Mã HS nhóm 2831 – Dithionit và sulphoxylat
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dithionit và sulphoxylat (nhóm HS 2831) gồm 2 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
2831 | Dithionit và sulphoxylat | |||||
28311000 | - Của natri | - Of sodium | kg | 0 | 5 | 8/10 |
28319000 | - Loại khác | - Other | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2831
28.31 - Dithionit và sulphoxylat.
2831.10 - Của natri
2831.90 - Loại khác
Dithionit (hydrosulphit) là dạng muối của axit dithionous (“hydrosulphurous”) (H2S2O4) là chất không được phân lập ở trạng thái tự do. Chúng thu được bằng cách khử (với bột kẽm) dung dịch hydro sulphit bão hòa với lưu huỳnh dioxit (SO2). Chúng là tác nhân khử được ứng dụng trong công nghiệp hóa, dệt hoặc công nghiệp đường, chủ yếu được dùng để tẩy trắng. Chất quan trọng nhất là natri dithionit (Na2S2O4), dạng bột màu trắng khan, hòa tan trong nước, hoặc ngậm nước (với 2H2O) ở dạng tinh thể không màu. Nó được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ, trong công nghiệp nhuộm và sản xuất giấy. Nó bị phân huỷ khá nhanh, thậm chí khi ở cả dạng kết tinh. Đối với một số cách sử dụng (ví dụ, tẩy màu trong công nghiệp dệt), natri dithionit vì vậy phải được ổn định với formaldehyt, đôi khi thêm ZnO hoặc glyxerin. Nó cũng có thể được ổn định với axeton. Dithionit của kali, canxi, magie và kẽm, chúng cũng được ổn định bằng quy trình tương tự, là các sản phẩm tương tự natri dithionit về cả tính chất và ứng dụng. Nhóm này bao gồm tất cả các dithionit đã ổn định và các fomaldehyt sulphoxylat như một sản phẩm tương tự. Sulphit và thiosulphat được loại trừ (nhóm 28.32).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2831
Mã HS của Dithionit và sulphoxylat là gì?
Dithionit và sulphoxylat thuộc nhóm HS 2831, gồm 2 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 28311000, 28319000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dithionit và sulphoxylat là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dithionit và sulphoxylat là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dithionit và sulphoxylat là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Dithionit và sulphoxylat có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 2831 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 28)
- 2801 – Flo, clo, brom và iot
- 2802 – Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu h
- 2803 – Carbon (muội carbon và các dạng khác của
- 2804 – Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
- 2805 – Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; ki
- 2806 – Hydro clorua (axit hydrocloric); axit cl
- 2807 – Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói
- 2808 – Axit nitric; axit sulphonitric.
- 2809 – Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; ax
- 2810 – Oxit bo; axit boric
- 2811 – Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ ch
- 2812 – Halogenua và oxit halogenua của phi kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ