Mã HS nhóm 2808 – Axit nitric; axit sulphonitric.
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Axit nitric; axit sulphonitric. (nhóm HS 2808) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 2%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
28080000 | Axit nitric; axit sulphonitric. | Nitric acid; sulphonitric acids. | kg/lít | 2 | 3 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2808
28.08- Axit nitric; axit sulphonitric.
(A) AXIT NITRIC Axit nitric (HNO3) được điều chế chủ yếu bằng phương pháp oxy hóa amoniac với sự tham gia của một chất xúc tác (platin, sắt, crom, bismut hoặc mangan oxit,...). Hoặc bằng cách cho tác dụng trực tiếp giữa nitơ và oxy trong các lò nung hồ quang điện và kết quả là nitric oxit bị oxy hóa. Nó cũng có thể được điều chế bằng cách cho axit sulphuric (đơn lẻ hoặc kết hợp với natri disulphat) tác dụng với muối natri nitrat tự nhiên; các tạp chất (axit sulphuric hoặc axit hydrocloric, khí nitơ) được loại ra bằng phương pháp chưng cất và bằng không khí nóng. Axit nitric (HNO3) là chất lỏng, độc, không màu hoặc màu hơi vàng. Ở dạng đậm đặc (axit nitric bốc khói), nó thoát ra các đám khói màu vàng. Nó gây hỏng da và phá hủy các chất hữu cơ; nó là tác nhân oxy hóa mạnh. Nó được chứa trong bình thủy tinh hoặc đồ dùng sành sứ hoặc các đồ chứa bằng nhôm. Nó được sử dụng trong sản xuất muối nitrat (của bạc, thủy ngân, chì, đồng,...), sản xuất thuốc nhuộm hữu cơ, chất nổ (nitroglycerol, bông keo, trinitrotoluen, axit picric, thủy ngân fluminat,...); tẩy gỉ kim loại (đặc biệt là tẩy gỉ cho đúc sắt); chế bản đồng; tinh chế vàng hoặc bạc.
(B) AXIT SULPHONITRIC Axit sulphonitric là hỗn hợp có thành phần tỷ lệ xác định (ví dụ, các phần cân bằng) của axit nitric và axit sulphuric đậm đặc. Chúng là chất lỏng sánh có tính ăn mòn rất mạnh, thường được đựng trong thùng sắt thép kín. Chúng được sử dụng, đặc biệt, để nitơ hóa các hợp chất hữu cơ trong công nghiệp thuốc nhuộm tổng hợp, và trong sản xuất thuốc nổ và nitrocellulose. Nhóm này không bao gồm:
(a) Axit aminosulphonic (axit sulphamic) (nhóm 28.11) (không nhầm lẫn với các axit sulphonitric ở trên).
(b) Hydro azid, các axit của nitơ và các dạng oxit nitơ khác nhau (nhóm 28.11).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2808
Mã HS của Axit nitric; axit sulphonitric. là gì?
Axit nitric; axit sulphonitric. thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 28080000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Axit nitric; axit sulphonitric. là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Axit nitric; axit sulphonitric. là 2%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Axit nitric; axit sulphonitric. là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Axit nitric; axit sulphonitric. có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 28)
- 2801 – Flo, clo, brom và iot
- 2802 – Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu h
- 2803 – Carbon (muội carbon và các dạng khác của
- 2804 – Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
- 2805 – Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; ki
- 2806 – Hydro clorua (axit hydrocloric); axit cl
- 2807 – Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói
- 2809 – Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; ax
- 2810 – Oxit bo; axit boric
- 2811 – Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ ch
- 2812 – Halogenua và oxit halogenua của phi kim
- 2813 – Sulphua của phi kim loại; phospho trisul
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ