Mã HS nhóm 9613 – Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc (nhóm HS 9613) gồm 10 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
9613 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc | |||||
961310 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | |||||
96131010 | - - Bằng plastic | - - Of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96131090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
961320 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | |||||
96132010 | - - Bằng plastic | - - Of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96132090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
961380 | - Bật lửa khác: | |||||
96138010 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp | - - Piezo-electric lighters for stoves and ranges | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96138020 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic | - - Cigarette lighters or table lighters, of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96138030 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic | - - Cigarette lighters or table lighters, other than of plastics | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96138090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
961390 | - Bộ phận: | |||||
96139010 | - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng | - - Refillable cartridges or other receptacles, which constitute parts of mechanical lighters, containing liquid fuel or liquefied gases | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
96139090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 9613
96.13 - Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.
9613.10 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại
9613.20 - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại
9613.80 - Bật lửa khác
9613.90 - Bộ phận
Nhóm này bao gồm:
(1) Các bật lửa cơ. Loại này tạo ra tia lửa, thường bằng một bánh xe có cạnh giáp khi quay tiếp xúc với một viên đá lửa (thường bằng hợp kim fero-xerium).
(2) Các bật lửa điện: Dòng điện từ nguồn điện hoặc pin sinh ra tia lửa, hoặc ở một số dạng mà một số loại điện trở nóng đỏ sinh ra nhiệt.
(3) Các bật lửa hoá học. Trong các dụng cụ này, chất xúc tác (thông thường là bạch kim xốp) nóng đỏ lên bởi một phản ứng xúc tác có sự hiện diện của khí ga.
(4) Các bật lửa không dùng cơ. Một trong các kiểu của dụng cụ này bao gồm một bình chứa nhiên liệu, và một cần kim loại nhỏ có thể tháo mở được (cái đánh lửa) có gắn một điểm bằng thép ở đầu. Khi điểm thép quẹt vào đá gắn phía bên ngoài bình nhiên liệu, một tia lửa phát ra làm cháy vật liệu dễ bắt lửa đặt gần điểm quẹt. Bật lửa xếp trong nhóm này có thể thuộc loại bỏ túi, hoặc đặt trên bàn, hoặc có thể được thiết kế để gắn trên tường, gắn vào bếp ga... nhóm này cũng bao gồm các bật lửa loại dùng trong xe hơi hoặc xe cộ khác. Các bật lửa kết hợp với các đồ vật khác (ví dụ, hộp đựng thuốc lá, hộp phấn, đồng hồ nói chung có mặt hiển thị số, máy tính điện tử) được phân loại theo các Qui tắc giải thích tổng quát. Nhóm này cũng bao gồm các bộ phận có thể xác định là của bật lửa (ví dụ, vỏ bật lửa, bánh xe đánh lửa, bình chứa nhiên liệu rỗng hoặc đầy). Nhóm này không bao gồm các bộ phận đánh lửa của nhóm 36.03, đá lửa (nhóm 36.06), bấc (nhóm 59.08 hoặc 70.19) hoặc nhiên liệu đóng trong các bình chứa (lọ, chai, can...) thuộc loại dùng để cung cấp hoặc bơm lại cho bật lửa châm thuốc lá hoặc các loại bật lửa tương tự (nói chung nhóm 36.06).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 9613
Mã HS của Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc là gì?
Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc thuộc nhóm HS 9613, gồm 10 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 96131010, 96131090, 96132010, 96132090, 96138010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc là 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 9613 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 96)
- 9601 – Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, sa
- 9602 – Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc
- 9603 – Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải
- 9604 – Giần và sàng tay
- 9605 – Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân,
- 9606 – Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm
- 9607 – Khóa kéo và các bộ phận của chúng
- 9608 – Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khá
- 9609 – Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm
- 9610 – Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt
- 9611 – Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc co
- 9612 – Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ m
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ