Mã HS nhóm 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) (nhóm HS 7306) gồm 38 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7306 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) | |||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||||
730611 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | |||||
73061110 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | - - - Longitudinally electric resistance welded (ERW) | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73061190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730619 | - - Loại khác: | |||||
73061910 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | - - - Longitudinally electric resistance welded (ERW) | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73061920 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | - - - Spiral or helical submerged arc welded | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73061990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||||||
73062100 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | - - Welded, of stainless steel | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73062900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730630 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | |||||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | ||||||
73063011 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | - - - With an external diameter less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73063019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: | ||||||
73063021 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | - - - With an external diameter less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73063029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73063030 | - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | - - Pipe of a kind used to make sheath pipe (heater pipe) for heating elements of electric flat irons or rice cookers, with an external diameter not exceeding 12 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: | ||||||
73063041 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | - - - With an external diameter less than 12.5 mm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73063049 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
73063091 | - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | - - - With an internal diameter of 12.5 mm or more, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbon | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73063092 | - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm | - - - With an internal diameter less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73063099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
730640 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | |||||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | ||||||
73064011 | - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | - - - With an external diameter not exceeding 12.5 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
73064019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
73064020 | - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | - - Stainless steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
73064030 | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | - - Pipes and tubes containing by weight at least 30% of nickel, with an external diameter not exceeding 10 mm | kg | 7 | 10.5 | 10/8 |
73064090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
730650 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | |||||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | ||||||
73065011 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | - - - With an external diameter less than 12.5 mm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73065019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
73065091 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | - - - With an external diameter less than 12.5 mm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73065099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | ||||||
730661 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | |||||
73066110 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | - - - With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73066190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730669 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | |||||
73066910 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | - - - With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73066990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730690 | - Loại khác: | |||||
| - - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed): | ||||||
73069011 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | - - - With an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73069019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
73069091 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | - - - High pressure pipes with a yield strength not less than 42,000 psi, with an internal diameter of less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73069094 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | - - - Other high pressure pipes, with an external diameter of less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73069095 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | - - - Other high pressure pipes, with an external diameter of 12.5 mm or more | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73069096 | - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | - - - Other, with an external diagonal cross-section less than 12.5 mm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73069097 | - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | - - - Other, with an internal diameter more than 12.5 mm, an external diameter less than 140 mm and containing by weight less than 0.45% of carbon | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73069099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7306
73.06 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) (+).
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11 - - Hàn, bằng thép không gỉ
7306.19 - - Loại khác
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí :
7306.21 - - Hàn, bằng thép không gỉ
7306.29 - - Loại khác
7306.30 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim
7306.40 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ
7306.50 - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải hình tròn:
7306.61 - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
7306.69 - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn
7306.90 - Loại khác
Những qui định của Chú giải cho nhóm 73.05 với những sửa đổi thích hợp, sẽ được áp dụng cho các sản phẩm thuộc nhóm này. Nhóm này cũng bao gồm:
(1) Các ống và ống dẫn được hàn bằng cách rèn, được biết như là những ống và ống dẫn được hàn giáp mối.
(2) Các ống và ống dẫn với các cạnh mép kín, có nghĩa là các ống và ống dẫn mà trong đó các cạnh mép tiếp xúc hoặc bao bọc lẫn nhau và chúng được biết như những ống nối hở. Tuy nhiên các sản phẩm có một khe hở dọc theo cả chiều dài sẽ được phân loại như các loại hình trong nhóm 72.16, 72.22 hay 72.28.
(3) Các ống và ống dẫn mà trong đó các cạnh mép tiếp xúc được nối bằng cách kẹp. Một số các ống và ống dẫn hàn theo chiều dọc thuộc nhóm này trải qua các quá trình kéo nóng hoặc nguội hoặc cán nhằm thu được các sản phẩm có đường kính ngoài hoặc độ dày thành giảm hon và có các sai số kích thước cho phép chặt chẽ hon. Những phương pháp gia công nguội này còn cho phép gia công tinh bề mặt khác nhau bao gồm cả bề mặt đã được đánh bóng như được đề cập trong Chú giải cho nhóm 73.04. Xem Chú giải tổng quát cho chương này liên quan đến sự khác biệt giữa các ống, các ống dẫn và các thanh dạng rỗng. *** Nhóm này đặc biệt bao gồm các ống dẫn thuộc loại sử dụng cho dầu và khí, ống chống và ống thuộc loại sử dụng trong việc khoan dầu và khí, những ống và ống dẫn thích hợp để sử dụng trong các nồi hơi, thiết bị tăng nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, bộ ngưng tụ, ống cấp nước của bộ gia nhiệt cho các trạm điện năng, các ống hoá đen hoặc mạ điện (được gọi là ống dẫn khí đốt) để phân phối hơi nước và nước áp suất cao hay trung bình trong các toà nhà cao tầng, cũng như các ống làm đường trục phân phối nước hoặc chất đốt trên đường phố. Các ống, ống dẫn và các thanh dạng rỗng được sử dụng để sản xuất các bộ phận, chi tiết cho ô tô hoặc cho máy móc, khung xe đạp, xe đẩy trẻ con, hoặc sử dụng cho kết cấu khác, vật liệu làm giàn giáo, các kết cấu dạng ống hoặc kết cấu nhà cao tầng. Các “ống nối mở” được sử dụng ví dụ như các khung của các đồ nội thất kim loại. Nhóm này còn bao gồm cả các ống, ống dẫn và các thanh dạng rỗng được phủ plastic hoặc phủ len thuỷ tinh kết hợp với bibum, cũng như các ống có bavia hoặc có phiến với các bavia dọc hoặc ngang. Nhóm này không bao gồm:
(a) Các ống và ống dẫn bằng gang đúc (nhóm 73.03) và ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.04 hoặc 73.05.
(b) Các thanh dạng rỗng bằng gang đúc (nhóm 73.03) và các thanh dạng rỗng bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.04.
(c) Các phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn bằng sắt hoặc thép (nhóm 73.07).
(d) Ống dễ uốn bằng sắt hoặc thép, có hay không có các phụ kiện ghép nối (gồm cả các ống của bộ điều chỉnh nhiệt và các mối nối bù) (nhóm 83.07).
(e) Ông dẫn được cách điện (nhóm 85.47).
(f) Các ống, ống dẫn và các thanh dạng rỗng được làm thành các sản phẩm đặc thù để nhận dạng, ví như những sản phẩm được làm để sử dụng trong các kết cấu (nhóm 73.08), những mặt cắt dạng ống của lò sưởi cho thiết bị sưởi ấm trung tâm (nhóm 73.22), các ống xả cho động cơ đốt trong kiểu pittông (nhóm 84.09), các bộ phận máy móc khác (Phần XVI), bình xả (hộp giảm thanh) và ống xả của xe cộ thuộc Chương 87 (ví dụ: nhóm 87.08 hoặc 87.14) trục bàn đạp và khung xe đạp (nhóm 87.14). ***
Chú giải phân nhóm.
Các phân nhóm 7306.11, 7306.19 7306.21 và 7306.29 Các qui định của Chú giải cho các phân nhóm 7304.11, 7304.19, 7304.22, 7304.23, 7304.24 và 7304.29, với những sửa đổi thích hợp, sẽ áp dụng cho các phân nhóm này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7306
Mã HS của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) là gì?
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) thuộc nhóm HS 7306, gồm 38 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73061110, 73061190, 73061910, 73061920, 73061990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7306 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt ho
- 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
- 7313 – Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ