Mã HS nhóm 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt (nhóm HS 0713) gồm 24 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0713Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
071310- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
07131010- - Phù hợp để gieo trồng- - Suitable for sowingkg05*/8/10
07131090- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
071320- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
07132010- - Phù hợp để gieo trồng- - Suitable for sowingkg05*/8/10
07132090- - Loại khác- - Otherkg1522.5*/5/8/10
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
071331- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:
07133110- - - Phù hợp để gieo trồng- - - Suitable for sowingkg05*/8/10
07133190- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
071332- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):
07133210- - - Phù hợp để gieo trồng- - - Suitable for sowingkg05*/8/10
07133290- - - Loại khác- - - Otherkg2030*/5/8/10
071333- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
07133310- - - Phù hợp để gieo trồng- - - Suitable for sowingkg05*/8/10
07133390- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
071334- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):
07133410- - - Phù hợp để gieo trồng- - - Suitable for sowingkg05*/8/10
07133490- - - Loại khác- - - Otherkg2030*/5/8/10
071335- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):
07133510- - - Phù hợp để gieo trồng- - - Suitable for sowingkg05*/8/10
07133590- - - Loại khác- - - Otherkg2030*/5/8/10
071339- - Loại khác:
07133910- - - Phù hợp để gieo trồng- - - Suitable for sowingkg05*/8/10
07133990- - - Loại khác- - - Otherkg2030*/5/8/10
071340- Đậu lăng:
07134010- - Phù hợp để gieo trồng- - Suitable for sowingkg05*/8/10
07134090- - Loại khác- - Otherkg2030*/5/8/10
071350- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
07135010- - Phù hợp để gieo trồng- - Suitable for sowingkg05*/8/10
07135090- - Loại khác- - Otherkg2030*/5/8/10
071360- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
07136010- - Phù hợp để gieo trồng- - Suitable for sowingkg05*/5/8/10
07136090- - Loại khác- - Otherkg2030*/5/8/10
071390- Loại khác:
07139010- - Phù hợp để gieo trồng- - Suitable for sowingkg05*/8/10
07139090- - Loại khác- - Otherkg2030*/5/8/10

Chú giải nhóm 0713

07.13 - Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.

0713.10 - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

0713.20 - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos)

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

0713.31 - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek

0713.32 - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)

0713.33 - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris)

0713.34 - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea)

0713.35 - - Đậu đũa (Vigna unguiculata)

0713.39 - - Loại khác

0713.40 - Đậu lăng

0713.50 - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)

0713.60 - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)

0713.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm các loại rau đậu thuộc nhóm 07.08 đã làm khô và được bóc vỏ quả, thuộc loại được sử dụng cho người hoặc động vật (ví dụ, đậu Hà Lan, đậu gà, đậu hạt đỏ nhỏ và một số loại đậu khác, đậu lăng, đậu tằm, đậu ngựa, hạt guar), thậm chí khi chúng có thể sử dụng để gieo trồng (cho dù có hoặc không ăn được vì đã qua xử lý bằng hoá chất) hoặc được dùng vào mục đích khác. Các loại đậu này có thể đã qua xử lý nhiệt mức độ vừa phải chủ yếu nhằm bảo quản tốt hơn bằng cách khử hoạt tính của enzyme (đặc biệt là peroxidase) và loại trừ bớt độ ẩm; tuy nhiên, cách xử lý như vậy cần không làm ảnh hưởng đến đặc tính bên trong của phôi mầm. Các loại rau đậu đã làm khô thuộc nhóm này có thể đã được bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. Nhóm này không bao gồm:

(a) Rau đậu khô đã bóc vỏ dưới dạng bột, bột thô, bột mịn (nhóm 11.06).

(b) Đậu tương (nhóm 12.01).

(c) Hạt đậu tằm (trừ đậu tằm (broad bean) và đậu ngựa), hạt tare và hạt đậu lu-pin (nhóm 12.09).

(d) Hạt cây minh quyết (nhóm 12.12). ***

Chú giải phân nhóm.

Phân nhóm 0713.31 Phân nhóm này chỉ bao gồm các loại đậu thuộc loài Vigna mungo (L) Hepper, cũng được gọi là đậu đen hoặc đậu urd, và các loại đậu thuộc loài Vigna radiata (L) Wilczek, cũng được gọi là đậu xanh. Cả hai loài này rất hay được dùng làm giá đỗ.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0713

Mã HS của Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt là gì?

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt thuộc nhóm HS 0713, gồm 24 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07131010, 07131090, 07132010, 07132090, 07133110…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0713 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 07)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ