Mã HS nhóm 7323 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép (nhóm HS 7323) gồm 12 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7323 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | |||||
73231000 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | - Iron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
732391 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | |||||
73239110 | - - - Đồ dùng nhà bếp | - - - Kitchenware | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
73239120 | - - - Gạt tàn thuốc lá | - - - Ashtrays | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
73239190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
73239200 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | - - Of cast iron, enamelled | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
732393 | - - Bằng thép không gỉ: | |||||
73239310 | - - - Đồ dùng nhà bếp | - - - Kitchenware | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
73239320 | - - - Gạt tàn thuốc lá | - - - Ashtrays | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
73239390 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
73239400 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | - - Of iron (other than cast iron) or steel, enamelled | kg/chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
732399 | - - Loại khác: | |||||
73239910 | - - - Đồ dùng nhà bếp | - - - Kitchenware | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73239920 | - - - Gạt tàn thuốc lá | - - - Ashtrays | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73239990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 7323
73.23 – Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.
7323.10 - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự
- Loại khác:
7323.91 - - Bằng gang đúc, chưa tráng men
7323.92 - - Bằng gang đúc, đã tráng men
7323.93 - - Bằng thép không gỉ
7323.94 - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men
7323.99 - - Loại khác
(A) BỘ ĐỒ ĂN, ĐỒ NHÀ BẾP, CÁC LOẠI GIA DỤNG KHÁC VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG Nhóm này bao gồm một phạm vi rộng các sản phẩm bằng sắt hoặc thép, chưa được bao gồm một cách cụ thể hơn trong các nhóm của Danh mục, sử dụng cho bàn ăn, nhà bếp hoặc các mục đích gia đình khác; nhóm này bao gồm cả các hàng hoá tương tự để sử dụng trong khách sạn, nhà hàng, nhà trọ, bệnh viện, căng tin, trại lính,... Những sản phẩm này có thể được đúc, hoặc tấm, lá, vành, dải, dây, vỉ lưới dây thép, lưới kim loại,... bằng sắt hoặc thép và có thể có được sản xuất bởi phương pháp bất kỳ (ép theo khuôn, rèn, dập, dập nổi,...). Chúng có thể được gắn với nắp, tay cầm hoặc các bộ phận hay phụ tùng khác bằng vật liệu khác với điều kiện là chúng vẫn còn nguyên tính chất của các sản phẩm bằng sắt hoặc thép. Nhóm này bao gồm:
(1) Các sản phẩm để sử dụng trong nhà bếp ví dụ như xoong chảo, nồi hấp, nồi áp suất, nồi bảo quản, nồi hầm, xoong (có tay cầm), nồi kho cá; chậu; chảo rán thức ăn, đĩa và bát đĩa đựng các món quay hoặc món nướng; vỉ nướng chả, lò không được thiết kế để kèm theo các phần tử đốt nóng; ấm đun nước, cái chao; rổ đựng đồ rán; khuôn làm thạch, món nấu đông và khuôn làm bánh; bình nước; lon sữa gia đình; hộp sắt tây và hộp nhỏ dùng để bảo quản trong nhà bếp (thùng đựng bánh mỳ, hộp trà, hộp sắt tây đựng đường,...); máy rửa rau; các bình đo sức chứa cho nhà bếp; giá đựng bát đĩa, phễu.
(2) Các sản phẩm để sử dụng trên bàn như khay, đĩa, bát đĩa, đĩa đựng rau và súp, đĩa lòng sâu để đựng nước sốt; tô đựng đường, đĩa đựng bơ; bình đựng sữa hoặc kem; đĩa đựng món đồ nguội khai vị; ấm cà phê và bình pha cà phê (nhưng không kể bình pha cà phê được cung cấp với một nguồn nóng dùng trong gia đình (nhóm 73.21), bình trà, tách chén, cốc, cốc vại; chén nhỏ đựng trứng luộc, tô đựng nước rửa tay trong khi ăn; đĩa và rổ đựng bánh mỳ hoặc hoa quả; giá đặt bình trà hoặc các giá tương tự; cái lọc trà, lọ tiêu muối; giá để dao; thùng làm lạnh rượu. .., giá rót rượu; vòng treo khăn ăn, kẹp khăn trải bàn ăn.
(3) Các đồ gia dụng khác ví dụ như chậu giặt bằng đồng và nồi nước nóng; thùng rác, thùng xô, xô và thùng đựng than; bình đựng nước; gạt tàn thuốc lá; chai đựng nước nóng; giỏ đựng chai; máy đánh giày lưu động; bệ kê bàn là; giỏ để đựng quần áo giặt ủi, giỏ đựng hoa quả, rau, ..., hòm thư; mắc treo quần áo, vật dùng để giữ giày không bị co lại, hộp đựng bữa ăn trưa. Nhóm này còn bao gồm các bộ phận rời bằng sắt hoặc thép của các mặt hàng đã được liệt kê ở trên, như nắp vung, chuôi, cán, tay cầm, các ngăn phân chia cho nồi áp suất,...
(B) BÙI NHÙI BẰNG SẮT HOẶC THÉP; MIẾNG CỌ NỒI VÀ CỌ RỬA HOẶC ĐÁNH BÓNG, BAO TAY VÀ CÁC LOẠI TƯƠNG TỰ Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép gồm dây hoặc dải rất mảnh được bện với nhau và thường được sắp trong các gói nhỏ để bán lẻ. Dụng cụ cọ nồi, miếng xốp cọ rửa hay đánh bóng, bao tay và các loại tương tự được làm thành từ dây, dải, bùi nhùi bằng thép ,..., đôi khi được gắn với một tay cầm; với điều kiện chúng thực chất là các sản phẩm kim loại, những hàng hoá này vẫn ở trong nhóm này khi chúng được hoặc không được để xen lẫn với các vật liệu dệt. Trừ bùi nhùi bằng sắt hoặc thép là loại có nhiều công dụng khác nhau, những hàng hoá này chủ yếu được sử dụng trong gia đình (ví dụ để cọ rửa các đồ dùng trong bếp hoặc các dụng cụ trong nhà vệ sinh, để đánh bóng các mặt hàng kim loại, để bảo dưỡng sàn gỗ, ván lát sàn gỗ và các sản phẩm gỗ khác.) *** Nhóm này không bao gồm:
(a) Bình, lon, hộp và các đồ chứa tương tự, thuộc nhóm 73.10.
(b) Bếp, vỉ lò, bếp có lò nướng, bếp nấu, lò sưởi lửa,... thuộc nhóm 73.21.
(c) Sọt giấy loại (nhóm 73.25 hoặc 73.26 theo trường hợp có thể).
(d) Các đồ gia dụng có đặc tính của các dụng cụ,..., xẻng các loại; cái mở nút chai; cái nạo pho mát,..., cái que đặt mỡ lợn; cái khui hộp; cái kẹp hạt; cái khui chai; các đồ dùng xoắn, quấn bằng sắt, đồ dùng dập ép bằng sắt; kẹp gắp than; dụng cụ đánh trứng; khuôn bánh quế; máy xay cà phê, máy xay hạt tiêu; cối nghiền; máy chiết nước trái cây, máy ép rau, máy nghiền rau (Chương 82).
(e) Dao và muỗng, nĩa, môi,... thuộc các nhóm từ 82.11 đến 82.15.
(f) Két an toàn, tủ bọc sắt, hòm đựng tiền mặt và hòm đựng văn bản chứng từ (nhóm 83.03).
(g) Vật trang trí (nhóm 83.06).
(h) Các loại cân dùng trong gia đình (nhóm 84.23).
(ij) Thiết bị điện dùng trong gia đình thuộc Chương 85 (đặc biệt các đồ dùng và thiết bị thuộc các nhóm 85.09 và 85.16)
(k) Tủ đựng thịt (thức ăn) loại nhỏ và các đồ đạc khác thuộc Chương 94.
(l) Đèn và bộ đèn thuộc nhóm 94.05.
(m) Rây bằng tay (nhóm 96.04), bật lửa hút thuốc lá và các loại hộp quẹt khác (nhóm 96.13), phích chân không (bình Dewar) và các bình chân không khác của nhóm 96.17.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7323
Mã HS của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép là gì?
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm HS 7323, gồm 12 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73231000, 73239110, 73239120, 73239190, 73239200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép dao động từ 20% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7323 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt ho
- 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ