Mã HS nhóm 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh (nhóm HS 0710) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–17%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0710 | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh | |||||
07101000 | - Khoai tây | - Potatoes | kg | 10 | 15 | */5/8/10 |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | ||||||
07102100 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | - - Peas (Pisum sativum) | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
07102200 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | - - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.) | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
07102900 | - - Loại khác | - - Other | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
07103000 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) | - Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach) | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
07104000 | - Ngô ngọt | - Sweet corn | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
07108000 | - Rau khác | - Other vegetables | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
07109000 | - Hỗn hợp các loại rau | - Mixtures of vegetables | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0710
07.10 - Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh.
0710.10 - Khoai tây
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
0710.21 - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
0710.22 - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0710.29 - - Loại khác
0710.30 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
0710.40 - Ngô ngọt
0710.80 - Rau khác
0710.90 - Hỗn hợp các loại rau
Nhóm này bao gồm các loại rau đông lạnh mà khi ở dạng tươi hoặc ướp lạnh thì được phân loại vào các nhóm từ 07.01 đến 07.09. Khái niệm "đông lạnh" đã được định nghĩa trong phần Chú giải tổng quát của Chương này. Các loại rau đông lạnh thuộc nhóm này nói chung được xử lý ở cấp độ công nghiệp bằng qui trình đông lạnh nhanh. Phương thức này cho phép đạt đến độ đông cứng rất nhanh. Việc này tránh phá huỷ cấu trúc tế bào và vì thế khi hết đông lạnh các sản phẩm rau này vẫn giữ nguyên được bề ngoài như khi còn tươi. Rau được thêm muối hoặc đường trước khi đông lạnh vẫn được phân vào nhóm này, tương tự như vậy đối với rau đã được luộc hoặc hấp chín trước khi đông lạnh. Tuy nhiên, nhóm này loại trừ những loại rau được làm chín bằng các cách khác (Chương 20) hoặc được chế biến cùng với các thành phần khác, như là đồ ăn sẵn (Phần IV). Các loại rau chính được bảo quản bằng phương pháp đông lạnh là khoai tây, đậu Hà Lan, đậu hạt, rau chân vịt, ngô ngọt, măng tây, cà rốt và củ dền. Nhóm này cũng bao gồm hỗn hợp các loại rau đông lạnh.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0710
Mã HS của Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh là gì?
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh thuộc nhóm HS 0710, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07101000, 07102100, 07102200, 07102900, 07103000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh dao động từ 10% đến 17%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0710 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
- 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
- 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ