Mã HS nhóm 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh (nhóm HS 0706) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 17%–20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0706 | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
070610 | - Cà rốt và củ cải: | |||||
07061010 | - - Cà rốt | - - Carrots | kg | 17 | 25.5 | */5/8/10 |
07061020 | - - Củ cải | - - Turnips | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07069000 | - Loại khác | - Other | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0706
07.06 - Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0706.10 - Cà rốt và củ cải
0706.90 - Loại khác
Những loại rễ củ tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm này bao gồm: Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ, cần củ (cần có rễ giống củ cải hoặc cần tây Đức), củ cải ri (radish), diếp củ đen (scorzonera), củ cải ngựa, rễ củ a-ti-sô Trung Quốc (Stachys afffinis), củ ngưu bàng (Arcticum lappa) và củ cải vàng (Pastinaca sativa). Những sản phẩm này vẫn ở trong nhóm này cho dù đã hoặc chưa cắt bỏ lá. Nhóm này không bao gồm:
(a) Cần tây thuộc nhóm 07.09.
(b) Rễ cây ngưu bàng bảo quản tạm thời (nhóm 07.11).
(c) Thức ăn cho gia súc thuộc nhóm 12.14.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0706
Mã HS của Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là gì?
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm HS 0706, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07061010, 07061020, 07069000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh dao động từ 17% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0706 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
- 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc
- 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ