Mã HS nhóm 2928 – Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin (nhóm HS 2928) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2928 | Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin | |||||
29280010 | - Linuron | - Linuron | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29280090 | - Loại khác | - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2928
29.28 - Dẫn xuất của hydrazin hoặc của hydroxylamin.
Nhóm này không bao gồm hydrazin hoặc hydroxylamin hoặc muối vô cơ của chúng (nhóm 28.25) mà chỉ bao gồm các dẫn xuất hữu cơ của chúng. Hydrazin (H2NNH2) có thể, bằng cách thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro, tạo ra các dẫn xuất, ví dụ: (RHNNH2), và (RHNNHR1), trong đó R và R1 là gốc hữu cơ. Hydroxylamin (H2NOH) cũng có thể cho một số dẫn xuất bằng cách thế một hoặc nhiều nguyên tử hydro. Nitrosophenol, là đồng phân hỗ biến của quinon oxim, và nitrosoamin là đồng phân hỗ biến của quinoneimin oxim, bị loại trừ khỏi nhóm này (xem Chú giải Chi tiết nhóm 29.08 và 29.21) Các dẫn xuất hữu cơ của hydrazin và hydroxylamin bao gồm:
(1) Phenylhydrazin*.
(2) Tolylhydrazin.
(3) Methylphenylhydrazin.
(4) Bromophenylhydrazin.
(5) Benzylphenylhydrazin.
(6) Naphthylhydrazin.
(7) Phenylhydroxylamin.
(8) Nitrosophenylhydroxylamin.
(9) Dimethylglyoxim.
(10) Phenylglucosazon.
(11) Phenylglyoxim*.
(12) Acetaldehyde phenylhydrazon.
(13) Acetaldoxim.
(14) Acetophenoxim.
(15) Acetoxim.
(16) Benzaldehyt semicarbazon.
(17) Benzaldoxim.
(18) Benzylideneacetoxim.
(19) Hydroxamic axit.
(20) Diphenylcarbazide.
(21) Semicarbazide (carbamylhydrazine).
(22) Phenylsemicarbazide (1-carbamyl-2-phenylhydrazine).
(23) Muối và bazơ của quaternary hydrazin.
(24) Hydrazides của axit carboxylic.
(25) Hydrazidin.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2928
Mã HS của Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin là gì?
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin thuộc nhóm HS 2928, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29280010, 29280090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2928 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 29)
- 2901 – Hydrocarbon mạch hở
- 2902 – Hydrocarbon mạch vòng
- 2903 – Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- 2904 – Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n
- 2905 – Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa
- 2906 – Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen h
- 2907 – Phenols; rượu-phenol
- 2908 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
- 2909 – Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-e
- 2910 – Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete
- 2911 – Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không
- 2912 – Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ