Mã HS nhóm 8706 – Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 (nhóm HS 8706) gồm 13 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8706Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
87060011- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01- - For agricultural tractors of heading 87.01chiếc10158/10
87060019- - Loại khác- - Otherchiếc10158/10
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
87060021- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)- - For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans)chiếc30458/10
87060022- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn- - Other, for vehicles with g.v.w. not exceeding 24 tchiếc30458/10
87060023- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn- - Other, for vehicles with g.v.w. exceeding 24 tchiếc30458/10
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
87060031- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự- - For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicleschiếc2740.58/10
87060032- - Dùng cho ô tô cứu thương- - For ambulanceschiếc2740.58/10
87060033- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)- - For motor cars (including station wagons and sports cars, but not including vans)chiếc2740.58/10
87060034- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)- - For vehicles specially designed for travelling on snowchiếc2740.58/10
87060039- - Loại khác- - Otherchiếc2740.58/10
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
87060041- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn- - For vehicles with g.v.w. not exceeding 24 tchiếc30458/10
87060042- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn- - For vehicles with g.v.w. exceeding 24 tchiếc30458/10
87060050- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05- For vehicles of heading 87.05chiếc10158/10

Chú giải nhóm 8706

8706 - Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

Nhóm này gồm khung gầm hoặc tổ hợp thân xe với khung gầm (kết cấu khung xe hoặc khung với thân xe liền khối), của các xe cơ giới thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05, đã lắp động cơ, hệ thống truyền động, cơ cấu lái và các cầu xe (có hoặc chưa có bánh xe). Nghĩa là Nhóm này gồm những xe cơ giới chưa có thân xe. Tuy nhiên, các khung gầm xếp trong nhóm này có thể được lắp nắp đậy máy, kính chắn gió, chắn bùn trên bánh xe, các bậc lên xuống và bảng khí cụ (có hoặc không có thiết bị). Khung gầm vẫn thuộc nhóm này, cho dù chúng có hay không có lốp, chế hoà khí hoặc ắc quy hoặc những thiết bị điện khác. Tuy nhiên, nếu các bộ khung gầm đó là một máy kéo hoàn chỉnh hoặc một máy kéo gần như hoàn chỉnh hoặc các phương tiện tương tự khác sẽ không nằm trong Nhóm này. Nhóm này cũng loại trừ:

(a) Các khung gầm có lắp động cơ và cabin, carbin có thể hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn chỉnh (ví dụ chưa có chỗ ngồi) (nhóm 87.02 đến 87.04) (xem chú thích 3 của Chương này).

(b) Các khung gầm chưa lắp động cơ, đã hoặc chưa lắp các bộ phận máy khác (nhóm 87.08).

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8706

Mã HS của Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là gì?

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 thuộc nhóm HS 8706, gồm 13 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87060011, 87060019, 87060021, 87060022, 87060023…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 dao động từ 10% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8706 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 87)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ