Mã HS nhóm 2920 – Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên (nhóm HS 2920) gồm 9 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
2920Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29201100- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)- - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (methyl-parathion)kg/lít058/10
29201900- - Loại khác- - Otherkg/lít058/10
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:
29202100- - Dimethyl phosphite- - Dimethyl phosphitekg/lít058/10
29202200- - Diethyl phosphite- - Diethyl phosphitekg/lít058/10
29202300- - Trimethyl phosphite- - Trimethyl phosphitekg/lít058/10
29202400- - Triethyl phosphite- - Triethyl phosphitekg/lít058/10
29202900- - Loại khác- - Otherkg/lít058/10
29203000- Endosulfan (ISO)- Endosulfan (ISO)kg/lít058/10
29209000- Loại khác- Otherkg/lít058/10

Chú giải nhóm 2920

29.20 - Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

2920.11 - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (metyl-parathion)

2920.19 - - Loại khác

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

2920.21 - - Dimethyl phosphite

2920.22 - - Diethyl phosphite

2920.23 - - Trimethyl phosphite

2920.24 - - Triethyl phosphite

2920.29 - - Loại khác

2920.30 - Endosulfan (ISO)

2920.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm các este của axit vô cơ khác của phi kim, là các axit mà trong đó gốc anion chỉ chứa các nguyên tố phi kim. Nhóm này không bao gồm:

(a) “Este” của hydro halogenua (thường thuộc nhóm 29.03), và

(b) Este trong các nhóm tiếp theo của Chương này (ví dụ, este của axit isocyanic) (isocyanates) (nhóm 29.29) và “ester” của hydro sulphua (thường thuộc nhóm 29.30). Este của nhóm này bao gồm:

(A) Este thiophosphoric (phosphorothioat) và muối của chúng, bao gồm cả natri O,O- dibutyl-và O,O-ditolyldithiophosphat.

(B) Este phosphite và muối của chúng. Este phosphite hoặc organophosphites có công thức chung là P(OR)3 có thể được xem xét là este của axit phosphorơ, H3PO3. Methyl este và ethyl este của axit phosphorơ* có thể được chuyển đổi thành khí hướng thần thông qua tổng hợp hóa học.

(C) Este sulphuric và muối của nó. Este sulphuric có thể là dạng trung tính hoặc axit.

(1) Methyl hydrogen sulphate (CH3OSO2OH). Dạng lỏng dầu.

(2) Dimethyl sulphate ((CH3O)2SO2)*. Là chất lỏng không màu hoặc màu vàng nhạt với mùi thoảng nhẹ của bạc hà; độc, ăn mòn, gây chảy nước mắt và gây tổn thương đường hô hấp. Được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ.

(3) Ethyl hydrogen sulphate (C2H5OSO2OH). Dạng siro lỏng

(4) Diethyl sulphate ((C2H5O)2SO2). Dạng lỏng với mùi thơm của bạc hà.

(D) Este của nitrous và nitric*. Este của nitrous là chất lỏng với mùi thơm, ví dụ, nitrit của metyl, etyl, propyl, butyl và pentyl. Este của nitric là chất lỏng linh động với mùi dễ chịu; chúng bị phân hủy khi tăng nhiệt độ đột ngột. Chúng bao gồm nitrat của metyl, etyl, propyl, butyl và pentyl. Nitroglyxerol*, tetranitropentaerythritol (penthrite) nitroglycol được phân loại ở đây nếu chúng không ở dạng trộn lẫn; khi chúng ở dạng thuốc nổ đã được điều chế thì bị loại trừ (nhóm 36.02).

(E) Este carbonic hoặc peroxocarbonic và muối của chúng. Este của axit carbonic có thể có tính axit hoặc trung tính.

(1) Diguaiacyl carbonate*. Là dạng bột trắng nhẹ kết tinh, có mùi thoảng nhẹ của guaiacol. Được sử dụng trong y học và làm chất trung gian trong tổng hợp nước hoa.

(2) Tetraethyl orthocarbonate (C(OC2H5)4).

(3) Diethyl carbonate (C(OC2H5)2).

(4) Bis(4-tert-butylcyclohexyl) peroxodicarbonate.

(5) tert-Butylperoxy 2-ethylhexyl carbonate. Ethyl chlorocarbonate (hoặc ethyl chloroformate) được loại trừ (nhóm 29.15).

(F) Este của axit silixic và muối của nó (tetraetyl silicat,…)*. Nhóm này không bao gồm alcoholat hoặc este của hydroxit kim loại chức axit, ví dụ, titan tetra-n-butoxit (cũng được biết tới tên là tetrabutyl titanat) (nhóm 29.05). Phân-Chương IX: HỢP CHẤT CHỨC NITƠ

KHÁI QUÁT CHUNG

Phân Chương này bao gồm các hợp chất chức nitơ, ví dụ, amin, amit, imit, nhưng không bao gồm các hợp chất có chứa các nhóm nitro hoặc nitroso như chức nitơ duy nhất.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 2920

Mã HS của Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là gì?

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên thuộc nhóm HS 2920, gồm 9 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29201100, 29201900, 29202100, 29202200, 29202300…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 2920 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 29)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ