Mã HS nhóm 2926 – Hợp chất chức nitril

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Hợp chất chức nitril (nhóm HS 2926) gồm 5 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
2926Hợp chất chức nitril
29261000- Acrylonitril- Acrylonitrilekg/lít058/10
29262000- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)kg/lít058/10
29263000- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)- Fenproporex (INN) and its salts; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4,4-diphenylbutane)kg/lít058/10
29264000- alpha-Phenylacetoacetonitrile- alpha-Phenylacetoacetonitrilekg/lít058/10
29269000- Loại khác- Otherkg/lít058/10

Chú giải nhóm 2926

29.26- Hợp chất chức nitril.

2926.10 - Acrylonitril

2926.20 - 1-Cyanoguanidin (dicyandiamit)

2926.30 - Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano- 2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)

2926.40 - alpha-Phenylacetoacetonitrile

2926.90 - Loại khác

Công thức chung của nitril là: RC Ξ N, trong đó R là một gốc aryl hoặc alkyl hoặc đôi khi là nitơ. Mono-, di-, hoặc tri- nitril có chứa 1, 2 hoặc 3 gốc cyanogen (-CN) trong mỗi phân tử, tương ứng. Nhóm này bao gồm:

(1) Acrylonitril*. Chất lỏng linh động không màu. Acrylonitril polyme và copolyme bị loại trừ; chúng tạo nên plastic (Chương 39), hoặc cao su tổng hợp (Chương 40).

(2) 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)*. Tinh thể trắng, tinh khiết.

(3) Acetaldehyde cyanohydrin.

(4) Acetonitrile.

(5) Adiponitrile.

(6) Aminophenylacetonitrile.

(7) Benzonitrile.

(8) Acetone cyanohydrin.

(9) Cyanoacetamide.

(10) Cyanopinacoline.

(11) Hydroxyphenylacetonitrile.

(12) Iminodiacetonitrile.

(13) Nitrobenzonitrile.

(14) Naphthonitrile.

(15) Nitrophenylacetonitrile.

(16) Phenylcyanamide.

(17) Tricyanotrimethylamine.

(18) Methadone-intermediate (INN) - xem danh mục ở cuối Chương 29.

(19) alpha-Phenylacetoacetonitrile (APAAN)*. 3-Oxo-2-phenylbutanenitrile. Xem danh mục tại trang VI-29-Danh mục I-14. III. Tiền chất.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 2926

Mã HS của Hợp chất chức nitril là gì?

Hợp chất chức nitril thuộc nhóm HS 2926, gồm 5 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29261000, 29262000, 29263000, 29264000, 29269000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Hợp chất chức nitril là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hợp chất chức nitril là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Hợp chất chức nitril là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Hợp chất chức nitril có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 2926 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 29)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ