Mã HS nhóm 0703 – Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh (nhóm HS 0703) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
0703 | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh | |||||
070310 | - Hành tây và hành, hẹ: | |||||
| - - Hành tây: | ||||||
07031011 | - - - Củ giống | - - - Bulbs for propagation | kg | 0 | 5 | */8/10 |
07031019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 15 | 22.5 | */5/8/10 |
| - - Hành, hẹ: | ||||||
07031021 | - - - Củ giống | - - - Bulbs for propagation | kg | 0 | 5 | */8/10 |
07031029 | - - - Loại khác | - - - Other | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
070320 | - Tỏi: | |||||
07032010 | - - Củ giống | - - Bulbs for propagation | kg | 0 | 5 | */8/10 |
07032090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
070390 | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: | |||||
07039010 | - - Củ giống | - - Bulbs for propagation | kg | 0 | 5 | */8/10 |
07039090 | - - Loại khác | - - Other | kg | 20 | 30 | */5/8/10 |
Chú giải nhóm 0703
07.03 - Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.
0703.10 - Hành tây và hành, hẹ
0703.20 - Tỏi
0703.90 - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác
Nhóm này bao gồm các loại rau họ hành, tỏi, tươi hoặc ướp lạnh sau:
(1) Hành tây (gồm cả hành củ để trồng và hành lá) và hành, hẹ.
(2) Tỏi.
(3) Tỏi tây, hẹ tây và các loại rau họ hành, tỏi khác.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 0703
Mã HS của Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh là gì?
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh thuộc nhóm HS 0703, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 07031011, 07031019, 07031021, 07031029, 07032010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 0703 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 07)
- 0701 – Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh
- 0702 – Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
- 0704 – Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và
- 0705 – Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và ra
- 0706 – Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp
- 0707 – Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp
- 0708 – Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc
- 0709 – Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh
- 0710 – Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc
- 0711 – Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng
- 0712 – Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, v
- 0713 – Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ