Mã HS nhóm 9619 – Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu (nhóm HS 9619) gồm 8 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9619 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | |||||
| - Các sản phẩm dùng một lần: | ||||||
96190011 | - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt | - - With an absorbent core of wadding of textile materials | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
96190012 | - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | - - Sanitary towels and tampons of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
96190013 | - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | - - Baby napkins and pads for incontinence, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
96190014 | - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | - - Other, of paper, paper pulp, cellulose wadding or webs of cellulose fibres | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
96190019 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
96190092 | - - Băng vệ sinh (miếng) | - - Sanitary towels (pads) | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
96190093 | - - Loại khác, dệt kim hoặc móc | - - Other, knitted or crocheted | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
96190099 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9619
96.19 - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu.
Nhóm này bao gồm băng (miếng) và nút bông vệ sinh, khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, kể cả miếng thấm sữa, tã lót dành cho người lớn khi mắc bệnh đi tiểu không tự chủ và băng vệ sinh bằng mọi chất liệu. Thông thường, hàng hóa thuộc nhóm này được sử dụng một lần. Nhiều mặt hàng bao gồm
(a) một lớp bên trong (ví dụ, bằng vải không dệt) được thiết kế để thấm chất lỏng từ da của người mặc và do đó ngăn ngừa sự kích ứng hoặc cọ sát của da; (b) một lớp thấm để hút và chứa chất lỏng cho tới khi sản phẩm không dùng được nữa; và (c) một lớp bên ngoài (ví dụ, bằng plastic) để ngăn chất lỏng trào ra khỏi lớp thấm. Sản phẩm thuộc nhóm này thường đã được tạo hình để vừa với cơ thể người. Nhóm này cũng bao gồm những sản phẩm truyền thống tương tự chỉ được làm bằng nguyên liệu dệt, và những mặt hàng này thường sử dụng lại được và giặt là được. Nhóm này không bao gồm sản phẩm như tấm phủ một lần dùng trong phẫu thuật và miếng thấm để trải giường trong bệnh viện, bàn mổ và xe lăn hoặc miếng gắn vào ngực không thấm (dùng để ngăn sữa chảy) hoặc các sản phẩm không thấm khác (thông thường, được phân loại theo vật liệu cấu thành nên chúng).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9619
Mã HS của Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu là gì?
Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu thuộc nhóm HS 9619, gồm 8 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 96190011, 96190012, 96190013, 96190014, 96190019…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu dao động từ 5% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9619 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 96)
- 9601 – Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, sa
- 9602 – Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc
- 9603 – Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải
- 9604 – Giần và sàng tay
- 9605 – Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân,
- 9606 – Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm
- 9607 – Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- 9608 – Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khá
- 9609 – Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm
- 9610 – Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt
- 9611 – Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc co
- 9612 – Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ m
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ