Mã HS nhóm 9615 – Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng (nhóm HS 9615) gồm 15 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
9615Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:
961511- - Bằng cao su cứng hoặc plastic:
96151120- - - Bằng cao su cứng- - - Of hard rubberkg/chiếc20308/10
96151130- - - Bằng plastic- - - Of plasticskg/chiếc20308/10
96151900- - Loại khác- - Otherkg/chiếc20308/10
961590- Loại khác:
- - Ghim cài tóc trang trí:
96159011- - - Bằng nhôm- - - Of aluminiumkg/chiếc20308/10
96159012- - - Bằng sắt hoặc thép- - - Of iron or steelkg/chiếc20308/10
96159013- - - Bằng plastic- - - Of plasticskg/chiếc20308/10
96159019- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc20308/10
- - Bộ phận:
96159021- - - Bằng plastic- - - Of plasticskg/chiếc20308/10
96159022- - - Bằng sắt hoặc thép- - - Of iron or steelkg/chiếc20308/10
96159023- - - Bằng nhôm- - - Of aluminiumkg/chiếc20308/10
96159029- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc20308/10
- - Loại khác:
96159091- - - Bằng nhôm- - - Of aluminiumkg/chiếc20308/10
96159092- - - Bằng sắt hoặc thép- - - Of iron or steelkg/chiếc20308/10
96159093- - - Bằng plastic- - - Of plasticskg/chiếc20308/10
96159099- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc20308/10

Chú giải nhóm 9615

96.15 - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng.

- Lược, trâm cài tóc và loại tương tự:

9615.11 - - Bằng cao su cứng hoặc plastic

9615.19 - - Loại khác

9615.90 - Loại khác

Nhóm này bao gồm:

(1) Lược vệ sinh các loại, kể cả lược chải cho động vật.

(2) Lược chải tóc các loại, cho trang điểm cá nhân hoặc để giữ tóc theo nếp.

(3) Trâm cài tóc và các loại tương tự để tóc theo nếp hoặc để trang điểm. Những loại lược này thường bằng nhựa, ngà, xương, sừng, mai rùa, kim loại, v.v..

(4) Kẹp tóc.

(5) Kẹp uốn tóc, cặp uốn tóc, cuộn uốn tóc và các loại tương tự, trừ loại thuộc nhóm 85.16, đã hoặc chưa bọc hoặc lót bằng vật liệu dệt, cao su hoặc bằng các vật liệu khác. Các sản phẩm này thường bằng kim loại cơ bản hoặc bằng plastic. Những sản phẩm này xếp vào Chương 71 nếu chứa kim loại quí hoặc kim loại mạ kim loại quí, chứa ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quí hoặc bán quí (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), trừ loại có hàm lượng các chất trên quá nhỏ. Nhóm này loại trừ băng buộc đầu bằng chất liệu dệt (Phần XI)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 9615

Mã HS của Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng là gì?

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng thuộc nhóm HS 9615, gồm 15 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 96151120, 96151130, 96151900, 96159011, 96159012…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng là 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 9615 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 96)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ