Mã HS nhóm 9607 – Khóa kéo và các bộ phận của chúng

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Khóa kéo và các bộ phận của chúng (nhóm HS 9607) gồm 3 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
9607Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- Khóa kéo:
96071100- - Có răng bằng kim loại cơ bản- - Fitted with chain scoops of base metalkg/chiếc20308/10
96071900- - Loại khác- - Otherkg/chiếc20308/10
96072000- Bộ phận- Partskg/chiếc1522.58/10

Chú giải nhóm 9607

96.07 - Khóa kéo và các bộ phận của chúng.

- Khóa kéo:

9607.11 - - Có răng bằng kim loại cơ bản

9607.19 - - Loại khác

9607.20 - Bộ phận

Nhóm này bao gồm:

(1) Các khoá kéo thuộc mọi kích thước và cho mọi mục đích sử dụng (quần áo, giầy, các đồ du lịch, v.v.) Đại bộ phận khoá kéo bao gồm hai dải hẹp làm bằng chất liệu dệt, rìa mỗi giải gắn các răng (bằng kim loại, plastic, v.v...) có thể cài vào nhau nhờ một con trượt. Một loại khoá kéo khác gồm hai dải plastic, mỗi dải đều có rìa cấu tạo đặc biệt được thiết kế khoá hai bên lại với nhau bằng cách kéo con trượt. 2) Các phụ tùng của khoá kéo, ví dụ răng xích, con trượt, cái mảnh khoá đuôi, đầu, và các dải dài khác nhau gắn răng xích (phéc mơ tuya). (96.08 - Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09.

9608.10 - Bút bi

9608.20 - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu

9608.30 - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác

9608.40 - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy

9608.50 - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên

9608.60 - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực

- Loại khác:

9608.91 - - Ngòi bút và bi ngòi

9608.99 - - Loại khác.

Nhóm này bao gồm:

(1) Các bút bi. Nói chung loại này có thân bút bao quanh ống mực với một đầu gắn bi.

(2) Các bút phớt, bút phớt có ngòi xốp khác và bút đánh dấu, bao gồm cả loại bút mực.

(3) Các bút máy (bút máy ngòi ống) và các loại bút khác (bơm, vỏ, pittông, ống chân không...) đã hoặc chưa lắp ngòi bút hoặc bi ngòi bút.

(4) Bút viết giấy than.

(5) Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy, loại có một hay nhiều thanh chì; kể cả thanh chì dự phòng chứa ở bên trong.

(6) Quản bút làm thành từ một hoặc nhiều bộ phận, có hoặc không có ngòi bút hoặc nắp đậy.

(7) Quản bút chì và quản bút tương tự (ví dụ quản bút màu, thân giữ than vẽ).

CÁC PHỤ KIỆN

Nhóm này cũng bao gồm các phụ tùng có thể xác định là của các mặt hàng trên, chưa nêu cụ thể ở nơi khác trong danh mục. Ví dụ: Ngòi bút thuộc mọi thể loại, kể cả ngòi bút chưa hoàn chỉnh mới được cắt theo hình ngòi bút, các kẹp, ống mực thay thế cho bút bi bao gồm cả bi và ống mực; quản bút bi và phớt làm bút đánh dấu; thiết bị điều chỉnh mực; ruột bút máy, bút chì; cơ chế hút bơm mực; túi mực bằng cao su hoặc bằng chất liệu khác; bộ phận bảo vệ bi; các bộ phận ngòi bút có thể thay mới (bao gồm ngòi bút, bộ phận tiếp mực và vòng nhẫn); bi ngòi bút là các viên bi nhỏ bằng hợp kim platin hoặc bằng một số loại hợp kim tungstene, dùng làm ngòi bút giúp chống mòn. Nhóm này không bao gồm:

(a) Ống mực để bơm cho bút máy (nhóm 32.15).

(b) Bi bằng thép cho bút bi hoặc bút chì bi (nhóm 73.26 hoặc 84.82).

(c) Bút vẽ kỹ thuật (nhóm 90.17).

(d) Ruột chì (nhóm 96.09)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 9607

Mã HS của Khóa kéo và các bộ phận của chúng là gì?

Khóa kéo và các bộ phận của chúng thuộc nhóm HS 9607, gồm 3 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 96071100, 96071900, 96072000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Khóa kéo và các bộ phận của chúng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Khóa kéo và các bộ phận của chúng dao động từ 15% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Khóa kéo và các bộ phận của chúng là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Khóa kéo và các bộ phận của chúng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 9607 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 96)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ