Mã HS nhóm 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm (nhóm HS 7305) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7305 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm | |||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||||
73051100 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | - - Longitudinally submerged arc welded | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730512 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | |||||
73051210 | - - - Hàn điện trở (ERW) | - - - Electric resistance welded (ERW) | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73051290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730519 | - - Loại khác: | |||||
73051910 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | - - - Spiral or helical submerged arc welded | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73051990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73052000 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | - Casing of a kind used in drilling for oil or gas | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Loại khác, được hàn: | ||||||
730531 | - - Hàn theo chiều dọc: | |||||
73053110 | - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ | - - - Stainless steel pipes and tubes | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73053190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730539 | - - Loại khác: | |||||
73053910 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | - - - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73053990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73059000 | - Loại khác | - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7305
73.05 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên trời 406,4 mm (+)
- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11 - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang
7305.12 - - Loại khác, hàn theo chiều dọc
7305.19 - - Loại khác
7305.20 - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí
- Loại khác, được hàn:
7305.31 - - Hàn theo chiều dọc
7305.39 - - Loại khác
7305.90 - Loại khác
Các ống và ống dẫn thuộc nhóm này thu được, ví dụ bằng cách hàn hoặc tán đinh các dạng được tạo hình truớc (được tạo hình truớc bằng cách hàn hoặc tán đinh), có hình ống, hở được làm từ các sản phẩm cán phẳng. Các dạng hình ống có thể được sản xuất: - theo chiều dọc hoặc theo đường xoắn ốc trong một qui trình liên tục nhờ một bộ trục cán, đối với các sản phẩm cán dẹt ở dạng cuộn; hoặc - theo chiều dọc trong một qui trình không liên tục nhờ một máy dập hoặc máy cán, đối với các sản phẩm cán phẳng không ở dạng cuộn. Trong trường hợp các sản phẩm hàn, các cạnh mép tiếp xúc được hàn không có phụ gia kim loại bằng cách hàn chảy giáp mối, hàn bằng điện trở hay hàn bằng cảm ứng điện, hoặc bằng cách hàn hồ quang dưới lớp trợ dung với kim loại phụ gia và chất trợ dung hoặc lớp bảo vệ khí nhằm ngăn ngừa sự ô xi hoá. Về các sản phẩm thu được bằng cách tán đinh, các cạnh mép tiếp xúc được phủ chồng và ghép nối bằng các đinh tán. Các sản phẩm thuộc nhóm này có thể được phủ, ví dụ như phủ plastic hoặc len thuỷ tinh kết hợp với bitum. Chúng bao gồm cả các ống dẫn thuộc loại sử dụng cho khí hoặc dầu, các ống chống cho các giếng dầu mỏ hoặc giếng khí, ống cho các đường ống nuớc khoảng cách xa hoặc các đường ống dẫn than hoặc các vật liệu rắn khác, các ống để đóng cọc hoặc cho các cột kết cấu, cũng như các đường ống dẫn trong thuỷ điện, thường được gia cố với các vành đai ống. *** Nhóm này không bao gồm:
(a) Ống, ống dẫn và thanh dạng rỗng, thuộc nhóm 73.03, 73.04 hoặc 73.06.
(b) Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn bằng sắt hoặc thép (nhóm 73.07).
(c) Ống hoặc ống dẫn làm thành các sản phẩm đặc thù dễ nhận dạng. ***
Chú giải phân nhóm.
Các phân nhóm 7305.11, 7305.12,7305.19 và 7305.20 Các qui định của Chú giải cho các phân nhóm 7304.11, 7304.19, 7304.22, 7304.23, 7304.24 và 7304.29, với những sửa đổi thích hợp sẽ áp dụng cho các phân nhóm này. Phân nhóm 7305.11 Phân nhóm này bao gồm các ống được sản xuất từ tấm thép bằng cách gia công định hình trong một máy dập hoặc bằng cách cán, và bằng cách hàn hồ quang điện với bổ sung kim loại và chất trợ dung nhằm ngăn ngừa sự ôxi hoá kim loại tại thời điểm nóng chảy. Sau khi hàn có một mối hàn do kim loại đắp lên, "mối hàn" có thể nhìn thấy rõ ràng trên bề mặt ngoài của ống đã hoàn thiện. Phân nhóm 7305.12 Phân nhóm này bao gồm chủ yếu là các ống được sản xuất từ các cuộn dây thép bằng cách tạo hình dạng liên tục thông qua một dãy các trục cán định hình và bằng cách hàn điện điện trở hoặc cảm ứng điện mà không thêm kim loại. Sau khi hàn không có mối hàn kim loại đắp lên trên bề mặt ngoài của ống hoàn thiện.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7305
Mã HS của Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm là gì?
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm thuộc nhóm HS 7305, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73051100, 73051210, 73051290, 73051910, 73051990…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7305 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
- 7313 – Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ