Mã HS nhóm 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc (nhóm HS 7303) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
7303Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
73030011- - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)- - Hubless tubes and pipeskg101510/8
73030019- - Loại khác- - Otherkg101510/8
- Loại khác:
73030091- - Với đường kính ngoài không quá 100 mm- - With an external diameter not exceeding 100 mmkg34.510/8
73030099- - Loại khác- - Otherkg34.510/8

Chú giải nhóm 7303

73.03 – Các loại ống, ốn dẫn và thanh hình rỗng, bằng ngang đúc.

Nhóm này áp dụng cho các ống, ống dẫn và thanh hình rỗng được sản xuất bằng gang đúc như được định rõ trong Chú giải 1 của Chương này. Chúng có thể được sản xuất bằng cách đúc trong khuôn hoặc bằng cách đúc ly tâm; trong trường hợp sau, gang nóng chảy được rót vào một trụ nằm ngang được quay nhanh để kim loại bị lực ly tâm bắn vào thành khuôn noi mà gang nóng chảy đông đặc. Những ống, ống dẫn và các thanh hình rỗng có thể thẳng hoặc uốn cong, tron, có bavia hoặc có phiến. Chúng có thể có đầu nối, có mặt bích hoặc có bích do sự hàn hoặc cắt ren. Để lắp ráp được thuận tiện, các ống dẫn có đầu nối có một đầu mở rộng để chứa được đầu của ống dẫn thứ hai. Các ống dẫn có mặt bích có thể được lắp ráp nhờ các vòng đai, đai ốc, bu lông, vòng kẹp, ..., trong khi các ống dẫn đầu có ren hoặc tron được lắp ráp nhờ những khớp nối, vành ống hoặc vòng đai. Nhóm này còn bao gồm các ống, ống dẫn và thanh hình rỗng với những lỗ nhiều nhánh hoặc lỗ nối chạc ba, và bao gồm cả các ống, ống dẫn và thanh hình rỗng được bao phủ ví dụ như bao phủ bằng kẽm, chất dẻo, bitum. Các ống và ống dẫn thuộc nhóm này chủ yếu được sử dụng cho các đường ống nước, rút tháo nước bằng áp lực hoặc lực hút, cho sự phân phối khí bằng áp lực thấp, cũng như ống máng hay ống tháo nước, hoặc cho các hệ thống thoát nước. Nhóm này không bao gồm:

(a) Các phụ kiện ghép nối cho ống và ống dẫn (nhóm 73.07).

(b) Các ống, ống dẫn và các thanh dạng rỗng được làm thành các bộ phận có thể nhận dạng của các sản phẩm, được phân loại trong các nhóm tương ứng, ví dụ như các bộ phận của lò sưởi trung tâm (nhóm 73.22) và các chi tiết máy (Phần XVI).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 7303

Mã HS của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc là gì?

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc thuộc nhóm HS 7303, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73030011, 73030019, 73030091, 73030099…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc dao động từ 3% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 7303 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 73)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ