Mã HS nhóm 2810 – Oxit bo; axit boric
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Oxit bo; axit boric (nhóm HS 2810) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2810 | Oxit bo; axit boric | |||||
28100010 | - Oxit bo | - Oxides of boron | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
28100020 | - Axit boric | - Boric acids | kg/lít | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2810
28.10 - Oxit bo; axit boric.
(A) CÁC OXIT CỦA BO Diboron trioxide (Boron sesquioxide) (B2O3) tồn tại ở các dạng hình khối trong suốt, tinh thể hoặc vảy màu trắng. Nó đã được sử dụng để chế tạo các loại đá quý tổng hợp hoặc đá bán quý tổng hợp (corundum, saphia,...) bằng cách cho tác dụng với các muối kim loại florua bay hơi. Nhóm này cũng bao gồm tất cả các loại oxit khác của Bo.
(B) AXIT BORIC Axit boric (axit orthoboric) (H3BO3) thu được hoặc bằng cách phân hủy axit của muối borat tự nhiên, hoặc bằng phương pháp xử lý hóa lý axit boric thô. Nó tồn tại ở dạng bột hoặc dạng vảy nhỏ, dạng phiến nhỏ mica hoặc dạng khối thủy tinh, màu xám tro hoặc xanh nhạt với cạnh trong suốt (axit kết tinh). Nó không mùi, nhờn khi sờ tay vào. Công dụng của nó gồm: làm chất sát trùng (nước boric); sản xuất thủy tinh borosilicat (hệ số giãn nở thấp), hợp chất trong suốt, màu xanh Guinet (hydrat crom oxit), borat nhân tạo (borac), hydroxy - và amino-anthraquinone; làm bấc nến, làm quần áo chịu lửa. Axit boric thô tự nhiên thô phân loại trong nhóm 25.28 khi chứa hàm lượng H3BO3 không quá 85% tính theo trọng lượng khô; khi hàm lượng axit boric (H3BO3) trên 85%, thì được phân loại trong nhóm này. Axit metaboric (HBO2)n cũng được phân loại ở đây. Nhóm này không bao gồm:
(a) Axit tetrafluoroboric (axit fluoroboric) (nhóm 28.11).
(b) Axit glyceroboric (nhóm 29.20).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2810
Mã HS của Oxit bo; axit boric là gì?
Oxit bo; axit boric thuộc nhóm HS 2810, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 28100010, 28100020…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Oxit bo; axit boric là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Oxit bo; axit boric là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Oxit bo; axit boric là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Oxit bo; axit boric có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2810 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 28)
- 2801 – Flo, clo, brom và iot
- 2802 – Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu h
- 2803 – Carbon (muội carbon và các dạng khác của
- 2804 – Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
- 2805 – Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; ki
- 2806 – Hydro clorua (axit hydrocloric); axit cl
- 2807 – Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói
- 2808 – Axit nitric; axit sulphonitric.
- 2809 – Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; ax
- 2811 – Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ ch
- 2812 – Halogenua và oxit halogenua của phi kim
- 2813 – Sulphua của phi kim loại; phospho trisul
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ