Mã HS nhóm 2923 – Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học (nhóm HS 2923) gồm 7 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2923 | Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||
29231000 | - Cholin và muối của nó | - Choline and its salts | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
292320 | - Lecithins và các phosphoaminolipid khác: | |||||
| - - Lecithins: | ||||||
29232011 | - - - Từ thực vật | - - - Of vegetables | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29232019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/lít | 3 | 4.5 | 8/10 |
29232090 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29233000 | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29234000 | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29239000 | - Loại khác | - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2923
29.23 - Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và phosphoaminolipit khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.
2923.10 - Choline và muối của nó.
2923.20 - Lecithin và phosphoaminolipid khác
2923.30 - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate
2923.40 - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate
2923.90 - Loại khác
Muối amoni hữu cơ bậc 4 có chứa một cation nitơ hóa trị 4, R1R2R3R4N+, ở đây R1, R2, R3 và R4 có thể là gốc alkyl hoặc aryl khác hoặc giống nhau (metyl, etyl, tolyl,…) Cation này có thể liên kết với ion hydroxy (OH-) tạo ra hydroxit amoni bậc 4 với công thức chung: R4N+OH- tương ứng với hydroxit amoni gốc vô cơ NH4OH. Tuy vậy hóa trị dư có thể được làm đầy bởi các anion khác (clorua, bromua, iodua,…) để tạo muối amoni bậc 4. Muối quan trọng nhất và dẫn xuất thay thế của bazơ amoni bậc 4 là:
(1) Cholin, muối và dẫn xuất của nó*. Hydroxyethyltrimethylammonium hydroxide được tìm thấy trong lòng đỏ trứng, trong mật, trong não, và trong mọi hạt quả tươi. Một hợp chất mà những chất sinh học quan trọng được chiết xuất từ nó (ví dụ, axetylcholin, metylcholin).
(2) Lecithin and phosphoaminolipids khác*. Đây là các este (phosphatides) được tạo ra do sự kết hợp của axit oleic, palmitic và các axit béo khác với axit glycerophosphoric và một bazơ nitro hữu cơ như cholin. Chúng thường là khối màu nâu hơi vàng, giống sáp, hòa tan trong ethanol. Lecithin có trong lòng đỏ trứng (ovolecithin) và trong mô động vật, thực vật. Lecithin thương phẩm cũng bao hàm trong nhóm này, về căn bản là lecithin đậu nành và bao gồm hỗn hợp của axeton- phosphatides không tan (thông thường từ 60 đến 70% tính theo trọng lượng), dầu đậu nành, axit béo và carbonhydrat. Lecithin đậu nành thương phẩm có màu nâu nhạt đến màu sáng, dạng có thể ít hay nhiều nhớt, nếu là dầu đậu nành được chiết xuất với axeton, thành dạng hạt màu hơi vàng. Ovolecithin (lecithin trứng) được sử dụng trong y học. Lecithin đậu nành thương phẩm được sử dụng như một chất nhũ hóa, phân tán,…trong công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc, trong sơn, trong công nghiệp dầu mỏ,....
(3) Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate và didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate. Đây là các muối amoni bậc bốn của perfluorooctane sulfonate (PFOS) (xem nhóm 29.04, 29.22, 29.35, 38.08 và 38.24).
(4) Tetramethylammonium iodua ((CH3)4NI).
(5) Tetramethylammonium hydroxide ((CH3)4NOH).
(6) Tetramethylammonium formate (HCOON(CH3)4), được sử dụng trong y học.
(7) Betain, muối nội phân tử bậc 4 và betaine hydrochloride, được sử dụng trong y học, mỹ phẩm và thức ăn gia súc.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2923
Mã HS của Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học là gì?
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học thuộc nhóm HS 2923, gồm 7 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29231000, 29232011, 29232019, 29232090, 29233000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2923 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 29)
- 2901 – Hydrocarbon mạch hở
- 2902 – Hydrocarbon mạch vòng
- 2903 – Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- 2904 – Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n
- 2905 – Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa
- 2906 – Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen h
- 2907 – Phenols; rượu-phenol
- 2908 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
- 2909 – Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-e
- 2910 – Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete
- 2911 – Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không
- 2912 – Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ