Mã HS nhóm 2916 – Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng (nhóm HS 2916) gồm 16 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–5%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2916 | Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | |||||
| - Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||
29161100 | - - Axit acrylic và muối của nó | - - Acrylic acid and its salts | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29161200 | - - Este của axit acrylic | - - Esters of acrylic acid | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29161300 | - - Axit metacrylic và muối của nó | - - Methacrylic acid and its salts | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
291614 | - - Este của axit metacrylic: | |||||
29161410 | - - - Metyl metacrylat | - - - Methyl methacrylate | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29161490 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29161500 | - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng | - - Oleic, linoleic or linolenic acids, their salts and esters | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29161600 | - - Binapacryl (ISO) | - - Binapacryl (ISO) | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29161900 | - - Loại khác | - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29162000 | - Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên | - Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
| - Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: | ||||||
29163100 | - - Axit benzoic, muối và este của nó | - - Benzoic acid, its salts and esters | kg/lít | 5 | 7.5 | 8/10 |
291632 | - - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua: | |||||
29163210 | - - - Benzoyl peroxit | - - - Benzoyl peroxide | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29163220 | - - - Benzoyl clorua | - - - Benzoyl chloride | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29163400 | - - Axit phenylaxetic và muối của nó | - - Phenylacetic acid and its salts | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
291639 | - - Loại khác: | |||||
29163910 | - - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó | - - - 2,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and esters | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29163920 | - - - Este của axit phenylaxetic | - - - Esters of phenylacetic acid | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
29163990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2916
29.16- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn của các chất trên:
2916.11 - - Axit acrylic và muối của nó
2916.12 - - Este của axit acrylic
2916.13 - - Axit metacrylic và muối của nó
2916.14 - - Este của axit metacrylic
2916.15 - - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng
2916.16 - - Binapacryl (ISO)
2916.19 - - Loại khác
2916.20 - Axit carbonxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:
2916.31 - - Axit benzoic, muối và este của nó
2916.32 - - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl
2916.34 - - Axit phenylaxetic và muối của nó
2916.39 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm các axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no và các axit carboxylic đơn chức mạch vòng và các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit, các este và các muối của chúng, cũng như các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa (bao gồm cả các dẫn xuất kết hợp) của bất kỳ trong số các sản phẩm này.
(A) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐƠN CHỨC MẠCH HỞ CHƯA NO VÀ CÁC MUỐI, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT CỦA CHÚNG
(1) Axit acrylic (CH2 = CHCOOH)*. Ở dạng lỏng không màu, có mùi hăng. Dễ dàng bị polyme hóa; là một monome của các axit polyacrylic và các polyme acrylic khác.
(2) Methacrylic axit. Các polyme của các este của axit này tạo thành plastic (Chương 39).
(3) Axit oleic (C18H34O2). Tìm thấy trong chất béo và dầu như là một glycerit. Ở dạng chất lỏng không màu, không mùi; kết tinh thành hình kim ở nhiệt độ khoảng 4°C. Các muối oleic tan trong nước (ví dụ oleat của natri, kali và amoni) là xà phòng, nhưng chúng vẫn được phân loại vào nhóm này.
(4) Axit linoleic (C18H32O2). Có trong dầu hạt lanh như là một glycerit; là một axit khô.
(5) Axit linolenic (C18H30O2).
(6) Các axit heptonoic và octynoic.
(B) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐƠN CHỨC CỦA CYCLANIC, CYCLENIC HOẶC CYCLOTERPENIC VÀ MUỐI, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA CHÚNG
(1) Axit cyclohexanecarboxylic.
(2) Axit cyclopentenylacetic.
(C) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐƠN CHỨC THƠM NO VÀ CÁC MUỐI, ESTE VÀ CÁC DẪN XUẤT KHÁC CỦA NÓ
(1) Axit benzoic (C6H5COOH)*. Tìm thấy trong một số nhựa cây và nhựa thơm. Dùng cho quá trình tổng hợp; kết tinh hình kim trắng hay dạng vảy trắng sáng, không có mùi nếu là axit tinh khiết; là chất khử trùng và chất chống thối rữa. Các muối chính của nó là benzoat của amoni, natri, kali và canxi. Các este chính của nó là benzoat của benzyl, naphtyl, metyl, etyl, geranyl, citronellyl, linalyl và rhodinyl. Ngoài những cái khác, Nhóm này cũng bao gồm các dẫn chất của axit benzoic dưới đây:
(a) Benzoyl peroxit*. Chất rắn dạng kết tinh hạt nhỏ màu trắng. Được dùng trong y học, trong công nghiệp cao su và plastic, dùng cho tẩy trắng dầu, chất béo, bột mì,…
(b) Benzoyl clorua (C6H5COCl)*. Dạng tinh thể trắng. Là chất lỏng không màu, có mùi đặc trưng, gây chảy nước mắt; bốc khói khi cho tiếp xúc với không khí.
(c) Các axit nitrobenzoic (o-, m- và p-) (O2NC6H4COOH).
(d) Nitrobenzoyl clorua (o-, m- và p-) (O2NC6H4COCl).
(e) Các axit clorobenzoic (ClC6H4COOH).
(f) Các axit diclorobenzoic (Cl2C6H3COOH).
(2) Axit phenylaxetic (C6H5CH2COOH). Dạng tấm tinh thể màu trắng sáng với hương cây cỏ. Được sử dụng trong nước hoa và hương liệu, trong việc sản xuất penicillin G và thuốc diệt nấm, trong tổng hợp hữu cơ và cũng như là một tiền chất để sản xuất amphetamine (xem danh sách các tiền chất ở cuối Chương 29). Những este chính của nó là etyl phenylaxetat, metyl phenylaxetat và o-methoxyphenyl phenylaxetat (guaiacol phenylaxetat).
(3) Các axit phenylpropioic, naphtloic.
(D) CÁC AXIT CARBOXYLIC ĐƠN CHỨC THƠM CHƯA NO VÀ CÁC MUỐI, ESTE VÀ CÁC DẪN KHÁC XUẤT CỦA CHÚNG Axit cinnamic (C6H5CH = CHCOOH). Tìm thấy trong tinh dầu quế và loại cây có nhựa thơm (balsams) của Tolu và Peru. Dạng tinh thể không màu. Các muối chính của nó là cinnamat của natri và kali. Các este chính của nó là cinnamat của metyl, etyl, benzyl và propyl, dùng trong công nghiệp nước hoa. *** Nhóm này không bao gồm axit oleic có độ tinh khiết dưới 85% (tính theo trọng lượng của sản phẩm khô) và các axit béo khác có độ tinh khiết dưới 90% (tính theo trọng lượng của sản phẩm khô) (nhóm 38.23).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2916
Mã HS của Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng là gì?
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng thuộc nhóm HS 2916, gồm 16 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 29161100, 29161200, 29161300, 29161410, 29161490…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng dao động từ 0% đến 5%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2916 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 29)
- 2901 – Hydrocarbon mạch hở
- 2902 – Hydrocarbon mạch vòng
- 2903 – Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon
- 2904 – Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc n
- 2905 – Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa
- 2906 – Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen h
- 2907 – Phenols; rượu-phenol
- 2908 – Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nit
- 2909 – Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-e
- 2910 – Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete
- 2911 – Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không
- 2912 – Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác;
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ