Mã HS nhóm 8704 – Xe có động cơ dùng để chở hàng

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Xe có động cơ dùng để chở hàng (nhóm HS 8704) gồm 237 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–70%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8704Xe có động cơ dùng để chở hàng
870410- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
87041013- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn- - - g.v.w. not exceeding 5 tchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87041014- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 tchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87041015- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn- - - g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87041016- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn- - - g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 tchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87041017- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 45 tchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87041018- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 45 tchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - Loại khác:
87041031- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn- - - g.v.w. not exceeding 5 tchiếc50758/10
87041032- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 tchiếc50758/10
87041033- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn- - - g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tchiếc50758/10
87041034- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn- - - g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 24 tchiếc50758/10
87041035- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn- - - g.v.w. exceeding 24 t but not exceeding 38 tchiếc10158/10
87041036- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 38 t but not exceeding 45 tchiếc10158/10
87041037- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 45 tchiếc058/10
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
870421- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87042111- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87042112- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up truckschiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87042113- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehicleschiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87042119- - - - Loại khác- - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - Loại khác:
87042121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87042122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87042123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87042124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87042125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87042126- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up truckschiếc701058/10
87042127- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehicleschiếc701058/10
87042129- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc701058/10
870422- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042211- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87042219- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87042221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87042222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87042223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87042224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87042225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87042229- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc50758/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042231- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87042239- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87042241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87042242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87042243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87042245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87042246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tchiếc10158/10
87042247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tchiếc10158/10
- - - - - Loại khác:
87042251- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - - - - g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tchiếc50758/10
87042259- - - - - - Loại khác- - - - - - Otherchiếc30458/10
870423- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042311- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87042319- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87042321- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87042322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87042323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87042324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87042325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87042329- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc2537.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042351- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87042359- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87042361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87042362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87042363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87042364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87042365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87042366- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc2537.58/10
87042369- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc2537.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87042371- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87042379- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87042381- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc058/10
87042382- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc058/10
87042384- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc058/10
87042385- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc058/10
87042386- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc058/10
87042389- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc058/10
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
870431- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87043111- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87043112- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up truckschiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87043113- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehicleschiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87043119- - - - Loại khác- - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - Loại khác:
87043121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87043122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87043123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87043124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87043125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87043126- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up truckschiếc701058/10
87043127- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehicleschiếc701058/10
87043129- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc701058/10
870432- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043211- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87043219- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87043221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87043222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87043223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87043224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87043225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87043229- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc701058/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043231- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87043239- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87043241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87043242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87043243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87043244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87043245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87043248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - - - Other, of a g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tchiếc701058/10
87043249- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc4567.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043251- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87043259- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87043261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87043262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87043263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87043264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87043265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87043269- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc3552.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043272- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87043279- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87043281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87043282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87043283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87043284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87043285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87043286- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc2537.58/10
87043289- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc2537.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87043291- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87043292- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87043293- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc058/10
87043294- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc058/10
87043295- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc058/10
87043296- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc058/10
87043297- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc058/10
87043298- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc058/10
87043299- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc058/10
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
870441- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87044111- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87044119- - - - Loại khác- - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - Loại khác:
87044121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87044122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87044123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87044124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87044125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87044126- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up truckschiếc701058/10
87044127- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehicleschiếc701058/10
87044129- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc701058/10
870442- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044211- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87044219- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87044221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87044222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87044223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87044224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87044225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87044229- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc50758/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044231- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87044239- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87044241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87044242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87044243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87044245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87044246- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tchiếc10158/10
87044247- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuables, g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tchiếc10158/10
- - - - - Loại khác:
87044251- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - - - - g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tchiếc50758/10
87044259- - - - - - Loại khác- - - - - - Otherchiếc30458/10
870443- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044311- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87044319- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87044321- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87044322- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87044323- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87044324- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87044325- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87044329- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc2537.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044351- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87044359- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87044361- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87044362- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87044363- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87044364- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87044365- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87044369- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc2537.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87044371- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87044379- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87044381- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc058/10
87044386- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc058/10
87044389- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc058/10
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
870451- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
87045111- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87045119- - - - Loại khác- - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - Loại khác:
87045121- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87045122- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87045123- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87045124- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87045125- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87045126- - - - Ô tô pick-up (1)- - - - Pick-up truckschiếc701058/10
87045127- - - - Xe ba bánh (SEN)- - - - Three-wheeled vehicleschiếc701058/10
87045129- - - - Loại khác- - - - Otherchiếc701058/10
870452- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045211- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87045219- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87045221- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87045222- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87045223- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87045224- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87045225- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87045229- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc701058/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045231- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87045239- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87045241- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87045242- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87045243- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87045244- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87045245- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87045248- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - - - Other, g.v.w. exceeding 6 t but not exceeding 10 tchiếc701058/10
87045249- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc4567.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045251- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87045259- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87045261- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87045262- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87045263- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87045264- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87045265- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87045269- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc3552.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045272- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87045279- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87045281- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc20308/10
87045282- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải- - - - - Refuse/garbage collection vehicles having a refuse compressing devicechiếc20308/10
87045283- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn- - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)chiếc20308/10
87045284- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị- - - - - Armoured cargo vehicles for transporting valuableschiếc10158/10
87045285- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)- - - - - Hooklift lorries (trucks)chiếc20308/10
87045286- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc2537.58/10
87045289- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc2537.58/10
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
87045291- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếcTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 150% thuế MFN8/10
87045292- - - - - Loại khác- - - - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - - - Loại khác:
87045293- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)- - - - - Refrigerated lorries (trucks)chiếc058/10
87045294- - - - - Ô tô tự đổ- - - - - Dumperschiếc058/10
87045299- - - - - Loại khác- - - - - Otherchiếc058/10
870460- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
87046011- - - Ô tô pick-up (1)- - - Pick-up truckschiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87046012- - - Xe ba bánh (SEN)- - - Three-wheeled vehicleschiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
87046019- - - Loại khác- - - OtherchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
87046021- - - Ô tô pick-up (1)- - - Pick-up truckschiếc701058/10
87046022- - - Xe ba bánh (SEN)- - - Three-wheeled vehicleschiếc701058/10
87046029- - - Loại khác- - - Otherchiếc701058/10
- - Loại khác:
87046091- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 tchiếc701058/10
87046092- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn- - - g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tchiếc701058/10
87046093- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 tchiếc2537.58/10
87046094- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 45 tchiếc058/10
870490- Loại khác:
87049010- - Dạng CKD (SEN)- - Completely Knocked DownchiếcTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 C150% thuế MFN8/10
- - Loại khác:
87049091- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn- - - g.v.w. not exceeding 5 tchiếc701058/10
87049092- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn- - - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 10 tchiếc701058/10
87049093- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn- - - g.v.w. exceeding 10 t but not exceeding 20 tchiếc701058/10
87049094- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 20 t but not exceeding 45 tchiếc2537.58/10
87049095- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn- - - g.v.w. exceeding 45 tchiếc058/10

Chú giải nhóm 8704

87.04 - Xe có động cơ dùng để chở hàng (+).

8704.10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ.

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel)

8704.21 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn.

8704.22 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

8704.23 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn.

- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

8704.31 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn.

8704.32 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn.

- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:

8704.41 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn

8704.42 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

8704.43 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn

- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:

8704.51 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn

8704.52 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn

8704.60 - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực

8704.90 - Loại khác

Đặc biệt nhóm này bao gồm: Xe tải và xe van thông thường (có sàn phẳng, che bạt, đóng kín...); xe giao hàng và xe van các loại, xe chuyển đồ; xe tải dỡ hàng tự động (xe ben thùng lật); xe xitéc (có hoặc không trang bị bơm); xe tải trang bị hệ thống làm lạnh hoặc cách nhiệt; xe tải có cấu tạo nhiều sàn để vận chuyển các bình axit, các chai khí butan, v.v...; xe tải hạng nặng khung hạ có cầu nghiêng để vận chuyển bồn chứa, máy nâng hoặc máy đào, các biến thế điện,...; xe tải có kết cấu đặc biệt để chở bê tông ướt, trừ các xe tải trộn bê tông thuộc nhóm 87.05; xe tải thu gom rác có hoặc không lắp thiết bị bốc xếp, nén ép hoặc làm ẩm, v.v... Nhóm này cũng bao gồm xe ba bánh hạng nhẹ, như là: - loại lắp với động cơ và các bánh xe của môtô, v.v..., loại này do cấu trúc cơ học của chúng, mang những đặc tính của xe ô tô thông thường, đó là kiểu hệ thống lái loại như của xe ô tô, hoặc có cả số lùi và bộ vi sai - loại lắp trên một khung gầm hình chữ T, hai bánh sau của chúng được điều khiển độc lập bởi động cơ điện chạy ắc quy riêng biệt. Những xe này thường được điều khiển bằng một cần điều khiển trung tâm duy nhất mà người lái dùng để khởi động, để tăng tốc, giảm tốc, đứng lại và lùi phương tiện, cũng như quay sang trái hoặc sang phải nhờ bộ truyền động vi sai lắp vào các bánh lái hoặc quay bánh trước. Xe ba bánh với các đặc tính mô tả ở trên được phân loại vào nhóm 87.03 nếu chúng được thiết kế để chở người. Việc phân loại xe có động cơ trong nhóm này được xác định bởi chức năng chính là được thiết kế để hàng hóa, không phải loại được thiết kế để chở người (nhóm 87.03). Những đặc trưng này đặc biệt hữu ích trong việc phân loại đối với trường hợp xe có động cơ có tổng trọng lượng danh định nhỏ hơn 5 tấn, có một khoang sau đóng tách biệt hoặc một sàn (platform) mở phía sau thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa, nhưng có thể có ghế dài đằng sau mà không có đai an toàn, điểm cố định hoặc các tiện nghi cho hành khách và gấp ngược lại để có thể cho phép sử dụng toàn bộ sàn phía sau để vận chuyển hàng hóa. Loại này bao gồm các xe có động cơ được biết đến là “xe đa dụng” (ví dụ xe tải van, xe bán tải và xe thể thao đa dụng - SUV). Các tính năng sau đây biểu thị cho các đặc tính thiết kế áp dụng cho xe có động cơ thuộc nhóm này

(a) Các ghế dài mà không có các thiết bị an toàn (ví dụ đai an toàn hoặc điểm hoặc thiết bị cố định để cài đai an toàn) hoặc tiện nghi cho hành khách tại khu vực phía sau đằng sau khu vực lái xe và ghế hành khách ngồi trước; các ghế này thường gấp lại được để có thể sử dụng toàn bộ sàn phía sau (xe tải van) hoặc có một sàn tách biệt (xe bán tải) để vận chuyển hàng hóa;

(b) Khoang tách biệt dành cho lái xe và hành khách và một khu vực tách biệt có các vách ngăn và một cửa hậu (xe bán tải);

(c) Không có cửa sổ phía sau dọc hai bên khung; Có cửa bên hông, cửa tự động hoặc cửa mà không có cửa sổ, trên vách ngăn hoặc phía đằng sau để chất hoặc dỡ hàng hóa (xe tải van);

(d) Có tấm hoặc thanh chắn giữa khoang của lái xe và hành khách phía trước với khoang sau;

(e) Tại khoang để hàng kết hợp chở hành khách không có các tính năng tiện ích với nội thất đầy đủ, được kết hợp với khu vực khách ngồi (như không có thảm trải sàn, thông gió, đèn nội thất, gạt tàn) Nhóm này cũng bao gồm:

(1) Xe tự đổ, xe được cấu tạo chắc chắn, với phần thân là thùng lật hoặc thùng có nắp ở đáy, được thiết kế để chuyên chở đất đá hoặc các loại vật liệu khác. Những phương tiện này có khung gầm cứng hoặc có khớp nối, thường được trang bị loại bánh xe dùng cho địa hình không có đường quốc lộ và có thể chạy trên nền đất mềm. Nhóm này bao gồm các xe tự đổ hạng nặng và hạng nhẹ; loại hạng nhẹ đôi khi có đặc trưng là có một ghế quay theo hai hướng đối diện, hai ghế quay ngược chiều nhau hoặc hai tay lái, cho phép lái xe quay mặt lại với thùng xe để điều khiển xe đổ hàng.

(2) Xe chạy đường ngắn, Các xe này được dùng trong hầm mỏ để chuyên chở than hoặc quặng từ máy đục đến các băng tải. Đấy là những xe hạng nặng có trọng tâm thấp, có bánh lốp và có động cơ điện hoặc động cơ piston đốt trong; chúng tự động dỡ hàng bằng băng truyền đặt ở sàn xe.

(3) Xe ô tô tự bốc hàng được trang bị các tời kéo, các thiết bị nâng, v.v… nhưng chúng được thiết kế chủ yếu cho việc chuyên chở.

(4) Các xe tải chạy cả trên ray và trên bộ được thiết kế đặc biệt để có thể di chyển trên cả đường ray và trên đường bộ. Những xe loại này, với các bánh xe hơi không làm việc khi chạy trên ray, được lắp ở phía trước và phía sau một bộ phận chuyển hướng có thể nâng lên bằng một kích thuỷ lực cho phép xe chạy được trên đường bộ. Khung gầm xe ô tô, đã lắp động cơ (engine) và cabin, cũng được xếp trong nhóm này. Nhóm này cũng loại trừ:

(a) Xe nâng hạ container (nâng bên trong) dùng trong nhà máy, kho tàng, bến cảng, sân bay ... để nâng hạ những hàng có kích thước dài hoặc côngtennơ (nhóm 84.26).

(b) Các xe vừa bốc dỡ vừa chở hàng trong hầm mỏ (nhóm 84.29)

(c) Các xe môtô, xe mô tô tay ga hoặc các xe đạp máy khác, được chế tạo để chở hàng như xe mô tô, xe ba bánh giao hàng, ... chúng không có đặc tính của phương tiện ba bánh của nhóm này (nhóm 87.11).

Chú giải chi tiết phân nhóm.

Phân nhóm 8704.10 Các xe tự đổ này thường có thể được phân biệt với các xe chở hàng khác (đặc biệt là các xe tải ben) bởi các đặc tính sau:

- Thùng xe tự đổ được chế tạo bằng các tấm thép có độ bền cao; phần trước của thùng được kéo dài lên trên cabin của lái xe để bảo vệ buồng lái; toàn bộ hoặc một phần sau xe dốc lên phía sau;

- Một số trường hợp, buồng lái chỉ bằng nửa chiều rộng sàn thực tế;

- Thiếu bộ phận hãm trục;

- Công suất hệ thống phanh lớn;

- Bị hạn chế tốc độ tối đa và phạm vi hoạt động;

- Lốp đặc chủng để chạy trên nền đất;

- Tỷ lệ giữa tự trọng của xe và trọng tải tối đa của hàng hoá không vượt quá 1:1,6 do kết cấu vững chắc của xe;

- Thùng xe có thể được đốt nóng bằng khí xả để chống đông cứng hay kết dính nguyên vật liệu chứa trong đó. Tuy nhiên, cũng cần phải chú ý là một số xe tự đổ được thiết kế đặc biệt để làm việc trong hầm mỏ hay đường hầm, ví dụ, xe có cửa mở ở đáy thùng xe. Chúng mang một số đặc điểm nêu ở trên, nhưng không có cabin và thùng xe không có phần kéo dài lên phía trước để bảo vệ buồng lái. Các phân nhóm 8704.21, 8704.22, 8704.23, 8704.31 và 8704.32 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế của xe là tổng trọng lượng có tải tối đa của xe khi chạy trên đường được thiết kế bởi nhà sản xuất. Tổng trọng lượng đó gồm: trọng lượng của bản thân xe, trọng lượng hàng tối đa theo thiết kế, trọng lượng của người lái xe và bình nhiên liệu ở trạng thái đầy.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8704

Mã HS của Xe có động cơ dùng để chở hàng là gì?

Xe có động cơ dùng để chở hàng thuộc nhóm HS 8704, gồm 237 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87041013, 87041014, 87041015, 87041016, 87041017…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Xe có động cơ dùng để chở hàng là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Xe có động cơ dùng để chở hàng dao động từ 0% đến 70%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Xe có động cơ dùng để chở hàng là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Xe có động cơ dùng để chở hàng có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8704 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 87)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ