Chương 73 – Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Biểu thuế XNK 2026
Các nhóm hàng (mã HS 4 số) trong chương 73
Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục l (2 mã)7302
Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt (5 mã)7303
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc (4 mã)7304
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gan (29 mã)7305
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán (11 mã)7306
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví (38 mã)7307
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, mă (19 mã)7308
Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của (16 mã)7309
Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để ch (4 mã)7310
Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon (12 mã)7311
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép (12 mã)7312
Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng (6 mã)7313
Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc (1 mã)7314
Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thé (11 mã)7315
Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép (14 mã)7316
Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép (1 mã)7317
Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản ph (4 mã)7318
Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chố (19 mã)7319
Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, (4 mã)7320
Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép (10 mã)7321
Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng c (11 mã)7322
Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận củ (3 mã)7323
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của (12 mã)7324
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép (10 mã)7325
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép (6 mã)7326
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (13 mã)
Chú giải Chương 73
Chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
Chú giải.
1. Trong Chương này khái niệm “gang đúc” áp dụng cho các sản phẩm thu được từ quá trình đúc trong đó hàm lượng sắt tính theo khối lượng lớn hơn hàm lượng của từng nguyên tố khác và thành phần hoá học của nó khác với thành phần hóa học của thép theo định nghĩa của Chú giải 1(d) Chương 72.
2. Trong chương này từ "dây" là các loại sản phẩm được tạo hình nóng hoặc nguội, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ với kích thước không vượt quá 16 mm.
TỔNG QUÁT
Chương này bao gồm số lượng nhất định các sản phẩm đặc trưng trong các nhóm 73.01 đến 73.24 và trong các nhóm 73.25 và 73.26 một nhóm các sản phẩm không được định rõ hoặc không thuộc Chương 82 hoặc 83 và không thuộc các Chương khác của Danh mục, bằng sắt (gồm cả gang đúc như được định nghĩa trong Chú giải 1 cho Chương này) hoặc bằng thép. Với các mục đích của Chương này, các định nghĩa "ống và ống dẫn" và "thanh dạng rỗng" có các nghĩa sau:
(1) Ống và ống dẫn Là những sản phẩm rỗng đồng tâm, có mặt cắt ngang đồng nhất với chỉ một khoảng trống chứa đựng dọc theo toàn bộ chiều dài của chúng, có các bề mặt ở trong và ở phía ngoài có cùng dạng. Các ống thép chủ yếu có các mặt cắt ngang hình tròn, ôvan, chữ nhật (kể cả hình vuông) nhưng ngoài ra có thể bao gồm cả các mặt cắt ngang hình tam giác đều và các hình đa giác lồi đều khác. Các sản phẩm có mặt cắt ngang trừ hình tròn, với các góc lượn tròn dọc theo cả chiều dài của nó, và các ống với các đầu chồn cũng sẽ được xem như là các ống. Chúng có thể được đánh bóng, phủ, uốn cong (gồm cả ống cuộn), có ren và được nối hoặc không có ren hoặc không được nối, được khoan lỗ, thắt hẹp, mở rộng, có hình nón hoặc được gắn với các mặt bích, vòng đai hoặc vành ống.
(2) Thanh hình rỗng Là những sản phẩm rỗng không theo định nghĩa ở trên và chủ yếu những sản phẩm này không có bề mặt ở phía trong và phía ngoài cùng dạng. Chú giải Tổng quát Chương 72, với những sửa đổi thích hợp, áp dụng cho Chương này.
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ