Mã HS nhóm 8703 – Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua (nhóm HS 8703) gồm 473 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 15%–70%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8703 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua | |||||
870310 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | |||||
87031010 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | - - Golf cars (including golf buggies) and similar vehicles | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87031090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||||||
870321 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87032111 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032112 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032113 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032114 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032115 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | - - - - Sedan | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87032121 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032129 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87032131 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | - - - - - Three-wheeled vehicles | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032139 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87032141 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032142 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032143 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87032144 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032145 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - - Sedan | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87032151 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032159 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87032191 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | - - - - - Three-wheeled vehicles | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032199 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870322 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87032211 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032212 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032213 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032214 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032215 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032216 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032217 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - - Sedan | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87032221 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032229 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032230 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87032241 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032242 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032243 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87032244 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87032245 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87032246 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032247 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - - Sedan | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87032251 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032259 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032290 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870323 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87032311 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032312 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032313 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032314 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87032321 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032322 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032323 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032324 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87032331 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032332 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032333 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032334 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87032335 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032336 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87032341 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032342 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87032351 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87032352 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87032353 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87032354 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87032355 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032356 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032357 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 50 | 75 | 10/8 |
87032358 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87032361 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032362 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032363 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 50 | 75 | 10/8 |
87032364 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87032365 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032366 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032367 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032368 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87032371 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032372 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032373 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87032374 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
870324 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87032411 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032412 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032413 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032414 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032415 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - - Sedan | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87032421 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032429 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87032430 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87032441 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87032442 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87032443 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87032444 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87032445 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
87032449 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87032451 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | 32 | 48 | 10/8 |
87032459 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87032461 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
87032469 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||||||
870331 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87033111 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033112 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033113 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033114 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033115 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033116 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033117 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - - Sedan | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87033121 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033129 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87033131 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | - - - - - Three-wheeled vehicles | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033139 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87033141 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033142 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033143 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87033144 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87033145 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87033146 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033147 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - - Sedan | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||||||
87033151 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | - - - - - Of four-wheel drive | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033159 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87033191 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | - - - - - Three-wheeled vehicles | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033199 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870332 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87033211 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033212 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033213 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033214 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87033221 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033222 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033223 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033231 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033232 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033233 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033234 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033235 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033236 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87033241 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033242 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033243 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87033251 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87033252 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87033253 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87033254 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87033261 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033262 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033263 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033271 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033272 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033273 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033274 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033275 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033276 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Loại khác: | ||||||
87033281 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033282 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033283 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870333 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | |||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87033311 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033312 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033313 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033314 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87033321 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033322 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033331 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033332 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033333 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033334 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87033340 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87033351 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87033352 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87033353 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87033354 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87033361 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033362 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87033371 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033372 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033380 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans), not of four-wheel drive | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87033390 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870340 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87034011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87034016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87034018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87034022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87034025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87034027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87034028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
87034031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||||||
87034032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||||||
87034034 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034036 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||||||
87034041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||||||
87034051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87034053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87034054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87034055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87034056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87034061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87034067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
87034068 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87034071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87034077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87034081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87034087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87034091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87034096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87034097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
87034098 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
870350 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87035011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87035016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87035018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87035022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87035025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87035027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87035028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
87035031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||||||
87035032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||||||
87035034 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87035035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035036 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||||||
87035041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87035044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87035045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87035046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87035047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||||||
87035051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87035055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87035056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87035061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87035071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87035081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87035091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87035097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870360 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87036011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87036016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87036018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87036022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87036025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87036027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87036028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
87036031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||||||
87036032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||||||
87036034 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036036 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||||||
87036041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||||||
87036051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87036053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87036054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87036055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87036056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87036061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87036067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
87036068 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87036071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87036077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87036081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87036087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87036091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87036096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
87036097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, of four-wheel drive | chiếc | 47 | 70.5 | 10/8 |
87036098 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc, not of four-wheel drive | chiếc | 52 | 78 | 10/8 |
870370 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87037011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87037016 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037017 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87037018 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037019 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037021 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87037022 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037023 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037024 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87037025 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037026 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87037027 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87037028 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
87037031 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||||||
87037032 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037033 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||||||
87037034 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87037035 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037036 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||||||
87037041 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037042 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037043 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87037044 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87037045 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87037046 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87037047 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||||||
87037051 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037052 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037053 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037054 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87037055 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||||||
87037056 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037057 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037058 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | ||||||
87037061 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037062 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037063 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037064 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037065 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037066 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037067 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87037071 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037072 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037073 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037074 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037075 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037076 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037077 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||||||
87037081 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037082 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037083 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037084 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037085 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037086 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037087 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87037091 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037092 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037093 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037094 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037095 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037096 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87037097 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870380 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87038011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038016 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038017 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - Sedan | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038018 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87038019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
87038091 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87038092 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87038093 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | 15 | 22.5 | 10/8 |
87038094 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87038095 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87038096 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87038097 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - Sedan | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87038098 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87038099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
870390 | - Loại khác: | |||||
| - - Dạng CKD (SEN): | ||||||
87039011 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039012 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039013 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039014 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039015 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039016 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - Motor-homes | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039017 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - Sedan | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039018 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
87039019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 C | 150% thuế MFN | 10/8 |
| - - Loại khác: | ||||||
87039091 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | - - - Go-karts | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87039092 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | - - - All-Terrain Vehicles (ATV) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87039093 | - - - Ô tô cứu thương | - - - Ambulances | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87039094 | - - - Ô tô tang lễ | - - - Hearses | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87039095 | - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - Prison vans | chiếc | 20 | 30 | 10/8 |
87039096 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - Motor-homes | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87039097 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | - - - Sedan | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87039098 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | - - - Other motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans) | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
87039099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 70 | 105 | 10/8 |
Chú giải nhóm 8703
87.03 - Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.
8703.10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21 - - Loại dung tích xilanh không quá 1.000cc.
8703.22 - - Loại dung tích xilanh trên 1.000cc nhưng không quá 1500cc.
8703.23 - - Loại dung tích xilanh trên 1.500cc nhưng không quá 3.000cc.
8703.24 - - Loại dung tích xilanh trên 3.000cc.
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31 - - Loại dung tích xilanh không vượt quá 1.500cc.
8703.32 - - Loại dung tích xilanh trên 1.500cc nhưng không quá 2.500cc.
8703.33 - - Loại dung tích xilanh trên 2.500cc.
8703.40 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston được đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài
8703.50 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài
8703.60 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston được đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài
8703.70 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài
8703.80 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8703.90 - Loại khác.
Nhóm này bao gồm nhiều loại xe có động cơ khác nhau (bao gồm cả xe vừa chạy trên mặt đất vừa có thể lội nước) được thiết kế để chở người; tuy vậy, nhóm này không bao gồm xe có động cơ thuộc nhóm 87.02. Các xe trong nhóm này có thể được lắp các loại động cơ khác nhau (động cơ piston đốt trong, động cơ điện, tua bin khí, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston và một hoặc nhiều động cơ điện.v.v). Nhóm bao gồm:
(1) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy trên tuyết; xe chơi golf và các phương tiện tương tự
(a) Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để chạy trên tuyết; (ví dụ, xe chạy bằng máy trên tuyết và băng).
(b) Xe chơi golf và các phương tiện tương tự.
(2) Các phương tiện khác
(a) Xe có động cơ (VD: limousine, taxi, ô tô thể thao và ô tô đua).
(b) Các phương tiện vận tải chuyên dụng như ô tô cứu thương, ô tô chở tù nhân và ô tô tang lễ.
(c) Ô tô nhà ở lưu động (xe cắm trại v.v) phương tiện dùng để vận chuyển người, được trang bị đặc biệt để ở (với các thiết bị dùng cho việc ngủ, nấu ăn, vệ sinh.vv).
(d) Phương tiện bốn bánh có động cơ với khung dạng ống, với một hệ thống điều khiển kiểu xe có động cơ (VD: hệ thống điều khiển dựa trên nguyên lý Ackerman). Theo mục đích của nhóm này, xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) là những xe có chỗ ngồi tối đa cho 9 người (cả lái xe), bên trong có thể được sử dụng, vừa để chở người vừa để chở hàng mà không cần thay đổi lại kết cấu. Việc phân loại xe có động cơ trong nhóm này được xác định bởi chức năng chính là được thiết kế để chở người, không phải loại được thiết kế để chở hàng hóa (nhóm 87.04). Những đặc trưng này đặc biệt hữu ích trong việc phân loại đối với trường hợp xe có động cơ tổng trọng lượng danh định nhỏ hơn 5 tấn và loại có một khoang cho cả người lái và hành khách và khoang khác được sử dụng để chở người và vận chuyển hàng hóa. Loại này bao gồm các xe có động cơ được biết đến là “xe đa dụng” (ví dụ xe tải van, xe thể thao đa dụng - SUV, một số loại xe bán tải). Các tính năng sau đây biểu thị cho các đặc tính thiết kế áp dụng cho xe có động cơ thuộc nhóm này:
(a) Ghế cố định với các thiết bị an toàn (ví dụ đai an toàn hoặc điểm cố định và phụ kiện để cài đai an toàn) cho mỗi người hoặc các điểm cố định và phù hợp để cài đặt thiết bị an toàn phía đằng sau của lái xe và hành khách ngồi trước; các ghế này có thể được cố định, gấp lại cất đi, có thể di chuyển hoặc gập lại được.
(b) Cửa sổ phía sau dọc 02 bên khung xe.
(c) Cửa bên hông, cửa tự động, cửa nâng hoặc cửa, với cửa sổ ở bên hông hoặc phía sau.
(d) Không có tấm hoặc thanh chắn giữa khoang của lái xe và ghế trước với khoang sau có thể được sử dụng để chở người và vận chuyển hàng hóa.
(e) Tại khoang hành khách phía sau có các tính năng tiện ích và nội thất đầy đủ và được kết hợp với khu vực khách ngồi (như thảm trải sàn, lọc gió, đèn nội thất, gạt tàn) Nhóm bao gồm các phương tiện ba bánh hạng nhẹ như: - các phương tiện được gắn động cơ và bánh xe máy, vv mà căn cứ theo cấu trúc cơ khí của chúng, có những đặc tính của xe có động cơ thông thường, nó có hệ thống lái của xe có động cơ hoặc cả số lùi lẫn vi sai; các phương tiện được gắn trên một trục hình chữ T, có hai bánh bên sườn được điều khiển độc lập bằng các động cơ điện chạy bằng ắc qui điện riêng biệt. Những phương tiện này thường được vận hành bởi một tay cầm điều khiển trung tâm mà tài xế có thể khởi động, tăng tốc, phanh, dừng hoặc lùi phương tiện, hoặc lái sang phải hoặc sang trái bằng cách áp dụng một mô men xoắn vi sai cho bánh lái hoặc xoay bánh trước. Các phương tiện ba bánh có đặc điểm mô tả nêu trên được xếp vào nhóm 87.04 nếu chúng được thiết kế dùng để chở hàng. Những phương tiện thuộc nhóm này có thể thuộc loại có bánh hơi hoặc loại bánh xích. Các phương tiện, mà có sự kết hợp giữa động cơ đốt trong dạng piston và một hoặc nhiều động cơ điện, được biết đến như là “các phương tiện điện hybrid - HEVs”. Đối với mục đích tạo động năng những phương tiện này nhận năng lượng từ cả nhiên liệu đốt lẫn từ thiết bị lưu trữ năng lượng điện (VD: bình ắc qui điện, tụ điện, bánh đà /máy phát điện). Có nhiều loại xe điện hybrid, mà có thể được phân biệt bởi cấu tạo hệ truyền động (chẳng hạn như hybrid song song có cả động cơ đốt trong và động cơ điện, hybrid loạt sử dụng điện pin, hydrid phân chia năng lượng điện hoặc hybrid loạt - song song) và theo mức độ hybrid hoá (ví dụ, full hybrid (hybrid mạnh), mild hybrid (hybrid trung) và plug-in hybrid (hybrid sạc)). Xe điện plug-in hybrid (PHEV) là những phương tiện có thể sạc lại ắc quy điện bằng cách cắm chúng vào ổ cắm điện lưới hoặc trạm sạc. Các phương tiện được đẩy bằng một hoặc nhiều động cơ điện chạy bằng bộ ắc quy điện được gọi là “Các phương tiện chạy điện (EV)”. Tuy nhiên, các phương tiện có nguồn điện, chẳng hạn như máy phát điện xoay chiều/bộ khởi động tích hợp, chỉ được sử dụng cho các chức năng không có động cơ đẩy thì không được phân loại là HEV. Những nguồn năng lượng này có thể được sử dụng để chạy các hệ thống stop-start và có thể có hệ thống quản lý sạc và hệ thống phanh tái tạo năng lượng. Những phương tiện như vậy có thể được gọi là có “công nghệ hybrid” hoặc là “micro hybrid”, nhưng không có động cơ điện để tạo động lực. Các phương tiện được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho trò chơi di chuyển trong công viên giải trí và các trò chơi hội chợ, ví dụ, trò chơi xe đụng (nhóm 95.08).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8703
Mã HS của Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua là gì?
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua thuộc nhóm HS 8703, gồm 473 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87031010, 87031090, 87032111, 87032112, 87032113…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua dao động từ 15% đến 70%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8703 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 87)
- 8701 – Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
- 8702 – Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể c
- 8704 – Xe có động cơ dùng để chở hàng
- 8705 – Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại
- 8706 – Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có
- 8707 – Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có đ
- 8708 – Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ th
- 8709 – Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp k
- 8710 – Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thé
- 8711 – Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (mope
- 8712 – Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe
- 8713 – Các loại xe dành cho người tàn tật, có h
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ