Mã HS nhóm 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép (nhóm HS 7311) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7311Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
73110021- - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô- - Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liquefied Natural Gas (LNG)kg/chiếc57.58/10
73110022- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô- - Of a capacity of 110 l or more, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liquefied Natural Gas (LNG)kg/chiếc058/10
73110023- - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)- - Of a capacity of less than 30 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)kg/chiếc20308/10
73110024- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)- - Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)kg/chiếc57.58/10
73110025- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)- - Other, for Liquefied Petroleum Gas (LPG)kg/chiếc058/10
73110026- - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít- - Other, of a capacity of less than 30 lkg/chiếc20308/10
73110027- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít- - Other, of a capacity of 30 l or more, but less than 110 lkg/chiếc57.58/10
73110029- - Loại khác- - Otherkg/chiếc058/10
- Loại khác:
73110091- - Có dung tích không quá 7,3 lít- - Of a capacity not exceeding 7.3 lkg/chiếc1725.58/10
73110092- - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít- - Of a capacity more than 7.3 l but less than 30 lkg/chiếc1725.58/10
73110094- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít- - Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 lkg/chiếc57.58/10
73110099- - Loại khác- - Otherkg/chiếc058/10

Chú giải nhóm 7311

73.11 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép.

Nhóm này bao gồm các loại thùng chứa có dung tích bất kỳ được sử dụng để vận chuyển hoặc bảo quản các khí nén hoặc khí hoá lỏng (ví dụ như hêli, ôxy, agon, hydro, axêtylen, cacbon điôxit hay butan). Một số là những xylanh, ống, chai lọ,... cứng, vững chắc, đã thử sức chịu đựng ở áp suất cao, những loại này có thể không hàn hoặc được hàn (ví dụ được hàn ở các đáy, hàn vòng quanh điểm giữa hoặc dọc theo chiều dài), số khác bao gồm một bình ở trong và một hay nhiều lớp vỏ bên ngoài, khoảng trống xen giữa được chèn vật liệu ngăn cách, được duy trì trong chân không hoặc được bố trí để chứa một chất lỏng làm lạnh, cách này làm cho một số khí hoá lỏng sẽ được giữ ở áp suất khí quyển hoặc áp suất thấp. Những đồ chứa này có thể được gắn với các dụng cụ kiểm tra, điều chỉnh và đo lường ví dụ như van, vòi nước, áp kế, cái chỉ mức,... Một số (ví dụ, dùng để chứa axêtylen) chứa một chất xốp trơ ví dụ như kizengua (đất tảo cát), than củi hoặc amiăng, với một chất kết dính như xi măng và đôi khi được tẩm axêton, nhằm làm thuận tiện cho việc nạp đầy và để ngăn ngừa nguy cơ bị nổ nếu axêtylen bị nén một mình. Ở một số khác, ví dụ như những đồ chứa được thiết kế để cung cấp chất lỏng hoặc khí theo yêu cầu, khí hoá lỏng sẽ được làm bay hơi chỉ dưới tác động của nhiệt độ khí quyển, bằng cách cho đi qua đường ống dạng một cuộn dây được gắn vào thành trong của lớp vỏ ngoài. Nhóm này loại trừ các loại ắc quy hơi nước (nhóm 84.04)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7311

Mã HS của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép là gì?

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm HS 7311, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73110021, 73110022, 73110023, 73110024, 73110025…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7311 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 73)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ