Mã HS nhóm 2839 – Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm (nhóm HS 2839) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–3%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2839 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | |||||
| - Của natri: | ||||||
28391100 | - - Natri metasilicat | - - Sodium metasilicates | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
283919 | - - Loại khác: | |||||
28391920 | - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat | - - - Sodium orthosilicate; sodium pyrosilicate | kg | 3 | 4.5 | 8/10 |
28391990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
28399000 | - Loại khác | - Other | kg | 2 | 3 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2839
28.39 - Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm.
- Của natri:
2839.11 - - Natri metasilicat
2839.19 - - Loại khác
2839.90 - Loại khác
Ngoài các loại trừ như đã nêu trong phần giới thiệu của Phân Chương này, nhóm này bao gồm silicat, muối kim loại của các dạng axit silicic khác nhau, không phân lập được ở trạng thái tự do và được chuyển hóa từ SiO2 (nhóm 28.11).
(1) Natri silicat. Thu được bằng cách nung chảy cát và Na2CO3 hoặc Na2SO4. Thành phần của chúng là rất đa dạng (monosilicat, metasilicat, polysilicat,...), và mức độ hydrat hóa của chúng và độ hòa tan của chúng cũng phụ thuộc vào phương pháp điều chế và mức độ tinh khiết của chúng. Xuất hiện ở dạng tinh thể hoặc dạng bột không màu, dạng khối đục (thủy tinh nước) hoặc ít nhiều ở dạng dung dịch sền sệt. Chúng được sử dụng để khử keo tụ quặng và được sử dụng để điều khiển quá trình tuyển nổi. Cũng được sử dụng để làm chất độn cho sản xuất xà phòng silicat; làm chất kết dính trong sản xuất giấy bìa hoặc trong than kết tụ; làm nguyên liệu chống cháy; cho bảo quản trứng; trong sản xuất chất kết dính không bị thối rữa; cũng như là tác nhân làm đông cứng trong chế phẩm xi măng chống ăn mòn, matit hoặc đá nhân tạo; cho sản xuất các chế phẩm tẩy rửa; tẩy sạch kim loại; các sản phẩm chống gỉ (xem Chủ giải Chi tiết nhóm 38.24).
(2) Kali silicat. Được sử dụng với mục đích tương tự natri silicat.
(3) Mangan silicat (MnSiO3). Bột màu da cam, không hoà tan trong nước. Được sử dụng tạo màu trong gốm và như một chất làm khô cho sơn hoặc vecni.
(4) Canxi silicat kết tủa. Bột màu trắng thu được từ kali hoặc natri silicat. Được sử dụng trong sản xuất pisés chống cháy và xi măng hàn răng.
(5) Bari silicat. Chất bột trắng được dùng để sản xuất oxit bari và thủy tinh quang học.
(6) Chì silicat. Xuất hiện ở dạng bột hoặc khối màu trắng trong; được sử dụng làm men trong gốm sứ.
(7) Các silicat khác, bao gồm các silicat kim loại kiềm thương phẩm trừ các loại đã liệt kê ở trên. Chúng bao gồm xeri silicat (bột màu vàng, được sử dụng trong gốm sứ), kẽm silicat (lớp phủ ngoài các bóng đèn huỳnh quang), nhôm silicat (sản xuất sứ và các sản phẩm chịu nhiệt). Các silicat tự nhiên bị loại trừ trong nhóm này, ví dụ:
(a) Wollastonite (canxi silicat), rhodonite (mangan silicat), phenacite (hoặc phenakite) (berili silicat), và titanite (titan silicat) (nhóm 25.30).
(b) Các quặng như đồng silicat (chrysocolla, dioptase), kẽm hydrosilicat (hemimorphite) và zirconi silicat (ziron) (nhóm 26.03, 26.08 và 26.15).
(c) Các loại đá quý của Chương 71
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2839
Mã HS của Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm là gì?
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm thuộc nhóm HS 2839, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 28391100, 28391920, 28391990, 28399000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm dao động từ 0% đến 3%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2839 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 28)
- 2801 – Flo, clo, brom và iot
- 2802 – Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu h
- 2803 – Carbon (muội carbon và các dạng khác của
- 2804 – Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
- 2805 – Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; ki
- 2806 – Hydro clorua (axit hydrocloric); axit cl
- 2807 – Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói
- 2808 – Axit nitric; axit sulphonitric.
- 2809 – Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; ax
- 2810 – Oxit bo; axit boric
- 2811 – Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ ch
- 2812 – Halogenua và oxit halogenua của phi kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ