Mã HS nhóm 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh (nhóm HS 0707) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
07070000 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | Cucumbers and gherkins, fresh or chilled | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0707
07.07 - Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.
Nhóm này chỉ bao gồm các loại dưa chuột và dưa chuột ri tươi hoặc ướp lạnh.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0707
Mã HS của Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh là gì?
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07070000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
- 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc
- 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ