Mã HS nhóm 2823 – Titan oxit
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Titan oxit (nhóm HS 2823) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
28230000 | Titan oxit | Titanium oxides | kg | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 2823
28.23 - Titan oxit.
Titan oxit chỉ mang lợi ích thương mại là titan dioxit hoặc titan anhydrit (TiO2), loại này tạo ra titanat thuộc nhóm 28.41. Nó là dạng bột vô định hình, tỷ trọng khoảng 4; màu trắng nhưng chuyển sang màu vàng khi bị đun nóng. Nhóm này bao gồm titan dioxit khi không có sự pha trộn hoặc không xử lý bề mặt, nhưng nhóm này loại trừ titan dioxit loại đã được cố ý thêm vào một số chất trong quá trình sản xuất để có một số đặc tính vật lý phù hợp sử dụng như chất màu (nhóm 32.06) hoặc cho mục đích khác (ví dụ., nhóm 38.15, 38.24). Nhóm này không bao gồm:
(a) Titan dioxit tự nhiên (rutile, anatase, brookik), một loại quặng (nhóm 26.14).
(b) Orthotitanic axit (Ti(OH)4) và metatitanic axit (TiO(OH)2) (nhóm 28.25).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 2823
Mã HS của Titan oxit là gì?
Titan oxit thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 28230000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Titan oxit là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Titan oxit là 0%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Titan oxit là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Titan oxit có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 28)
- 2801 – Flo, clo, brom và iot
- 2802 – Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu h
- 2803 – Carbon (muội carbon và các dạng khác của
- 2804 – Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
- 2805 – Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; ki
- 2806 – Hydro clorua (axit hydrocloric); axit cl
- 2807 – Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói
- 2808 – Axit nitric; axit sulphonitric.
- 2809 – Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; ax
- 2810 – Oxit bo; axit boric
- 2811 – Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ ch
- 2812 – Halogenua và oxit halogenua của phi kim
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ