Mã HS nhóm 2921 – Hợp chất chức amin

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Hợp chất chức amin (nhóm HS 2921) gồm 18 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
2921Hợp chất chức amin
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29211100- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng- - Methylamine, di- or trimethylamine and their saltskg/lít058/10
29211200- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloride- - 2-(N,N-Dimethylamino) ethylchloride hydrochloridekg/lít058/10
29211300- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride- - 2-(N,N-Diethylamino) ethylchloride hydrochloridekg/lít058/10
29211400- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloride- - 2-(N,N-Diisopropylamino) ethylchloride hydrochloridekg/lít058/10
29211900- - Loại khác- - Otherkg/lít058/10
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29212100- - Etylendiamin và muối của nó- - Ethylenediamine and its saltskg/lít058/10
29212200- - Hexametylendiamin và muối của nó- - Hexamethylenediamine and its saltskg/lít058/10
29212900- - Loại khác- - Otherkg/lít058/10
29213000- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines, and their derivatives; salts thereofkg/lít058/10
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29214100- - Anilin và muối của nó- - Aniline and its saltskg/lít058/10
29214200- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng- - Aniline derivatives and their saltskg/lít058/10
29214300- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng- - Toluidines and their derivatives; salts thereofkg/lít058/10
29214400- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng- - Diphenylamine and its derivatives; salts thereofkg/lít058/10
29214500- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng- - 1-Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2-naphthylamine (beta-naphthylamine) and their derivatives; salts thereofkg/lít058/10
29214600- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) and phentermine (INN); salts thereofkg/lít058/10
29214900- - Loại khác- - Otherkg/lít058/10
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:
29215100- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng- - o-, m-, p-Phenylenediamine, diaminotoluenes and their derivatives; salts thereofkg/lít058/10
29215900- - Loại khác- - Otherkg/lít058/10

Chú giải nhóm 2921

29.21- Hợp chất chức amin (+)*.

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921.11 - - Methylamin, di- hoặc tri metylamin và muối của chúng

2921.12 - - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride

2921.13 - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

2921.14- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride

2921.19 - - Loại khác

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921.21 - - Etylendiamin và muối của nó

2921.22 - - Hexametylendiamin và muối của nó

29.21.29 - - Loại khác

2921.30 - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

- Amin thơm đơn chức và các dẫn suất của chúng; muối của chúng:

2921.41 - - Anilin và muối của nó

2921.42 - - Các dẫn xuất của anilin và muối của chúng

2921.43 - - Toluidin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921.44 - - Diphenylamim và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

2921.45 - - 1-Naphthylamin (alpha-naphthylamin), 2-naphthylamin (beta- naphthylamin) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921.46- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

2921.49 - - Loại khác

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

2921.51 - - o-, m-, p- Phenylendiamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2921.59 - - Loại khác

Amin là các hợp chất nitơ hữu cơ có chứa chức amin (nghĩa là một nhóm chức được tạo ra từ amoniac bằng cách thay thế 1, 2 hoặc 3 nguyên tử hydro bằng 1, 2 hoặc 3 gốc R akyl hoặc aryl (metyl, etyl, phenyl,…) tương ứng). Nếu chỉ có một nguyên tử hydro trong amoniac được thay thế, kết quả là tạo ra amin bậc nhất (RNH2); khi thay thế hai nguyên tử hydro sẽ cho amin bậc 2 (R-NH-R1); và thay thế ba nguyên tử hydro tạo ra amin bậc ba: Nitrosoamin có thể phản ứng thành dạng hỗ biến của quinoneimin oxim cũng được bao gồm trong nhóm này. Nhóm này cũng bao gồm cả muối (ví dụ, muối nitrat, axetat, citrat) và các dẫn xuất thay thế của amin (ví dụ, các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa); nhưng loại trừ các dẫn xuất thay thế có chứa nhóm chức có oxy của các nhóm từ 29.05 đến 29.20, và các dạng muối của nó (nhóm 29.22). Nhóm này cũng không bao gồm các dẫn xuất thay thế có một hoặc nhiều nguyên tử hydro của chức amin đã được thay thế bởi một hoặc nhiều nhóm halogen, sulfo (-SO3H), nitro (-NO2) hoặc nitroso (-NO) hoặc bất kỳ sự kết hợp nào của chúng. Các amin có thể diazo hóa và các muối của chúng trong nhóm này đã pha loãng đến nồng độ tiêu chuẩn cho các sản phẩm của thuốc nhuộm azo cũng bao gồm ở đây.

(A) AMIN ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ VÀ DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG

(1) Metylamin (CH3NH2). Dạng khí không màu, dễ cháy, với mùi amoniac đậm; sử dụng cho sản xuất thuốc nhuộm hữu cơ và trong công nghiệp thuộc da,…

(2) Dimetylamin ((CH3)2NH), tương tự như metylamin; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, như là chất xúc tiến lưu hóa.

(3) Trimethylamin ((CH3)3N), tương tự như metylamin; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.

(4) Etylamin*.

(5) Dietylamin.

(6) Allylisopropylamin.

(7) 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride, 2-(N,N- diethylamino)ethylchloride hydrochloride và 2-(N,N- diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride.

(B) AMIN ĐA CHỨC MẠCH HỞ VÀ CÁC DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG.

(1) Etylendiamin (H2NCH2CH2NH2). Là chất lỏng, có tính ăn mòn da, không màu với mùi amoniac nhẹ; các muối của nó.

(2) Hexametylenediamin: (H2N(CH2)6NH2) và muối của nó*. Dạng tinh thể hình kim, hoặc dạng tấm dài, với mùi đặc trưng. Có tác dụng độc với da và gây thương tổn; được sử dụng trong sản xuất sợi nhân tạo (polyamid).

(C) AMIN ĐƠN HOẶC ĐA CHỨC CỦA CYCLANIC, CYCLENIC HOẶC CYCLOTERPENIC, VÀ DẪN CHẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG: Chúng bao gồm cyclohexylamin, dimetylaminocyclohexan,…

(D) AMIN THƠM ĐƠN CHỨC VÀ DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG

(1) Anillin (C6H5NH2) (phenylamin) và muối của nó*. Anillin là chất lỏng nhờn, không màu, có mùi thơm nhẹ. Nó được sử dụng rộng rãi trong sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm,…. Các dẫn xuất của anilin, được sử dụng rộng rãi như chất trung gian cho thuốc nhuộm, bao gồm:

(a) Dẫn xuất halogen hóa: cloroanilin.

(b) Dẫn xuất sulphonat hóa: m- và p - aminobenzensulphonic axit (ví dụ, axit sulphanilic). (c)Dẫn xuất nitro hóa: nitroanillin,....

(d) Dẫn xuất nitroso hóa trong đó có một hoặc nhiều nguyên tử hydro (trừ các nguyên tử hydro trong chức amin) đã được thay thế bằng một hoặc nhiều nhóm nitroso (ví dụ, nitrosoanilin, metyl nitrosoanilin).

(e) Dẫn xuất sulphohalogen hóa, nitrohalogen hóa, và nitrosulphonat hóa.

(f) Dẫn xuất alkyl (N-metylanilin và N,N- dimetylanilin; N-etylanilin và N,N- dietylanilin).

(2) Toluidin*.

(3) Diphenylamin ((C6H5)2NH) là amin bậc 2. Kết tinh thành dạng lá không màu, nhỏ; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ (thuốc nhuộm,...).

(4) 1 - Naphthylamin (α - naphthylamin) (C10H7NH2)*. Kết tinh dạng hình kim, màu trắng nhưng cũng có thể ở dạng khối hoặc dạng phiến kết tinh, màu trắng hoặc hơi nâu; có mùi dễ chịu. Chuyển thành màu tím nhạt khi để ngoài ánh sáng. Được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ và cho tuyển nổi quặng đồng,….

(5) 2 - Naphthylamin (β - naphthylamin). (C10H7NH2). Bột màu trắng hoặc phiến lóng lánh như xà cừ, không mùi; được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ (thuốc nhuộm,…). Sản phẩm này có thể gây ung thư vì vậy phải cẩn thận khi tiếp xúc.

(6) Xylidin.

(7) Amphetamin (INN) (Amphetamin)

(E) AMIN THƠM ĐA CHỨC VÀ DẪN XUẤT CỦA CHÚNG; MUỐI CỦA CHÚNG

(1) o - , m-, p -Phenylenediamin (C6H4(NH2)2)*.

(a) o-Phenylenediamin. Dạng đơn tinh thể, không màu; chuyển sẫm mầu khi ở ngoài không khí.

(b) m-Phenylenediamin. Dạng hình kim, không màu, trở nên đỏ khi ở ngoài không khí.

(c) p-Phenylenediamin. Dạng tinh thể màu trắng đến màu tím nhạt.

(2) Diaminotoluenes (CH3C6H3(NH2)2).

(3) N-Alkylphenylenediamines, ví dụ, N,N-Dimethyl-p-phenylenediamine.

(4) N-Alkyltolylenediamines, ví dụ, N,N-Diethyl-3,4-tolylenediamine.

(5) Benzidine (H2NC6H4C6H4NH2). Phiến kết tinh màu trắng, sáng với mùi dễ chịu. Được sử dụng cho sản xuất thuốc nhuộm, và trong hóa phân tích.

(6) Polyamin. Bắt nguồn từ di- và triphenylmetan và đồng đẳng của chúng; các dẫn xuất của chúng (tetrametyl- và tetraetyl - diaminodiphenylmetan,…).

(7) Amino- và diaminodiphenylamin.

(8) Diaminostilbene. Một số chất của nhóm này, được coi như các chất hướng thần theo các văn kiện quốc tế, được chỉ ra trong bảng danh mục xuất hiện ở cuối của Chương 29. ***

Chú giải phân nhóm.

Các phân nhóm từ 2921.42 đến 2921.49 Dẫn xuất hydrocarbon của một amin đơn thơm là dẫn xuất thu được bằng cách thay thế một hoặc cả hai hydro của amin nitơ chỉ bằng một nhóm alkyl hoặc cycloalkyl. Chất thay thế với một hoặc nhiều hạt nhân thơm, có hoặc không được liên kết với nitơ amin bởi một chuỗi alkyl, do đó bị loại trừ. Như vậy, ví dụ xylidin cần được phân loại vào phân nhóm 2921.49 như là “Loại khác” của amin đơn chức thơm và không phải như là dẫn xuất của anilin (phân nhóm 2921.42) hoặc của toluidin (phân nhóm 2921.43).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 2921

Mã HS của Hợp chất chức amin là gì?

Hợp chất chức amin thuộc nhóm HS 2921, gồm 18 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29211100, 29211200, 29211300, 29211400, 29211900…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Hợp chất chức amin là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hợp chất chức amin là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Hợp chất chức amin là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Hợp chất chức amin có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 2921 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 29)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ