Mã HS nhóm 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép (nhóm HS 7304) gồm 29 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7304 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép | |||||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||||
73041100 | - - Bằng thép không gỉ | - - Of stainless steel | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73041900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||||||
730422 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | |||||
73042210 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | - - - With a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73042290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
730423 | - - Ống khoan khác: | |||||
73042310 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | - - - With a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73042390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
730424 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | |||||
73042410 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | - - - Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73042420 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | - - - Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, with threaded end | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73042430 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | - - - Casing and tubing with a yield strength 80,000 psi or more, whether or not with threaded end | kg | 0 | 5 | 10/8 |
730429 | - - Loại khác: | |||||
73042910 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | - - - Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, without threaded end | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73042920 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | - - - Casing and tubing with a yield strength less than 80,000 psi, with threaded end | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73042930 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | - - - Casing and tubing with a yield strength 80,000 psi or more, whether or not with threaded end | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | ||||||
730431 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | |||||
73043110 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | - - - Drillrod casing and tubing with pin and box threads | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73043120 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | - - - High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73043140 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | - - - Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbon | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73043190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730439 | - - Loại khác: | |||||
73043920 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | - - - High-pressure pipe capable of withstanding a pressure of not less than 42,000 psi | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73043940 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | - - - Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbon | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73043990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | ||||||
73044100 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | - - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced) | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73044900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | ||||||
730451 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | |||||
73045110 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | - - - Drillrod casing and tubing with pin and box threads | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73045120 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | - - - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73045190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
730459 | - - Loại khác: | |||||
73045910 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | - - - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73045990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 10/8 |
730490 | - Loại khác: | |||||
73049010 | - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | - - High-pressure pipe with a yield strength not less than 42,000 psi | kg | 0 | 5 | 10/8 |
73049030 | - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | - - Other, having an external diameter of less than 140 mm and containing less than 0.45% by weight of carbon | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73049090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7304
73.04- Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép (+)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: 7304.11.00 - - Bằng thép không gỉ 7304.19.00 - - Loại khác
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22 - - Ống khoan bằng thép không gỉ
7304.23 - - Ống khoan khác
7304.24 - - Loại khác, bằng thép không gỉ
7304.29 - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
7304.39 - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
7304.49 - - Loại khác
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51 - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)
7304.59 - - Loại khác
7304.90 - Loại khác
Các ống, ống dẫn và các thanh dạng rỗng thuộc nhóm này có thể được sản xuất bằng các phương pháp sau:
(A) Cán nóng một sản phẩm trung gian, sản phẩm có thể là một thỏi, được cán và bóc vỏ, một phôi vuông hoặc tròn thu được bằng cách cán hoặc đúc liên tục. Quá trình sản xuất này bao gồm:
(1) Khoan lỗ trong máy cán ngang (quá trình Mannesmann), trong máy nghiền kiểu đĩa hoặc trong mũi khoan dạng nón để thu được một phôi rỗng có độ dày thành và đường kính ngoài lớn hơn và có chiều dài nhỏ hơn so với sản phẩm cuối cùng.
(2) Cán nóng trên một trục gá hoặc một đầu ống: - trong một máy cán duỗi ba trục nghiêng (quá trình Assel hoặc Transval) sử dụng phần lớn để sản xuất các ống ổ trục hoặc trong một máy cán duỗi hai trục nghiêng với các đĩa dẫn (quá trình Diescher) hoặc trong một máy kéo dài, hoặc - trong một "máy cán ống liên tục" có các bộ trục khác nhau trên một trục gá "di động tự do" hoặc trục gá hạn chế nửa di động (quá trình Neuval hoặc Dalmine), hoặc - trong một máy cán bước răng cưa, hoặc - trong một máy cán Stiefel, hoặc - trong một bàn ép bằng cách ép phôi cán thô trong một dãy trục, hoặc - trong một máy tóp vuốt dài. Trong trường hợp này sản phẩm thu được là một ống hoàn thiện
(B) Đúc ép nóng trong một máy dập có sử dụng thuỷ tinh (quá trình Ugine - Sejoumet) hoặc chất bôi trơn khác, có hình tròn. Phương pháp này trong thực tế bao gồm các qui trình sau: khoan lỗ, mở rộng hoặc không, và đúc ép. Các qui trình được mô tả ở trên được gia công tiếp theo bằng các qui trình hoàn thiện khác: - hoàn thiện nóng: trong trường hợp này, các phôi cán thô sau khi nung lại sẽ đi qua một máy cán định cỡ hoặc một máy cán giãn dài và cuối cùng trong một máy cán nắn thẳng, hoặc - hoàn thiện nguội trên một trục gá, bằng cách kéo nguội trên một giá kéo hoặc cán nguội (ép nguội) trên một máy cán bước răng cưa (quá trình Mannesmann hoặc Megaval). Từ các ống đã cán nóng hoặc đúc ép nóng, được sử dụng như phôi cán thô, những qui trình này cho khả năng nhận được các ống có độ dày thành (cần chú ý rằng quá trình Transval cho phép sản xuất trực tiếp các ống có chiều dầy thành giảm) hoặc đường kính nhỏ hon, ngoài ra còn cho phép thu được các ống có sai số kích thước cho phép của đường kính hoặc độ dày thành chặt chẽ hon. Các phương pháp gia công nguội còn bao gồm cả sự mài khôn và miết, làm bóng bằng con lăn nhằm thu được các bề mặt được đánh bóng theo yêu cầu (các ống với mức độ nhám thấp), ví dụ như đối với các kích khí nén hoặc xy lanh thuỷ lực.
(C) Đúc hoặc đúc ly tâm.
(D) Sự kéo sâu một đĩa được đặt trên một khuôn tạo hình, phôi cán thô được làm ra bằng cách được kéo nóng liên tiếp.
(E) Rèn.
(F) Gia công cơ khí các thanh tiếp theo các quy trình kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) (loại trừ các thanh khoan rỗng thuộc nhóm 72.28). Xem Chú giải tổng quát cho chương này có liên quan đến sự khác biệt giữa các ống với các ống dẫn và mặt khác với các thanh dạng rỗng. *** Các sản phẩm thuộc nhóm này có thể phủ, ví dụ như phủ chất dẻo (nhựa) hoặc phủ bông thuỷ tinh kết hợp với bitum. Nhóm này còn bao gồm các ống hoặc ống dẫn và các thanh dạng rỗng có bavia hoặc có phiến ví dụ như những ống có bavia hay có phiến toàn bộ với các bavia dọc hoặc ngang. Các sản phẩm thuộc nhóm này đặc biệt bao gồm các ống dẫn thuộc loại sử dụng cho dầu hoặc khí, ống chống, đường ống và các ống khoan sử dụng trong việc khoan dầu và khí, các ống và ống dẫn thích hợp để sử dụng trong các nồi hơi, thiết bị tăng nhiệt, bộ trao đổi nhiệt, bộ ngưng tụ, lò tinh luyện, thiết bị đun nước cho các trạm điện năng, các ống hoá đen và mạ điện (được gọi là ống dẫn khí đốt) để dẫn hơi nước áp suất cao hoặc trung bình, hoặc sử dụng trong phân phối nước hoặc khí đốt ở các nhà cao tầng, cũng như các ống cho đường trục phân phối nước và chất đốt trên đường phố. Ngoài ra các ống và ống dẫn được sử dụng để sản xuất các bộ phận cho ô tô hoặc máy móc, các vành cho ổ bi, ổ hình trụ, ổ có ống lót côn hoặc ổ kim hoặc cho các sử dụng cơ khí khác, cho các vật liệu làm giàn giáo, các kết cấu dạng ống hoặc kết cấu nhà cao tầng. Nhóm này không bao gồm:
(a) Ống và ống dẫn bằng gang đúc (nhóm 73.03) và các ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.05 hay 73.06.
(b) Các thanh dạng rỗng bằng gang đúc (nhóm 73.03) và các thanh dạng rỗng bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm 73.06.
(c) Ống hoặc phụ kiện ống dẫn bằng sắt hoặc thép (nhóm 73.07).
(d) Ông dễ uốn bằng sắt hoặc bằng thép có hay không có các phụ kiện (gồm cả ống của bộ điều chỉnh nhiệt và mối nối bù) (nhóm 83.07).
(e) Ống dẫn được cách điện (nhóm 85.47).
(f) Các ống, ống dẫn và các thanh dạng rỗng được làm thành những sản phẩm đặc thù có thể nhận dạng, ví dụ như những sản phẩm được làm để sử dụng trong các kết cấu (nhóm 73.08), những thanh dạng ống của lò sưởi cho thiết bị sưởi ấm trung tâm (nhóm 73.22), các ống xả cho động cơ đốt trong kiểu pit tông (nhóm 84.09), các bộ phận máy móc khác (Phần XVI), bình xả (hộp giảm thanh) và ống xả của xe cộ thuộc chương 87 (ví dụ, nhóm 87.08 hoặc 87.14), trục bàn đạp và khung xe đạp (nhóm 87.14). ***
Chú giải phân nhóm.
Các phân nhóm 7304.11, 7304.19, 7304.22, 7304.23, 7304.24 và 7304.29 Các phân nhóm này bao gồm tất cả các mặt hàng không kể đến các tiêu chuẩn hoặc các thông số kỹ thuật mà chúng đáp ứng (ví dụ các tiêu chuẩn API 5L hay 5LU cho ống dẫn và các tiêu chuẩn 5A, 5AC hay 5AX cho các ống chống, ống và ống khoan của viện Dầu lửa Mỹ (API)). Các phân nhóm 7304.31, 7304.39, 7304.41, 7304.49, 7304.51 và 7304.59 Với mục đích phân biệt giữa các sản phẩm gia công nguội và các sản phẩm khác thuộc các phân nhóm này, xem Chú giải chung của chương 72, Phần IV (b) , đoạn thứ hai.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7304
Mã HS của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép là gì?
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép thuộc nhóm HS 7304, gồm 29 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73041100, 73041900, 73042210, 73042290, 73042310…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7304 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt ho
- 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
- 7313 – Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ