Mã HS nhóm 2904 – Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa (nhóm HS 2904) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2904 | Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa | |||||
29041000 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng | - Derivatives containing only sulpho groups, their salts and ethyl esters | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
290420 | - Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: | |||||
29042010 | - - Trinitrotoluen | - - Trinitrotoluene | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29042090 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: | ||||||
29043100 | - - Perfluorooctane sulphonic axit | - - Perfluorooctane sulphonic acid | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29043200 | - - Ammonium perfluorooctane sulphonate | - - Ammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29043300 | - - Lithium perfluorooctane sulphonate | - - Lithium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29043400 | - - Kali perfluorooctane sulphonate | - - Potassium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29043500 | - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit | - - Other salts of perfluorooctane sulphonic acid | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29043600 | - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride | - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
29049100 | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | - - Trichloronitromethane (chloropicrin) | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29049900 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2904
29.04 - Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa.
2904.10 - Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và các etyl este của chúng
2904.20 - Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc các nhóm nitroso
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:
2904.31 - - Perfluorooctane sulphonic axit
2904.32 - - Ammonium perfluorooctane sulphonate
2904.33 - - Lithium perfluorooctane sulphonate
2904.34 - - Kali perfluorooctane sulphonate
2904.35 - - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit
2904.36 - - Perfluorooctane sulphonyl fluoride
- Loại khác:
2904.91 - - Trichloronitromethane (chloropicrin)
2904.99 - - Loại khác
(A) CÁC DẪN XUẤT SULPHONAT HÓA Đây là những hydrocarbon mà một hay nhiều nguyên tử hydro của chúng được thay thế bằng số lượng các nhóm sulpho (-SO3H) tương ứng; chúng thường được gọi là axit sulphonic. Nhóm này còn bao gồm cả những muối và những etyl este của axit sulphonic (xem Chú giải 5 (B) của Chương này).
(1) Các dẫn xuất sulphonat hóa của hydrocarbon mạch hở.
(a) Ethylenesulphonic axit*.
(b) Ethansuphonic axit.
(2) Các dẫn xuất sulphonat hóa của hydrocarbon vòng.
(a) Benzensulphonic axit
(b) Các axit toluensulphonic (đôi khi gọi nhầm là những axit benzylsylphonic).
(c) Các axit xylensulphonic.
(d) Các axit benzendisulphonic.
(e) Các axít Naphthaensulphonic
(B) CÁC DẪN XUẤT NITRO HÓA Đây là những hydrocarbon mà trong đó có 1 hay nhiều nguyên tử hydro được thay thế bởi một số lượng như thế các nhóm nitro (-NO2).
(1) Dẫn xuất nitro hóa của hydrocarbon mạch hở.
(a) Nitrometan.
(b) Nitroetan.
(c) Nitropropan.
(d) Trinitrometan*,…
(2) Các dẫn xuất nitro hóa của hydrocarbon vòng.
(a) Nitrobenzene (dầu của mirbane). Là tinh thể vàng óng ánh hoặc chất lỏng có màu hơi vàng, nhờn, có mùi giống hạnh nhân đắng; được dùng trong công nghệ nước hoa, xà phòng, tổng hợp hữu cơ, như là một tác nhân biến tính,.…
(b) m-Dinitrobenzene. Ở dạng vảy hoặc hình kim không màu; được dùng sản xuất chất nổ.
(c) Nitrotoluene (o-, m- và p-).
(d) 2,4-Dinitrotoluene. Tinh thể được dùng trong sản xuất thuốc nổ.
(e) 2,4,6-Trinitrotoluene. Chất nổ mạnh. Các hỗn hợp nổ đã được điều chế của các dẫn xuất này không được xếp vào nhóm này (xếp vào nhóm 36.02)
(f) 5-tert-Butyl-2,4,6-trinitrometaxylene (xạ hương xylen); dùng trong công nghệ nước hoa.
(g) Nitroxylene, 3-tert-butyl-2,6- dinitro - p - cymene (xạ hương cymen), nitronaphthalene,...
(C) CÁC DẪN XUẤT NITROSO HÓA Đây là những hydrocarbon, trong đó có một hoặc nhiều nguyên tử hydro được thay thế bằng số lượng tương ứng các nhóm nitroso hóa (-NO).
(1) Nitrosobenzene.
(2) Nitrosotoluene (o-, m- và p-)*.
(D) CÁC DẪN XUẤT SULPHOHALOGEN HÓA Chúng là các dẫn xuất hydrocarbon mà phân tử của chúng chứa 1 hoặc nhiều nhóm sulpho (‑ SO3H) hoặc muối hoặc este etyl của chúng và một hoặc nhiều halogen, hoặc 1 nhóm halosulphonyl.
(1) Chloro-, bromo- và iodobenzenesulphonic acids (o-, m- và p-)*.
(2) Chloro-, bromo- và các axit iodobenzenedisulphonic.
(3) Các axit chloronaphthalenesulphonic.
(4) p-Toluenesulphonyl clorua.
(5) Perfluorooctane sulphonic axit (PFOS)*. Quá trình sản xuất và sử dụng PFOS, muối của nó và perfluorooctane sulfonyl fluoride (PFOSF) phải tuân thủ theo Công ước Stockholm về các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy và Công ước Rotterdam về thủ tục đồng thuận thông báo trước đối với các hoá chất và thuốc bảo vệ thực vật nguy hại trong thương mại quốc tế (xem nhóm 29.22, 29.23, 29.35, 38.08 và 38.24).
(E) CÁC DẪN XUẤT NITROHALOGEN HÓA Là các dẫn xuất hydrocarbon mà phân tử có chứa 1 hay nhiều nhóm nitro (-NO2) và một hoặc nhiều halogen.
(1) Trichloronitromethane hoặc chloropicrin.
(2) Iodotrinitromethane (iodopicrin).
(3) Chloronitromethane.
(4) Bromonitromethane.
(5) Iodonitromethane.
(6) Chloronitrobenzene.
(7) Chloronitrotoluene.
(F) CÁC DẪN XUẤT NITROSULPHONAT HÓA Đây là các dẫn xuất hydrocarbon mà phân tử của chúng có chứa một hoặc nhiều nhóm nitro (- NO2) và một hoặc nhiều nhóm sulpho (-SO3H) hoặc các muối hoặc những este etyl của chúng.
(1) Các axit nitrobenzenesulphonic và di- và trinitrobenzenesulphonic.
(2) Các axit nitrotoluenesulphonic và di- và trinitrotoluenesulphonic.
(3) Các axit nitronaphthalenesulphonic.
(4) Các axit dinitrostilbenedisulphonic.
(G) CÁC DẪN XUẤT NITROSULPHOHALOGEN HÓA HOẶC CÁC DẪN XUẤT KẾT HỢP KHÁC Các dẫn xuất kết hợp này thuộc một loại không để cập ở trên, ví dụ, các dẫn xuất trong thành phần của chúng có một hoặc nhiều nhóm nitro (-NO2), nhóm sulpho (-SO3H) hoặc các muối hoặc các este etyl của chúng và một hoặc nhiều halogen. Các ví dụ cụ thể là các dẫn xuất sunphonat hóa của cloronitrobenzen, cloronitrotoluen,....
Phân chương II: RƯỢU VÀ CÁC DẪN XUẤT HALOGEN HOÁ, SULPHONAT HOÁ, NITRO HOÁ HOẶC NITROSO HOÁ CỦA CHÚNG
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2904
Mã HS của Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa là gì?
Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa thuộc nhóm HS 2904, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29041000, 29042010, 29042090, 29043100, 29043200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa là 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2904 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 29)
- 2901 – Hydrocarbon mạch hở
- 2902 – Hydrocarbon mạch vòng
- 2903 – Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- 2905 – Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa
- 2906 – Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen h
- 2907 – Phenols; rượu-phenol
- 2908 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
- 2909 – Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-e
- 2910 – Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete
- 2911 – Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không
- 2912 – Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
- 2913 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ