Mã HS nhóm 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh (nhóm HS 0709) gồm 20 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 12%–20%. Thuế GTGT (VAT) 5% hoặc 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
0709Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
07092000- Măng tây- Asparaguskg1522.58/10
07093000- Cà tím- Aubergines (egg-plants)kg1522.5*/5/8/10
07094000- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)- Celery other than celeriackg1522.5*/5/8/10
- Nấm và nấm cục (truffles):
07095100- - Nấm thuộc chi Agaricus- - Mushrooms of the genus Agaricuskg1522.5*/5/8/10
07095200- - Nấm thuộc chi Boletus- - Mushrooms of the genus Boletuskg1522.5*/5/8/10
07095300- - Nấm thuộc chi Cantharellus- - Mushrooms of the genus Cantharelluskg1522.5*/5/8/10
07095400- - Nấm hương (Lentinus edodes)- - Shiitake (Lentinus edodes)kg1522.5*/5/8/10
07095500- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)- - Matsutake (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)kg1522.5*/5/8/10
07095600- - Nấm cục (Tuber spp.)- - Truffles (Tuber spp.)kg2030*/5/8/10
070959- - Loại khác:
07095920- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.- - - Truffles, other than Tuber spp.kg2030*/5/8/10
07095990- - - Loại khác- - - Otherkg1522.5*/5/8/10
070960- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
07096010- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)- - Chillies (fruits of genus Capsicum)kg1319.5*/5/8/10
07096090- - Loại khác- - Otherkg1319.5*/5/8/10
07097000- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)- Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach)kg1522.5*/5/8/10
- Loại khác:
07099100- - Hoa a-ti-sô- - Globe artichokeskg1522.5*/5/8/10
07099200- - Ô liu- - Oliveskg1218*/5/8/10
07099300- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)- - Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita spp.)kg1319.5*/5/8/10
070999- - Loại khác:
07099910- - - Ngô ngọt- - - Sweet cornkg1319.5*/5/8/10
07099920- - - Đậu bắp (Okra)- - - Lady's finger (Okra)kg1319.5*/5/8/10
07099990- - - Loại khác- - - Otherkg1319.5*/5/8/10

Chú giải nhóm 0709

07.09 - Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.

0709.20 - Măng tây

0709.30 - Cà tím

0709.40 - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

- Nấm và nấm cục (truffle):

0709.51 - - Nấm thuộc chi Agaricus

0709.52 - - Nấm thuộc chi Boletus

0709.53 - - Nấm thuộc chi Cantharellus

0709.54 - - Nấm hương (Lentinus edodes)

0709.55 - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)

0709.56 - - Nấm cục (Tuber spp.)

0709.59 - - Loại khác:

0709.60 - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta

0709.70 - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

- Loại khác:

0709.91 - - Hoa a-ti-sô

0709.92 - - Ô liu

0709.93 - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

0709.99 - - Loại khác

Các loại rau ở nhóm này bao gồm:

(1) Măng tây.

(2) Cà tím.

(3) Cần tây (trừ cần củ thuộc nhóm 07.06).

(4) Nấm (bao gồm cả nấm thuộc chi Agaricus, như là nấm trắng thông thường, A.bisporus) nấm thuộc chi Boletus, nấm thuộc chi Cantharellus, Shiitake (Letinus edodes) và nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum) và nấm cục (Tuber spp.)

(5) Quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, thường là “quả ớt”. Quả thuộc chi Capsicum bao gồm ớt ngọt hoặc ớt chuông (Capsicum annuum var.annuum), là loại dịu và lớn nhất thuộc chi Capsicum và khi ở dạng xanh hoặc chín chúng thường hay được ăn như là một loại rau trong sa lát ,và các loại vị cay hơn thuộc loài Capsicum frutescent và loài Capsicum annuum, gồm ớt cay, ớt đỏ, ớt Ghi-nê, ớt Cayenne, ớt cựa gà... chủ yếu được dùng làm gia vị đồ ăn. Quả thuộc chi Pimenta bao gồm cả ớt Ja- mai-ca (còn gọi là ớt hương, ớt Anh và ớt gia vị). Nhóm này không bao gồm các sản phẩm này khi được làm khô, xay hoặc tán (nhóm 09.04).

(6) Rau chân vịt, kể cả rau chân vịt New Zealand và rau chân vịt lê (trồng trong vườn).

(7) Hoa a-ti-sô.

(8) Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata), còn hoặc không còn trên bắp.

(9) Quả bí ngô, rau bí, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.).

(10) Ôliu.

(11) Cây đại hoàng, rau Các-đông ăn được, cây thì là, cây bạch hoa và cây chua me đất.

(12) Củ cải trắng và mướp tây.

(13) Mùi tây, xếp-phơi, ngải thơm, cải xoong (thí dụ như cải xoong nước), húng hương (Satureia hortensis), rau mùi, thì là, kinh giới ngọt (Majorana hortensis hoặc Origanum majorana). Cây kinh giới ô dại (Origanum vulgare) bị loại trừ (nhóm 12.11).

(14) Măng tre và giá đỗ. Nhóm này cũng không bao gồm loại củ, thân củ ăn được thuộc loài Elcochairis dulcis hoặc Eleocharis tuberosa, thường được gọi là củ mã thầy Trung Quốc (nhóm 07.14).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 0709

Mã HS của Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh là gì?

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm HS 0709, gồm 20 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07092000, 07093000, 07094000, 07095100, 07095200…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh dao động từ 12% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 5% hoặc 8% hoặc 10%.

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 0709 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 07)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ