Mã HS nhóm 2909 – Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên (nhóm HS 2909) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2909 | Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||||
| - Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||||
29091100 | - - Dietyl ete | - - Diethyl ether | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29091900 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29092000 | - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29093000 | - Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | - Aromatic ethers and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
| - Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: | ||||||
29094100 | - - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) | - - 2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol) | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29094300 | - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | - - Monobutyl ethers of ethylene glycol or of diethylene glycol | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29094400 | - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol | - - Other monoalkylethers of ethylene glycol or of diethylene glycol | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29094900 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29095000 | - Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | - Ether-phenols, ether-alcohol-phenols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29096000 | - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | - Alcohol peroxides, ether peroxides, acetal and hemiacetal peroxides, ketone peroxides and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2909
29.09 - Ete, rượu-ete, phenol-ete, ete-rượu-phenol, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.11 - - Dietyl ete
2909.19 - - Loại khác
2909.20 - Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2909.30 - Ete thơm và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa, nistroso hóa của chúng
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
2909.41 - - 2,2’-Oxydietanol (diethylene glycol, digol)
2909.43 - - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol.
2909.44 - - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol.
2909.49 - Loại khác
2909.50 - Phenol-ete, phenol-rượu-ete, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
2909.60 - Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton, và các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng
(A) CÁC ETE Các ete có thể coi như rượu hoặc phenol mà trong đó nguyên tử hydro của nhóm hydroxyl bị thay thế bằng một gốc hydrocacbon (alkyl hoặc aryl). Chúng có công thức chung là: (R-O-R1), trong đó R và R1 có thể là giống nhau hoặc khác nhau. Các ete này là hợp chất trung tính, rất ổn định. Nếu gốc thuộc dãy mạch hở, ete cũng là mạch hở; nếu gốc mạch vòng thì ete là mạch vòng. Ete đầu tiên trong dãy mạch hở là dạng khí, nhưng các ete tiếp theo là dạng lỏng dễ bay hơi với mùi ete đặc trưng; các ete cao hơn nữa của dãy là dạng lỏng hoặc đôi khi là dạng rắn.
(I) Các ete mạch hở đối xứng.
(1) Dietyl ete (C2H5OC2H5). Là chất lỏng không màu, khúc xạ, có mùi cháy đặc trưng; dễ bay hơi và rất dễ gây cháy. Dùng như thuốc mê và trong tổng hợp hữu cơ.
(2) Di(chloroethyl) ete, hoặc dichlorodiethyl ete.
(3) Di-isopropyl ete.
(4) Dibutyl ete.
(5) Dipentyl ete (diamyl ete).
(II) Các ete mạch hở không đối xứng.
(1) Ethyl methyl ete.
(2) Ethyl isopropyl ete.
(3) Butyl ethyl ete.
(4) Pentyl ethyl ete.
(III) Các ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic.
(IV) Các ete thơm.
(1) Anisole (C6H5OCH3) (metyl phenyl ete). Là chất lỏng không màu, có mùi dễ chịu; dùng trong tổng hợp hữu cơ (ví dụ, nước hoa tổng hợp) và cũng dùng như một dung môi và thuốc giun (anthelmintic).
(2) Phenetole (etyl phenyl ete) (C6H5OC2H5).
(3) Diphelnyl ete (C6H5OC6H5). Dạng kết tinh hình kim không màu, có mùi giống cây phong lữ; dùng trong công nghiệp nước hoa.
(4) 1,2-Diphenoxyethane (ethylene glycol diphenyl ete).
(5) Anethole, có trong thành phần của dầu hạt hồi. Tinh thể nhỏ ở nhiệt độ dưới 20°C; ở nhiệt độ cao hơn nó là chất lỏng linh động với mùi hắc của dầu hạt hồi.
(6) Dibenzyl ete.
(7) Nitrophenetoles, là dẫn xuất nitro hóa của phenetole. o-Nitrophenetole là dạng dầu màu vàng. p-Nitrophenetole ở dạng kết tinh.
(8) Nitroanisoles, là dẫn xuất nitro của anisole. o-Nitroanisole là chất lỏng. m- và p- Nitroanisol là tinh thể hình lá. Trinitroanisole là chất nổ mạnh.
(9) 2-tert-Butyl-5-methyl-4,6-dinitroanisole (xạ hương ambrette), dạng tinh thể hơi vàng, kết hợp mùi thơm của tinh dầu ambrette và mùi của xạ hương tự nhiên.
(10) β-Naphthyl methyl và ethyl ete (tinh dầu neroli nhân tạo). Bột kết tinh không màu có mùi giống mùi tinh dầu hoa cam.
(11) Methyl ete của m-cresol và butyl-m-cresols.
(12) Phenyl tolyl ete.
(13) Ditolyl ete.
(14) Benzyl ethyl ete.
(B) CÁC RƯỢU - ETE Chúng được tạo ra từ rượu đa chức hoặc rượu - phenol bằng cách thay thế nguyên tử hydro của nhóm phenolic hydroxyl (trong trường hợp rượu - phenol), hoặc của một trong những nhóm alcoholic hydroxyl (trong trường hợp rượu đa chức), bằng gốc alkyl hoặc aryl.
(1) 2,2’-Oxydiethanol (diethylene glycol, digol). Là chất lỏng không màu; dùng trong tổng hợp hữu cơ, dùng như một dung môi cho gôm và nhựa, dùng trong sản xuất chất nổ và vật liệu plastic.
(2) Ete monomethyl, monoethyl, monobutyl và ete monoalkyl khác của ethylene glycol hoặc diethylene glycol.
(3) Ete Monophenyl của ethylene glycol hoặc diethylene glycol.
(4) Anisyl alcohol.
(5) Guaietolin (INN) (glycerol mono(2-ethoxyphenyl) ether); guaifenesin (INN) (glycerol mono(2-meth oxyphenyl) ether).
(C) CÁC PHENOL - ETE VÀ PHENOL- RƯỢU - ETE Được tạo ra từ các dihydric phenol hoặc rượu phenol bằng cách thay thế hydro của nhóm alcohol hydroxyl (trong trường hợp của rượu phenol), hoặc của một trong những nhóm phenol hydroxyl (trong trường hợp của dihydric phenol), bằng gốc alkyl hoặc aryl.
(1) Guaiacol*, tìm thấy trong hắc ín gỗ (beech-wood). Là thành phần chính của creosote gỗ. Dạng tinh thể không màu, có mùi thơm đặc trưng; nhưng khi đun chảy thì guaiacol ở dạng dung dịch. Dùng trong y học và dùng trong tổng hợp hữu cơ.
(2) Sulfogaiacol (INN) (potassium guaiacolsulphonate), bột mịn, dùng trong y học.
(3) Eugenol, thu được từ cây đinh hương, là chất lỏng không màu, có mùi hoa cẩm chướng.
(4) Isoeugenol, được tổng hợp từ eugenol. Thành phần của dầu hạt nhục đậu khấu.
(5) Pyrocatechol monoethyl ete (guaethol), tìm thấy trong dầu gỗ thông Thụy Điển. Có tính ăn da, tinh thể không màu, có mùi thơm.
(D) CÁC PEROXIT RƯỢU, PEROXIT ETE, PEROXIT AXETAL VÀ PEROXIT HEMIAXETAL VÀ PEROXIT XETON Đây là hợp chất của ROOH và ROOR1, trong đó R và R1 là các gốc hữu cơ. Ví dụ như ethyl hydroperoxide, diethyl peroxide Nhóm này cũng bao gồm các peroxit axetal và các peroxit hemiaxetal, ví dụ, 1,1-di(tert butylperoxy)cyclohexane*, cũng như xeton peroxit (đã hoặc chưa được xác định về mặt hóa học), ví dụ, cyclohexanone peroxide (1-hydroperoxycyclohexyl 1-hydroxycyclohexyl peroxide). * *** Nhóm này cũng bao gồm các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các ete, rượu - ete, phenol - ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, ete peroxit hoặc xeton peroxit và các dẫn xuất hợp chất của chúng (ví dụ các dẫn xuất nitro-sulphonat hóa, sulphol- halogen hóa, nitro-halogen hóa và nitro-sulpho-halogen hóa).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2909
Mã HS của Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là gì?
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên thuộc nhóm HS 2909, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29091100, 29091900, 29092000, 29093000, 29094100…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit axetal và peroxit hemiaxetal, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2909 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 29)
- 2901 – Hydrocarbon mạch hở
- 2902 – Hydrocarbon mạch vòng
- 2903 – Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- 2904 – Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n
- 2905 – Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa
- 2906 – Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen h
- 2907 – Phenols; rượu-phenol
- 2908 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
- 2910 – Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete
- 2911 – Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không
- 2912 – Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
- 2913 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ