Mã HS nhóm 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh (nhóm HS 0704) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0704 | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
070410 | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: | |||||
07041010 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) | - - Cauliflowers | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07041020 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) | - - Headed broccoli | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07041090 | - - Súp lơ xanh khác | - - Other broccoli | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07042000 | - Cải Bruc-xen | - Brussels sprouts | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
070490 | - Loại khác: | |||||
07049010 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) | - - Round (drumhead) cabbages | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07049020 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) | - - Chinese mustard | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07049030 | - - Bắp cải khác | - - Other cabbages | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
07049090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0704
07.04 - Bắp cải, súp lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
0704.10 - Súp lơ và súp lơ xanh
0704.20 - Cải Bruc-xen
0704.90 - Loại khác
Các loại sản phẩm tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm này bao gồm:
(1) Súp lơ và súp lơ xanh (ví dụ. Brassica oleracea botrytis và Brassica oleracea var. italica).
(2) Cải Bruc-xen.
(3) Các loại khác dạng bắp thuộc chi Brassica (ví dụ: Bắp cải trắng, bắp cải vùng Savoy, bắp cải đỏ, bắp cải Trung Quốc), bắp cải vụ xuân, bắp cải xoăn và những loại rau thuộc họ bắp cải lá khác, cũng như các loại bắp cải đã mọc mầm khác và su hào. Tuy nhiên, nhóm này không bao gồm các loại rễ củ khác thuộc chi Brassica (như củ cải nhóm 07.06, cải củ Thụy Điển (rutabaga) của nhóm 12.14).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0704
Mã HS của Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là gì?
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm HS 0704, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07041010, 07041020, 07041090, 07042000, 07049010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.
Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0704 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
- 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc
- 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ