Mã HS nhóm 9608 – Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 (nhóm HS 9608) gồm 14 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9608 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 | |||||
960810 | - Bút bi: | |||||
96081010 | - - Có thân chủ yếu bằng plastic | - - Having a body mainly of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96081090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96082000 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | - Felt tipped and other porous-tipped pens and markers | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
960830 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | |||||
96083020 | - - Bút máy | - - Fountain pens | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96083090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96084000 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | - Propelling or sliding pencils | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96085000 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | - Sets of articles from two or more of the foregoing subheadings | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
960860 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | |||||
96086010 | - - Bằng plastic | - - Of plastics | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
96086090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - Loại khác: | ||||||
960891 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | |||||
96089110 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | - - - Of gold or gold-plated | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
96089190 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
960899 | - - Loại khác: | |||||
96089910 | - - - Bút viết giấy nhân bản | - - - Duplicating stylos | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
96089991 | - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic | - - - - Parts of ball point pens, of plastics | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96089999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9608
(96.08 - Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.
9608.10 - Bút bi
9608.20 - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu
9608.30 - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác
9608.40 - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy
9608.50 - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên
9608.60 - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực
- Loại khác:
9608.91 - - Ngòi bút và bi ngòi
9608.99 - - Loại khác.
Nhóm này bao gồm:
(1) Các bút bi. Nói chung loại này có thân bút bao quanh ống mực với một đầu gắn bi.
(2) Các bút phớt, bút phớt có ngòi xốp khác và bút đánh dấu, bao gồm cả loại bút mực.
(3) Các bút máy (bút máy ngòi ống) và các loại bút khác (bơm, vỏ, pittông, ống chân không...) đã hoặc chưa lắp ngòi bút hoặc bi ngòi bút.
(4) Bút viết giấy than.
(5) Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy, loại có một hay nhiều thanh chì; kể cả thanh chì dự phòng chứa ở bên trong.
(6) Quản bút làm thành từ một hoặc nhiều bộ phận, có hoặc không có ngòi bút hoặc nắp đậy.
(7) Quản bút chì và quản bút tương tự (ví dụ quản bút màu, thân giữ than vẽ).
CÁC PHỤ KIỆN
Nhóm này cũng bao gồm các phụ tùng có thể xác định là của các mặt hàng trên, chưa nêu cụ thể ở nơi khác trong danh mục. Ví dụ: Ngòi bút thuộc mọi thể loại, kể cả ngòi bút chưa hoàn chỉnh mới được cắt theo hình ngòi bút, các kẹp, ống mực thay thế cho bút bi bao gồm cả bi và ống mực; quản bút bi và phớt làm bút đánh dấu; thiết bị điều chỉnh mực; ruột bút máy, bút chì; cơ chế hút bơm mực; túi mực bằng cao su hoặc bằng chất liệu khác; bộ phận bảo vệ bi; các bộ phận ngòi bút có thể thay mới (bao gồm ngòi bút, bộ phận tiếp mực và vòng nhẫn); bi ngòi bút là các viên bi nhỏ bằng hợp kim platin hoặc bằng một số loại hợp kim tungstene, dùng làm ngòi bút giúp chống mòn. Nhóm này không bao gồm:
(a) Ống mực để bơm cho bút máy (nhóm 32.15).
(b) Bi bằng thép cho bút bi hoặc bút chì bi (nhóm 73.26 hoặc 84.82).
(c) Bút vẽ kỹ thuật (nhóm 90.17).
(d) Ruột chì (nhóm 96.09)
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9608
Mã HS của Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 là gì?
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 thuộc nhóm HS 9608, gồm 14 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 96081010, 96081090, 96082000, 96083020, 96083090…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 dao động từ 10% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9608 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 96)
- 9601 – Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, sa
- 9602 – Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc
- 9603 – Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải
- 9604 – Giần và sàng tay
- 9605 – Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân,
- 9606 – Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm
- 9607 – Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- 9609 – Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm
- 9610 – Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt
- 9611 – Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc co
- 9612 – Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ m
- 9613 – Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khá
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ