Mã HS nhóm 7325 – Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép (nhóm HS 7325) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
7325 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | |||||
732510 | - Bằng gang đúc không dẻo: | |||||
73251020 | - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | - - Manhole covers, gratings and frames therefor | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73251030 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | - - Spouts and cups for latex collection | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
73251090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - Loại khác: | ||||||
73259100 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | - - Grinding balls and similar articles for mills | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
732599 | - - Loại khác: | |||||
73259920 | - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | - - - Manhole covers, gratings and frames therefor | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
73259990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
Chú giải nhóm 7325
73.25 – Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép.
7325.10 - Bằng gang đúc không dẻo
- Loại khác:
7325.91 - - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền
7325.99 - - Loại khác.
Nhóm này bao gồm các sản phẩm đúc bằng sắt hoặc thép, chưa được định rõ hay bao gồm ở nơi khác. Nhóm này bao gồm các cửa sập kiểm tra, sàng, rây, nắp cống và các vật đúc tương tự cho các hệ thống nước, nước thải,...; cột vòi nước chảy (ở ngoài đường phố) và nắp đậy; vòi nước uống; cột hòm thư, cột vòi nước phòng hoả, hàng cọc ngăn thấp (cọc neo, cọc ngăn...),...; ống máng và vòi ống máng; hệ thống ống ở hầm mỏ; bi để sử dụng trong các máy nghiền và máy xay; các loại gầu, nồi nấu kim loại trong luyện kim chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; các đối trọng; hoa, bộ lá cây giả,..., (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 83.06); chai thủy ngân. Nhóm này không bao gồm những vật đúc là những sản phẩm rơi vào các nhóm khác của Danh mục (ví dụ các bộ phận máy móc có thể nhận dạng hoặc các đồ dùng cơ khí) hoặc các vật đúc chưa hoàn thiện mà đòi hỏi sự gia công tiếp theo nhưng có đặc tính cần thiết của những sản phẩm như thế nhưng đã hoàn thiện. Nhóm này cũng không bao gồm:
(a) Các sản phẩm thuộc loại đã được mô tả ở trên thu được bằng các phương pháp trừ đúc (ví dụ như thiêu kết) (nhóm 73.26).
(b) Tượng, bình, lọ, bình đựng tro hoả táng và các cây thánh giá thuộc kiểu dùng để trang trí (nhóm 83.06)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 7325
Mã HS của Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép là gì?
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép thuộc nhóm HS 7325, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 73251020, 73251030, 73251090, 73259100, 73259920…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 7325 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 73)
- 7301 – Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép
- 7302 – Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt ho
- 7303 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7304 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7305 – Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt ho
- 7306 – Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng
- 7307 – Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (
- 7308 – Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm
- 7309 – Các loại bể chứa, két, bình chứa và các
- 7310 – Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, t
- 7311 – Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa
- 7312 – Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây t
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ