Mã HS nhóm 8708 – Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 (nhóm HS 8708) gồm 119 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 5%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8708 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | |||||
870810 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | |||||
87081010 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87081090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | ||||||
87082100 | - - Dây đai an toàn | - - Safety seat belts | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
870822 | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | |||||
87082210 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082220 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082230 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | - - - For vehicles of heading 87.02, 87.04 or 87.05 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
870829 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | ||||||
87082911 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082915 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - Door armrests for vehicles of heading 87.03 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082916 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - Other, for vehicles of heading 87.03 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082917 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | - - - - For vehicles of subheading 8704.10 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082918 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | - - - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082920 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | - - - Parts of safety seat belts | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87082992 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||||||
87082993 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | - - - - - Interior trim fittings; mudguards | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082994 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | - - - - - Hood rods | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082995 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | ||||||
87082996 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | - - - - - Interior trim fittings; mudguards | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082997 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | - - - - - Hood rods | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082998 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87082999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
870830 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | |||||
87083010 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||||||
87083021 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | - - - Brake drums, brake discs or brake pipes | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87083029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87083030 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | - - Brake drums, brake discs or brake pipes for vehicles of heading 87.02 or 87.04 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87083090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
870840 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | |||||
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | ||||||
87084011 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 18 | 27 | 8/10 |
87084013 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | - - - For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87084014 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87084019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | ||||||
87084025 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87084026 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87084027 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | - - - For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87084029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - Bộ phận: | ||||||
87084091 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87084092 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87084099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
870850 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | |||||
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | ||||||
87085011 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87085013 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | - - - For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | chiếc | 7 | 10.5 | 8/10 |
87085015 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87085019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | ||||||
87085025 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87085026 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87085027 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | - - - For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87085029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Bộ phận: | ||||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||||||
87085091 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | - - - - Crown wheels and pinions | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87085092 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||||||
87085094 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | - - - - Crown wheels and pinions | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87085095 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87085096 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | - - - - Crown wheels and pinions | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
87085099 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
870870 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | |||||
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | ||||||
87087015 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87087016 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | ||||||
87087017 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | - - - - For vehicles of subheading 8704.10 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087018 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | ||||||
87087021 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
87087022 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
87087023 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | - - - For vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10) | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
87087029 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | ||||||
87087031 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
87087032 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087033 | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | - - - For dumpers designed for off-highway use with g.v.w. exceeding 45 t | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087034 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | - - - For vehicles of heading 87.02 or other vehicles of heading 87.04 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087039 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
87087095 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
87087096 | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | - - - For vehicles of heading 87.02 or 87.04 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087097 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87087099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
870880 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | |||||
| - - Hệ thống giảm chấn: | ||||||
87088015 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87088016 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87088017 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | - - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05 | chiếc | 7 | 10.5 | 8/10 |
87088019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 7 | 10.5 | 8/10 |
| - - Bộ phận: | ||||||
87088091 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87088092 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87088099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | ||||||
870891 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Két nước làm mát: | ||||||
87089115 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089116 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | ||||||
87089117 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | - - - - - For vehicles of subheading 8704.10 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089118 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - - Bộ phận: | ||||||
87089191 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089193 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - Drain plugs, for vehicles of heading 87.03 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089194 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | - - - - Drain plugs, for vehicles of heading 87.02 or 87.04 (excluding subheading 8704.10) | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089195 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - Other, for vehicles of heading 87.03 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
870892 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | |||||
87089210 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089220 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | ||||||
87089251 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | - - - - Silencers (mufflers) and exhaust pipes | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089252 | - - - - Bộ phận (SEN) | - - - - Parts | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | ||||||
87089261 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | - - - - Silencers (mufflers) and exhaust pipes | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089262 | - - - - Bộ phận (SEN) | - - - - Parts | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089290 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
870893 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | |||||
87089350 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089360 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87089370 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | - - - For vehicles of heading 87.04 or 87.05 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089390 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
870894 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | |||||
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | ||||||
87089411 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87089419 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87089494 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - For vehicles of heading 87.01 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089495 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
87089499 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
870895 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | |||||
87089510 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | - - - Safety airbags with inflater system | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089590 | - - - Bộ phận | - - - Parts | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
870899 | - - Loại khác: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | ||||||
87089911 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | - - - - Unassembled fuel tanks; engine brackets | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | ||||||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | ||||||
87089921 | - - - - - Thùng nhiên liệu | - - - - - Fuel tanks | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089924 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | - - - - - Lower half of the fuel tank; fuel caps; filler pipes; filler hose assembly; fuel tank bands | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089925 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | - - - - - Other parts | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089930 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | - - - - Accelerator, brake or clutch pedals | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
87089940 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | - - - - Battery carriers or trays and brackets therefor | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089950 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | - - - - Radiator shrouds | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | ||||||
87089961 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | - - - - - For vehicles of heading 87.02 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089962 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | - - - - - For vehicles of heading 87.03 | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089963 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | - - - - - For vehicles of heading 87.04 | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
87089970 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | - - - - Engine brackets | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089980 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
87089991 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | - - - - Unassembled fuel tanks; engine brackets | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
87089999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8708
87.08 - Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó.
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả cabin).
8708.21 - - Dây đai an toàn.
8708.22 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này
8708.29 - - Loại khác.
8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó.
8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng
8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng
8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng
8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc)
- Các bộ phận và phụ kiện khác
8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng.
8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng.
8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó.
8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của nó
8708.95 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó
8708.99 - - Loại khác
Nhóm này bao gồm toàn bộ các phụ tùng và bộ phận phụ trợ của xe cơ giới từ nhóm 87.01 đến 87.05, với điều kiện là chúng phải đáp ứng cả hai điều kiện sau đây:
(i) Chúng phải được xác định là bộ phận phù hợp để sử dụng duy nhất và chủ yếu cho các loại phương tiện trên. và (ii) Chúng phải không bị loại trừ theo các qui định của các Chú giải cho Phần XVII (xem phần Chú giải tổng quát tương ứng). Các phụ tùng và bộ phận phụ trợ thuộc nhóm này gồm:
(A) Khung gầm xe cơ giới đã lắp ráp (đã hoặc chưa lắp bánh xe nhưng không có động cơ) và các phụ tùng đi kèm (dầm dọc, thanh dọc, thanh ngang; đỡ hệ thống treo, giá đỡ thùng xe, động cơ, bậc lên xuống, ắc quy, bình chứa nhiên liệu v.v...)
(B) Các bộ phận của thân xe và phụ kiện của chúng, ví dụ các tấm lót sàn xe, thành xe, tấm chắn trước hoặc sau, khoang hành lý, v.v ...; cửa và các bộ phận của nó; nắp ca pô; cửa sổ đã được gắn khung, cửa sổ được trang bị nhiệt điện trở và đầu nối điện, khung cửa sổ; bậc lên xuống; tấm hướng gió (vè xe); chắn bùn; bảng khí cụ; các nắp của bộ tản nhiệt; các giá đỡ của biển số xe; ba đờ xốc và các bộ phận của nó; giá đỡ cột lái; các giá chở hành lý phía ngoài xe; các tấm che nắng; các thiết bị sưởi và làm tan giá không dùng điện, loại này sử dụng nhiệt sinh ra từ động cơ xe; các dây đai an toàn để bảo vệ người được thiết kế gắn cố định trong xe; các thảm trải sàn xe (trừ loại làm bằng vải hoặc cao su mềm đã lưu hoá), v.v... Các cụm chi tiết (gồm kết cấu khung gầm thân xe) chưa có tính chất của thân xe chưa hoàn chỉnh, ví dụ không cửa, không tấm hướng gió (vè xe), không mui che máy (ca-pô) và không nắp đậy sau xe... cũng xếp vào nhóm này chứ không phải ở nhóm 87.07
(C) Các bộ ly hợp (côn, đĩa, thuỷ lực, tự động, ..., nhưng trừ các bộ ly hợp điện từ thuộc nhóm 85.05), các vỏ ly hợp, các đĩa ma sát và đòn ly hợp, các tấm ma sát
(D) Các loại hộp số (hộp truyền lực) (cơ khí, truyền động tăng tốc, hộp số bán tự động (gài số trước khi số được sang), điện cơ, tự động v.v...); các cơ cấu biến đổi mô men; vỏ hộp số; các trục (trừ các bộ phận bên trong động cơ hoặc mô tơ); các bánh răng hộp số; các khớp ly hợp dẫn động trực tiếp và cần chuyển số, v.v...
(E) Cầu chủ động, cầu chủ động có gắn bộ vi sai; cầu bị động (trước hoặc sau); vỏ của bộ truyền động vi sai; các bánh răng hộp số hành tinh (đồng tâm) ; các trục bánh xe; trục thứ cấp (các gối trục), các giá đỡ trục thứ cấp.
(F) Các bộ phận và các cụm truyền động khác (ví dụ trục dẫn động, bán trục, bánh răng, hệ thống bánh răng, các vòng bi trục trơn, các cơ cấu giảm tốc, khớp các đăng (khớp trục cần đẩy). Tuy nhiên, nhóm này trừ các bộ phận bên trong động cơ như tay biên (tay dên), thanh đẩy (xú bắp) và con đội xú pắp thuộc nhóm 84.09 và các trục khuỷu, trục cam và bánh đà thuộc nhóm 84.83.
(G) Các bộ phận của hệ thống lái (ví dụ, ống trục lái, các cần và thanh kéo chuyển hướng lái, thanh nối khớp lái; vỏ trụ lái; các giá đỡ thanh răng; các cơ cấu trợ lực lái).
(H) Các loại phanh (phanh guốc, phanh quanh đai, phanh đĩa...) và các bộ phận của chúng (đĩa phanh, tang phanh, các xi lanh phanh, má phanh, bình dầu cho phanh thuỷ lực, vv...); trợ lực phanh và các bộ phận của chúng.
(IJ) Các giảm sóc treo (ma sát, thuỷ lực ...) và các bộ phận treo khác (trừ các lò xo), các thanh xoắn.
(K) Bánh xe chạy trên đường bộ (bằng thép cán, có nan hoa v.v ...) có hoặc chưa có lốp; xích và bộ bánh xe dùng cho xe bánh xích; các vành bánh, đĩa, các nắp trục bánh xe và nan hoa.
(L) Các bộ phận điều khiển, ví dụ như vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái, hộp cơ cấu lái, trục tay lái; cần chuyển số và cần phanh tay; chân ga, chân phanh và bàn đạp ly hợp; các thanh nối của phanh, ly hợp.
(N) Các dây cáp bộ ly hợp, cáp phanh, cáp bộ tăng tốc và các dây cáp tương tự, gồm một vỏ ngoài dẻo và một cáp bên trong di chuyển được. Chúng là sợi cáp có độ dài nhất định có gắn đầu nối.
(O) Túi khí an toàn các loại với hệ thống bơm phồng (ví dụ., túi khí phía người lái, phía hành khách, các túi khí được lắp đặt tại các ốp cửa để bảo vệ phía bên cạnh hoặc túi khí được lắp đặt tại trần xe để bảo vệ đầu) và các bộ phận của chúng. Hệ thống bơm phồng bao gồm ngòi nổ và chất nổ đẩy trong một ống chứa dẫn luồng khí trực tiếp vào túi khí. Nhóm này không bao gồm các cảm biến từ xa hoặc các thiết bị điều khiển điện tử, vì chúng không được xem là bộ phận của hệ thống bơm phồng. Nhóm này không bao gồm các xilanh thuỷ lực hoặc xi lanh khí thuộc nhóm 84.12.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8708
Mã HS của Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là gì?
Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 thuộc nhóm HS 8708, gồm 119 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87081010, 87081090, 87082100, 87082210, 87082220…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 dao động từ 5% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8708 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 87)
- 8701 – Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
- 8702 – Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể c
- 8703 – Ô tô và các loại xe khác có động cơ được
- 8704 – Xe có động cơ dùng để chở hàng
- 8705 – Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại
- 8706 – Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có
- 8707 – Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có đ
- 8709 – Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp k
- 8710 – Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thé
- 8711 – Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (mope
- 8712 – Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe
- 8713 – Các loại xe dành cho người tàn tật, có h
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ