Mã HS nhóm 7326 – Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép (nhóm HS 7326) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7326Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
73261100- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền- - Grinding balls and similar articles for millskg/chiếc20308/10
73261900- - Loại khác- - Otherkg/chiếc10158/10
732620- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
73262050- - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự- - Poultry cages and the likekg/chiếc20308/10
73262060- - Bẫy chuột- - Rat trapskg/chiếc1522.58/10
73262070- - Rèm (blinds) và rèm lưới- - Wire mesh curtain and blindskg/chiếc1522.58/10
73262090- - Loại khác- - Otherkg/chiếc1522.58/10
732690- Loại khác:
73269010- - Bánh lái tàu thủy- - Ships' rudderskg/chiếc57.58/10
73269020- - Máng và chén để thu mủ cao su- - Spouts and cups for latex collectionkg/chiếc10158/10
73269030- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)- - Stainless steel clamp assemblies with rubber sleeves of a kind used for hubless cast iron pipes and pipe fittingskg/chiếc1522.58/10
73269060- - Đèn Bunsen- - Bunsen burnerskg/chiếc1522.58/10
73269070- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa- - Horseshoes; riding boot spurskg/chiếc1522.58/10
- - Loại khác:
73269091- - - Hộp đựng thuốc lá điếu- - - Cigarette cases and boxeskg/chiếc1522.58/10
73269099- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc101510/8

Chú giải nhóm 7326

73.26 – Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép

- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:

7326.11- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

7326.19 - - Loại khác

7326.20 - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép

7326.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm tất cả các sản phẩm bằng sắt hoặc thép thu được bằng cách rèn hoặc dập, bằng cách cắt hoặc dập nổi hoặc bằng các phương pháp khác như uốn nếp, lắp ráp, hàn, tiện, nghiền tán hoặc đục lỗ trừ các sản phẩm thuộc các nhóm trên của chương này hoặc được bao hàm bởi Chú giải 1 cho phần XV hoặc thuộc Chương 82 hoặc 83 hoặc được bao hàm cụ thể hơn ở nơi khác trong Danh mục. Nhóm này bao gồm:

(1) Bịt móng ngựa; các vật bảo vệ giày hoặc bốt có hoặc không kèm theo đầu nhọn gắn; bàn đạp để trèo cây; máy thông gió phi cơ khí; tấm chắn Venetian; vòng đai ngầm cho các thùng tô nô, các phụ tùng bằng sắt hoặc thép cho sự đặt đường dây điện (ví dụ trụ đỡ, kẹp, vòng xiết, giá treo); các thiết bị treo và nối cho các chuỗi sứ (thanh treo, vòng kẹp, phần nối thêm, lỗ xâu hoặc các vòng với mối ghép đinh tán, ổ khớp cầu, vòng kẹp để treo, đinh kẹp cụt một đầu,...); bi thép không được định cỡ (xem Chú giải 7 Chương 84); cột hàng rào, cọc căng dây lều, cọc để xích vật nuôi,...; vành đai cho đường biên (ranh giới) vườn, thiết bị tập leo cây, đậu ngọt,...; thiết bị nối để nối cho chắc dây thép gai; ngói (trừ loại dùng cho xây dựng thuộc nhóm 73.08) và ống máng; đai hoặc vòng đai để kẹp hoặc xiết chặt (vòng xiết ống mềm) sử dụng để kẹp hệ thống ống mềm dẻo hoặc ống mềm vào ống dẫn cứng vững, vòi nước,...; giá treo, cột chống đỡ và các trụ đỡ tương tự để cố định hệ thống đường ống và hệ thống ống (trừ kẹp và các bộ phận khác được thiết kế đặc biệt để lắp ráp các thành phần hình ống cho các kết cấu kim loại, những loại mà đã roi vào nhóm 73.08); các dụng cụ đo sức chứa (trừ các loại dùng trong gia đình - nhóm 73.23); các đê khâu vá; đinh phân chia luồng đường; các loại móc đã rèn, ... cho cần cẩu; móc có lò xo cho tất cả các mục đích; thang và bậc thang; mễ; trụ đỡ hoặc con mã đúc (trừ các loại đinh của xưởng đúc, xem nhóm 73.17) cho các thao đúc ở xưởng đúc; hoa hoặc bộ lá cây giả bằng sắt hoặc thép đã được gia công (nhưng không bao gồm các sản phẩm thuộc nhóm 83.06 và đồ trang sức giả thuộc nhóm 71.17).

(2) Các sản phẩm từ dây thép, ví dụ như lưới bẫy, cái bẫy, các bẫy chuột, giỏ bắt lươn và các sản phẩm tương tự, dây cột thức ăn cho súc vật bằng thép,...; các tanh cho lốp xe; dây kép hoặc dây đôi để làm dây go máy dệt và được tạo thành bằng cách hàn hai dây đon lại với nhau, vòng đeo ở mũi động vật; cái móc đệm, móc treo ở hàng thịt, quai treo ngói gạch,..., sọt giấy loại.

(3) Một số hộp và hòm, ví dụ như các hộp và hòm dụng cụ, không được tạo dáng đặc biệt hoặc được gắn ở bên trong để chứa các dụng cụ đặc biệt có hoặc không có các phụ tùng của chúng (xem Chú giải cho nhóm 42.02); các hộp đựng vật mẫu thực vật hoặc hộp sưu tập, ... của nhà sưu tầm học, hộp đựng đồ trang sức rẻ tiền; các hộp và tráp đựng phấn trang điểm và đồ trang điểm; hộp xì gà, hộp đựng thuốc lá, hộp kẹo cao su, ..., nhưng không bao gồm các đồ chứa thuộc nhóm 73.10 các đồ chứa dùng trong gia đình (nhóm 73.23), cũng không bao gồm các đồ chứa dùng để trang trí (nhóm 83.06). Nhóm này còn bao gồm các bình chân không đựng thức uống (tay hãm máy hút) bao gồm đế, tay cầm và một cần gạt chân không, và vòng đệm cao su được định sẵn để được gắn tạm thời vào một vật (đặc biệt là bằng thuỷ tinh) với ý định cho phép vật này di chuyển được. Nhóm này không bao gồm những vật rèn là những sản phẩm thuộc những nhóm khác của Danh mục (ví dụ những bộ phận rời có thể nhận dạng của máy móc hoặc các đồ dùng cơ khí) hoặc các vật rèn chưa hoàn thiện mà đòi hỏi sự gia công tiếp theo nhưng có đặc tính cần thiết của những sản phẩm như vậy đã hoàn thiện. Nhóm này cũng không bao gồm:

(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02.

(b) Các bể chứa, két, thùng và các đồ chứa tương tự thuộc nhóm 73.09 hoặc 73.10.

(c) Thùng rác và thùng rác di động (kể loại sử dụng bên ngoài) của nhóm 73.23.

(d) Các sản phẩm đúc bằng sắt hoặc thép (nhóm 73.25).

(e) Thiết bị văn phòng để bàn, ví dụ như kệ giữ sách, giá để lọ mực, khay để bút, bàn thấm, cái chẹn giấy và giá để con dấu cơ quan (nhóm 83.04)

(f) Tượng, bình, lọ, bình đựng tro hoả táng và cây thánh giá thuộc loại dùng để trang trí (nhóm 83.06).

(g) Vật liệu để đóng kệ, giá cỡ lớn để lắp đặt cố định trong các cửa hàng, phân xưởng, nhà kho,... (nhóm 73.08) và đồ nội thất dạng giá kệ thuộc nhóm 94.03.

(h) Khung sườn bằng dây thép để làm các chụp đèn bằng vải hoặc giấy (nhóm 94.05) ***

Chú giải phân nhóm.

Các phân nhóm 7326.11 và 7326.19 Sau khi rèn hoặc, các sản phẩm thuộc các phân nhóm này có thể đã phải chịu sự gia công hoặc các quá trình xử lý bề mặt sau: Loại bỏ các ba via , phần mấp mô và các khuyết tật dập khác bằng cách hớt ba via, mài thô, rèn dập, đục hoặc trám; loại bỏ sự ủ bằng cách nhúng axít; sự phun cát làm sạch đon giản; gia công thô hay sự tẩy trắng thô và các quy trình khác được dành riêng để phát hiện các vết nứt rạn trong kim loại; áp dụng sự phủ thô graphit, dầu, hắc ín, bột chì đỏ hoặc các sản phẩm tương tự, hoàn toàn được dành để bảo vệ các vật thể khỏi gỉ hoặc khỏi các kiểu ôxy hoá khác; dập nổi, dập, in ..., với những chữ viết đơn giản ví dụ như các nhãn hiệu.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7326

Mã HS của Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép là gì?

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm HS 7326, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73261100, 73261900, 73262050, 73262060, 73262070…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7326 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 73)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ