Mã HS nhóm 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép (nhóm HS 7307) gồm 19 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7307 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép | |||||
| - Phụ kiện dạng đúc: | ||||||
730711 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | |||||
73071110 | - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) | - - - Hubless tube or pipe fittings | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73071190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73071900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Loại khác, bằng thép không gỉ: | ||||||
730721 | - - Mặt bích: | |||||
73072110 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73072190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730722 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | |||||
73072210 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73072290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
730723 | - - Loại hàn giáp mối: | |||||
73072310 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73072390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730729 | - - Loại khác: | |||||
73072910 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73072990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
730791 | - - Mặt bích: | |||||
73079110 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73079190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730792 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | |||||
73079210 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 10 | 15 | 10/8 |
73079290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 10 | 15 | 10/8 |
730793 | - - Loại hàn giáp mối: | |||||
73079310 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73079390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
730799 | - - Loại khác: | |||||
73079910 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | - - - Having an internal diameter of less than 15 cm | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
73079990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 5 | 7.5 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7307
73.07 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép.
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11 - - Bằng gang đúc không dẻo
7307.19 - - Loại khác
- Loại khác, bằng thép không gỉ :
7307.21 - - Mặt bích
7307.22 - - Ông khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối
7307.23 - - Loại hàn giáp mối
7307.29 - - Loại khác
- Loại khác:
7307.91 - -Mặt bích
7307.92 - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối
7307.93 - - Loại hàn giáp mối
7307.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm các phụ kiện bằng sắt hoặc thép, chủ yếu được sử dụng để nối các đầu lỗ của hai ống với nhau, hoặc để nối một ống với thiết bị khác nào đó, hoặc để đóng lỗ ống. Nhóm này tuy nhiên không bao gồm các sản phẩm tuy dùng để lắp đặt các ống dẫn và ống nhưng lại không tạo thành một bộ phận của đầu lỗ (ví dụ như các vòng treo, thanh chống và các trụ đỡ tuông tự, những sản phẩm mà chỉ dùng để cố định hay chống đỡ các ống và ống dẫn trên tường, kẹp hoặc xiết chặt các đai hay vòng đai (vòng kẹp ống mềm) được sử dụng để kẹp chặt đường ống dễ uốn hay ống mềm vào hệ thống đường ống cứng vững, vòi, các chi tiết nối, ...) (nhóm 73.25 hoặc 73.26). Chi tiết nối thu được bằng cách: - vặn vít, khi sử dụng các phụ kiện có ren bằng thép hoặc gang đúc; - hoặc hàn, khi sử dụng các phụ kiện hàn giáp mối hoặc hàn ống nối bằng thép. Trong trường hợp hàn giáp mối, các đầu phụ kiện và đầu ống được cắt góc vuông hoặc vát góc; - hoặc tiếp xúc, khi sử dụng các phụ kiện bằng thép tháo mở được. Nhóm này vì vậy mà bao gồm cả các bích dẹt và bích với các chi tiết vòng đai rèn, ống khuỷu và khuỷu nối ống và các đầu nối hình chữ U, ống nối chuyển tiếp, ống chữ T (ống ba nhánh), khóp nối chữ thập, nắp và đầu ống, đầu nhánh cụt của mối nối chồng, các phụ tùng của tay vịn hình ống và các cấu kiện, nhánh bên, các chi tiết nhiều nhánh, các khớp nối, hoặc măng sông, bộ gom làm sạch, đai ốc nối, đầu nối, vòng kẹp và vòng đai. Nhóm này không bao gồm:
(a) Vòng kẹp và các khí cụ khác được đặc biệt thiết kế để lắp ráp các bộ phận cấu kiện (nhóm 73.08).
(b) Bulông, đai ốc, đinh vít, ... sử dụng trong lắp ráp phụ kiện của ống hoặc ống dẫn (nhóm 73.18).
(c) Bộ điều chỉnh nhiệt và các mối nối bù (nhóm 83.07).
(d) Vòng treo, thanh chống và các sản phẩm tương tự, như được mô tả ở trên; và các đầu ống, có ren hoặc không có ren, được gắn với một vành ống, móc,... (ví dụ những loại sử dụng để cố định đường ống rửa (nhóm 73.26).
(e) Các phụ tùng được trang bị với vòi, van, van phân phối, ... (nhóm 84.81).
(f) Mối nối được cách điện cho đường dẫn điện (nhóm 85.47).
(g) Các chi tiết nối để lắp ráp khung xe đạp hoặc khung mô tô (nhóm 87.14).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7307
Mã HS của Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép là gì?
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm HS 7307, gồm 19 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73071110, 73071190, 73071900, 73072110, 73072190…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép dao động từ 5% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7307 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt ho
- 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
- 7313 – Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ