Mã HS nhóm 8715 – Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng (nhóm HS 8715) gồm 1 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
87150000 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng | Baby carriages and parts thereof | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8715
87.15 - Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng.
Nhóm này bao gồm:
(I) Các xe đẩy trẻ em, có hoặc không gấp, có hai hoặc nhiều bánh và thường đẩy bằng tay (các ghế đẩy, xe đẩy trẻ em, xe nôi, v.v...)
(II) Bộ phận của các xe nêu trên, với điều kiện chúng đáp ứng cả hai tiêu chí sau:
(i) Chúng phải được xác định phù hợp để chi sử dụng hoặc chủ yếu dùng cho các xe của nhóm này. và (ii) Chúng không bị loại trừ bởi các quy định trong Chú giải Phần XVII (xem Chú giải Tổng quan tương ứng). Bộ phận trong Nhóm này bao gồm:
(1) Thân xe để gắn với khung gầm xe, kể cả loại thân của xe đẩy có thể tháo rời để dùng làm nôi.
(2) Khung gầm và bộ phận của nó.
(3) Bánh xe (đã hoặc chưa lắp lốp), và bộ phận của nó.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8715
Mã HS của Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng là gì?
Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng thuộc nhóm HS , gồm 1 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87150000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng là 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 87)
- 8701 – Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
- 8702 – Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể c
- 8703 – Ô tô và các loại xe khác có động cơ được
- 8704 – Xe có động cơ dùng để chở hàng
- 8705 – Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại
- 8706 – Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có
- 8707 – Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có đ
- 8708 – Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ th
- 8709 – Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp k
- 8710 – Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thé
- 8711 – Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (mope
- 8712 – Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ