Mã HS nhóm 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh (nhóm HS 0701) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0701 | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
07011000 | - Để làm giống | - Seed | kg | 0 | 5 | */8/10 |
070190 | - Loại khác: | |||||
07019010 | - - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN) | - - Chipping potatoes | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07019090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0701
07.01 - Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh (+).
0701.10 - Để làm giống
0701.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm tất cả các loại khoai tây tươi hoặc ướp lạnh (trừ khoai lang thuộc nhóm 07.14). Ngoài những loại khác, nhóm này có thể kể đến khoai tây giống dùng để trồng và khoai tây đầu mùa. ***
Chú giải phân nhóm.
Phân nhóm 0701.10 Theo mục đích của phân nhóm 0701.10, khái niệm "để làm giống" chỉ bao gồm các loại khoai tây được các cơ quan quốc gia có thẩm quyền đánh giá là để gieo trồng.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0701
Mã HS của Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh là gì?
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm HS 0701, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07011000, 07019010, 07019090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0701 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
- 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
- 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc
- 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ