Mã HS nhóm 2917 – Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên (nhóm HS 2917) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2917 | Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên | |||||
| - Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||
29171100 | - - Axit oxalic, muối và este của nó | - - Oxalic acid, its salts and esters | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
291712 | - - Axit adipic, muối và este của nó: | |||||
29171210 | - - - Dioctyl adipat | - - - Dioctyl adipate | kg/lít | 5 | 7.5 | 8/10 |
29171290 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29171300 | - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng | - - Azelaic acid, sebacic acid, their salts and esters | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29171400 | - - Anhydrit maleic | - - Maleic anhydride | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29171900 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29172000 | - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
| - Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||
29173200 | - - Dioctyl orthophthalates | - - Dioctyl orthophthalates | kg/lít | 10 | 15 | 8/10 |
29173300 | - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates | - - Dinonyl or didecyl orthophthalates | kg/lít | 10 | 15 | 8/10 |
291734 | - - Các este khác của axit orthophthalic: | |||||
29173410 | - - - Dibutyl orthophthalates | - - - Dibutyl orthophthalates | kg/lít | 10 | 15 | 8/10 |
29173490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/lít | 10 | 15 | 8/10 |
29173500 | - - Phthalic anhydrit | - - Phthalic anhydride | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29173600 | - - Axit terephthalic và muối của nó | - - Terephthalic acid and its salts | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29173700 | - - Dimetyl terephthalat | - - Dimethyl terephthalate | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
291739 | - - Loại khác: | |||||
29173910 | - - - Trioctyltrimellitate | - - - Trioctyltrimellitate | kg/lít | 5 | 7.5 | 8/10 |
29173920 | - - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hóa dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN) | - - - Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydride | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29173990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2917
29.17- Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của các chất trên.
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.11 - - Axit oxalic, muối và este của nó
2917.12 - - Axit adipic, muối và este của nó
2917.13 - - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng
2917.14 - - Anhydrit maleic
2917.19 - - Loại khác
2917.20 - Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2917.32 - - Dioctyl orthophthalates
2917.33 - - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates
2917.34 - - Các este khác của các axit orthophthalic
2917.35 - - Anhydrit phthalic
2917.36 - - Axit terephthalic và muối của nó
2917.37 - - Dimetyl terephthalat
2917.39 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm các axit carboxylic đa chức và các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit, este và muối của chúng, cũng như các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa (kể cả các dẫn xuất kết hợp) của bất kỳ trong số sản phẩm này.
(A) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐA CHỨC MẠCH HỞ VÀ CÁC ESTE, MUỐI VÀ DẪN XUẤT CỦA CHÚNG
(1) Axit oxalic (HOOCCOOH). Dạng tinh thể mịn, không màu, trong suốt và không mùi; là chất độc. Dùng như một tác nhân tẩy trắng cho vải dệt và da sống, như một chất cẩn màu trong công nghiệp dệt, và trong tổng hợp hữu cơ. Các muối chính của nó là oxalat của amoni, kali, natri, canxi, sắt và sắt - amoni. Các este chính của nó là oxalat dimetyl và dietyl.
(2) Axit adipic (HOOC(CH2)4COOH). Kết tinh hình kim không màu; dùng cho sản xuất một số plastic như polyamit.
(3) Axit azelaic*. Dạng bột kết tinh từ màu hơi vàng đến trắng; dùng trong quá trình sản xuất plastic (nhựa alkyt, polyamit, polyurethan) và trong tổng hợp hữu cơ khác.
(4) Axit sebacic. Dạng dẹt màu trắng; dùng làm chất ổn định trong plastic (trong nhựa alkyt, maleic và các polyeste khác, polyurethan); dùng trong sản xuất plastic.
(5) Anhydrit maleic*. Khối kết tinh không màu; dùng trong sản xuất plastic (polyeste) và trong tổng hợp hữu cơ khác.
(6) Axit maleic (HOOCCH=CHCOOH). Dạng tinh thể lớn không màu, hoặc dạng khối; dùng trong sản xuất một số plastic (ví dụ, polyeste).
(7) Axit malonic (HOOCCH2COOH). Kết tinh thành vảy lớn không màu. Những este quan trọng nhất bao gồm malonat dietyl, dùng trong tổng hợp hữu cơ (ví dụ, làm dược phẩm như là thuốc an thần).
(8) Axit succinic (HOOCC(CH2)2COOH). Tinh thể trong suốt không màu, không mùi. Dùng cho tổng hợp hữu cơ.
(B) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐA CHỨC CỦA CYCLANIC, CYCLENIC HOẶC CYCLOTERPENIC VÀ CÁC ESTE, MUỐI VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
(C) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐA CHỨC THƠM VÀ CÁC ESTE, MUỐI VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
(1) Anhydrit phthalic (C6H4(CO)2O)*. Kết tinh hình kim trắng trong mờ, các khối kết tinh hoặc dạng vảy trắng; kích thước lớn và rất nhẹ, với một mùi đặc trưng. Được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ (của plastic (nhựa alkyd) và của các chất hóa dẻo,...).
(2) Các axit benzenedicarboxylic (o-, m-, p-) (C6H4(COOH)2). Axit ortho - benzenedicarboxylic có tên gọi thông thường là axit phthalic (axit octhophthalic). Axit meta -benzenedicarboxylic có tên gọi thông thường là axit isophthalic và axit para- benzenedicarboxylic có tên gọi thông thường là axit terephthalic. Dạng tinh thể. Chúng được sử dụng cho điều chế chất màu tổng hợp, plastic (nhựa alkyt) và chất hóa dẻo. Các este bao gồm dimetyl, dietyl, dibutyl (di-n-butyl, diisobutyl,…), dioctyl (di-n-octyl, diisooctyl, bis(2-etylhexyl),…), dinonyl (di-n-nonyl, diisononyl, …), didecyl (di-n- decyl,…) hoặc dicyclohexyl orthophthalates và các este khác của orthophthalic acid, ví dụ, phthalates của este ethylene glycol, cũng như dimethyl và các este khác của axit terephthalic*.
(3) Axit diclorophthalic và tetraclorophthalic và anhydrit của chúng.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2917
Mã HS của Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là gì?
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên thuộc nhóm HS 2917, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29171100, 29171210, 29171290, 29171300, 29171400…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2917 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 29)
- 2901 – Hydrocarbon mạch hở
- 2902 – Hydrocarbon mạch vòng
- 2903 – Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- 2904 – Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n
- 2905 – Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa
- 2906 – Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen h
- 2907 – Phenols; rượu-phenol
- 2908 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
- 2909 – Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-e
- 2910 – Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete
- 2911 – Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không
- 2912 – Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ