Mã HS nhóm 7324 – Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép (nhóm HS 7324) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–35%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7324 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | |||||
732410 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | |||||
73241010 | - - Bồn rửa nhà bếp | - - Kitchen sinks | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73241090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - Bồn tắm: | ||||||
732421 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | |||||
73242110 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | - - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | kg/chiếc | 35 | 52.5 | 8/10 |
73242190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 35 | 52.5 | 8/10 |
732429 | - - Loại khác: | |||||
73242910 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | - - - Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | kg/chiếc | 35 | 52.5 | 8/10 |
73242990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 35 | 52.5 | 8/10 |
732490 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | |||||
73249010 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | - - Flushing water closets or urinals (fixed type) | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
73249091 | - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm | - - - Parts of kitchen sinks or bathtubs | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73249093 | - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | - - - Parts of flushing water closets or urinals (fixed type) | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73249099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 7324
73.24 – Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép.
7324.10 - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ
- Bồn tắm :
7324.21 - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men
7324.29 - - Loại khác
7324.90 - Loại khác, kể cả các bộ phận
Nhóm này bao gồm một phạm vi rộng các mặt hàng bằng sắt hoặc thép, chưa được bao gồm một cách rỗ ràng, riêng biệt hơn trong các nhóm khác của Danh mục, được sử dụng cho các mục đích vệ sinh. Những mặt hàng này có thể được đúc, hoặc là tấm, lá, vành, dải, dây, vỉ lưới dây thép, lưới kim loại bằng sắt hoặc bằng thép, , ..., và có thể được sản xuất bởi phương pháp nào đó (ép theo khuôn, rèn, dập, dập nổi,...,). Chúng có thể được gắn với nắp, tay cầm hoặc các bộ phận rời hay các phụ tùng khác bằng vật liệu khác với điều kiện rằng chúng vẫn còn nguyên tính chất của các mặt hàng bằng sắt hoặc thép. Nhóm này bao gồm bồn tắm, chậu thấp, bồn tắm ngồi nửa người, bồn rửa chân, bồn rửa, chậu rửa, bộ đồ vệ sinh cá nhân; đĩa đựng xà bông và giỏ đựng miếng bọt biển; bình vòi hoa sen, thùng vệ sinh, bồn tiểu tiện, bô, lọ đựng nước tiểu, bồn để rửa mặt trong nhà vệ sinh và bồn nước xối có hoặc không được trang bị với các cơ cấu máy móc của chúng, ống nhổ, hộp kẹp giấy vệ sinh. Nhóm này không bao gồm:
(a) Bình, hộp và các đồ chứa tương tự thuộc nhóm 73.10.
(b) Tủ nhỏ đựng thuốc và tủ tường vệ sinh và các đồ đạc khác thuộc Chương 94.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7324
Mã HS của Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép là gì?
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm HS 7324, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73241010, 73241090, 73242110, 73242190, 73242910…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép dao động từ 20% đến 35%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7324 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt ho
- 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ