Mã HS nhóm 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được (nhóm HS 0711) gồm 15 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–30%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0711 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được | |||||
071120 | - Ôliu: | |||||
07112010 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
07112090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
071140 | - Dưa chuột và dưa chuột ri: | |||||
07114010 | - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07114090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
| - Nấm và nấm cục (truffles): | ||||||
071151 | - - Nấm thuộc chi Agaricus: | |||||
07115110 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | - - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07115190 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
071159 | - - Loại khác: | |||||
07115910 | - - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | - - - Preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07115990 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
071190 | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: | |||||
07119010 | - - Ngô ngọt | - - Sweet corn | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07119020 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | - - Chillies (fruits of genus Capsicum) | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07119030 | - - Nụ bạch hoa | - - Capers | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
07119040 | - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | - - Onions, preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07119050 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | - - Onions, preserved other than by sulphur dioxide gas | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07119060 | - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | - - Other, preserved by sulphur dioxide gas | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
07119090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 30 | 45 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0711
07.11 - Rau các loại đã bảo quản tạm, nhưng không ăn ngay được.
0711.20 - Ôliu
0711.40 - Dưa chuột và dưa chuột ri
- Nấm và nấm cục (truffle):
0711.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus
0711.59 - - Loại khác
0711.90 - Rau khác; hỗn hợp các loại rau
Nhóm này áp dụng cho các loại rau đã được xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng vẫn không thể ăn ngay được khi ở dạng đó. Rau thuộc nhóm này nói chung được đóng gói trong thùng phuy hoặc thùng tô nô, và chủ yếu dùng làm nguyên liệu thô cho sản xuất; các loại chính là hành tây, ôliu, nụ bạch hoa, dưa chuột, dưa chuột ri, nấm, nấm cục (truffle) và cà chua. Tuy nhiên nhóm này loại trừ những sản phẩm mà ngoài việc bảo quản tạm thời bằng cách ngâm trong nước muối, cũng đã được xử lý theo phương pháp đặc biệt (ví dụ: ngâm trong dung dịch natri carbonate, lên men lactic); chúng thuộc Chương 20 (ví dụ ôliu xanh (ngâm dấm), dưa bắp cải, dưa chuột ri và hạt đậu xanh).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0711
Mã HS của Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được là gì?
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được thuộc nhóm HS 0711, gồm 15 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07112010, 07112090, 07114010, 07114090, 07115110…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được dao động từ 15% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0711 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
- 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
- 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ