Mã HS nhóm 8707 – Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 (nhóm HS 8707) gồm 11 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 10%–30%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8707 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |||||
870710 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
87071010 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | - - For go-karts and golf cars (including golf buggies) and similar vehicles | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
87071020 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | - - For ambulances | chiếc | 30 | 45 | 8/10 |
87071030 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết | - - For vehicles specially designed for travelling on snow | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
87071090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
870790 | - Loại khác: | |||||
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||||||
87079011 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 | - - - Driver's cabin for vehicles of subheading 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 or 8701.29 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87079019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | ||||||
87079021 | - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | - - - For motor cars (including stretch limousines but not including coaches, buses, minibuses or vans) | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
87079029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
87079030 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | - - For vehicles of heading 87.05 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87079040 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ | - - Driver's cabin for dumpers designed for off-highway use | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
87079090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 27 | 40.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8707
87.07 - Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 8703
8707.90 - Loại khác
Nhóm này bao gồm các thân xe (kể cả cabin) của các xe cơ giới, từ nhóm 8701 đến 8705. Nhóm này không chỉ bao gồm các thân xe được thiết kế để lắp trên khung gầm mà còn bao gồm thân của các xe không có khung gầm (trường hợp đó thân xe đã được thiết kế để gắn động cơ và các trục xe); ngoài ra nhóm này còn bao gồm cả các thân xe liền khối trong đó một số bộ phận của khung gầm được lắp lên thân xe. Nhóm này bao gồm nhiều kiểu thân xe dùng cho các loại xe khác nhau (ví dụ xe chở người, xe tải và xe chuyên dụng). Chúng thường được làm bằng thép, bằng hợp kim nhẹ, bằng gỗ hoặc bằng nhựa. Chúng có thể được trang bị hoàn chỉnh (ví dụ với tất cả thiết bị và đồ phụ trợ như: bảng khí cụ, ngăn hành lý, ghế ngồi và đệm, tấm trải sàn, khoan để hành lý và trang thiết bị điện). Thân xe chưa hoàn chỉnh cũng thuộc nhóm này, ví dụ thân xe còn phải lắp thêm kính chắn gió hoặc cửa, hoặc thân xe chưa bọc nệm ghế hoặc chưa sơn xong. Các loại buồng lái (ví dụ dùng cho xe tải, máy kéo) cũng được xếp trong nhóm này.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8707
Mã HS của Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là gì?
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 thuộc nhóm HS 8707, gồm 11 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87071010, 87071020, 87071030, 87071090, 87079011…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 dao động từ 10% đến 30%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8707 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 87)
- 8701 – Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
- 8702 – Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể c
- 8703 – Ô tô và các loại xe khác có động cơ được
- 8704 – Xe có động cơ dùng để chở hàng
- 8705 – Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại
- 8706 – Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có
- 8708 – Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ th
- 8709 – Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp k
- 8710 – Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thé
- 8711 – Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (mope
- 8712 – Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe
- 8713 – Các loại xe dành cho người tàn tật, có h
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ