Mã HS nhóm 8714 – Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13

Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 (nhóm HS 8714) gồm 30 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–45%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.

Mã HSMô tả (VN)Mô tả (EN)ĐVTNK ưu đãiNK thông thườngVAT
8714Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
871410- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
87141010- - Yên xe- - Saddleskg/chiếc3552.58/10
87141020- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa- - Spokes and nippleskg/chiếc32488/10
87141030- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng- - Frame and forks including telescopic fork, rear suspension and parts thereofkg/chiếc32488/10
87141040- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng- - Gearing, gearbox, clutch and other transmission equipment and parts thereofkg/chiếc32488/10
87141050- - Vành bánh xe- - Wheel rimskg/chiếc32488/10
87141060- - Phanh và bộ phận của chúng- - Brakes and parts thereofkg/chiếc32488/10
87141070- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng- - Silencers (mufflers) and parts thereofkg/chiếc32488/10
87141090- - Loại khác- - Otherkg/chiếc32488/10
871420- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
87142011- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm- - - Of a diameter (including tyres) exceeding 75 mm but not exceeding 100 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmkg/chiếc058/10
87142012- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm- - - Of a diameter (including tyres) exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm, provided that the width of any wheel or tyre fitted thereto is not less than 30 mmkg/chiếc058/10
87142019- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc058/10
87142090- - Loại khác- - Otherkg/chiếc058/10
- Loại khác:
871491- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
87149110- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.20kg/chiếc40608/10
- - - Loại khác:
87149191- - - - Bộ phận của càng xe đạp- - - - Parts for forkskg/chiếc40608/10
87149199- - - - Loại khác- - - - Otherkg/chiếc40608/10
871492- - Vành bánh xe và nan hoa:
87149210- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.20kg/chiếc4567.58/10
87149290- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc40608/10
871493- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
87149310- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.20kg/chiếc4567.58/10
87149390- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc4567.58/10
871494- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
87149410- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.20kg/chiếc4567.58/10
87149490- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc40608/10
871495- - Yên xe:
87149510- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.20kg/chiếc4567.58/10
87149590- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc4567.58/10
871496- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
87149610- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)- - - For bicycles of subheading 8712.00.20kg/chiếc4567.58/10
87149690- - - Loại khác- - - Otherkg/chiếc4567.58/10
871499- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
87149911- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)- - - - Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessorieskg/chiếc4567.58/10
87149912- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)- - - - Chain wheels and cranks; other partskg/chiếc4567.58/10
- - - Loại khác:
87149991- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)- - - - Handle bars, pillars, mudguards, reflectors, carriers, control cables, lamp brackets or bracket lugs; other accessorieskg/chiếc4567.58/10
87149993- - - - Ốc bắt đầu nan hoa- - - - Nipples for spokeskg/chiếc4567.58/10
87149994- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)- - - - Chain wheels and cranks; other partskg/chiếc4567.58/10

Chú giải nhóm 8714

87.14 - Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13.

8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật

- Loại khác:

8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng.

8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa .

8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe.

8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng.

8714.95 - - Yên xe.

8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng.

8714.99 - - Loại khác.

Nhóm này gồm các bộ phận và phụ kiện dùng cho xe môtô (kể cả xe máy gắn bàn đạp), cho các xe đạp có động cơ phụ trợ, xe môtô thùng, xe đạp không có động cơ, hoặc xe chuyên chở người tàn tật, miễn là chúng phải đáp ứng cả hai điều kiện sau:

(i) Chúng phải được xác định phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại xe trên. và (ii) Chúng phải không bị loại trừ bởi các qui định của Chú giải XVII (xem chú giải tổng quát tương ứng). Các bộ phận và phụ kiện trong nhóm này bao gồm:

(1) Thân xe và các bộ phận của chúng dùng cho các xe ba bánh chở hàng, môtô thùng hoặc xe cho người tàn tật (mui, cửa, sàn, v.v...)

(2) Khung gầm và khung xe, và các bộ phận của chúng.

(3) Cụm bánh răng, hộp số, bộ ly hợp và thiết bị truyền động khác, và các bộ phận của chúng, dùng cho xe môtô.

(4) Bánh xe và bộ phận của chúng (moay-ơ (đùm bạc đạn), vành, nan hoa, v.v...)

(5) Líp đĩa xích xe (Free-wheel sprocket-wheels).

(6) Cơ cấu dẫn hướng (derailleurs), và cơ cấu chuyển tốc độ khác (gear mechanisms) và bộ phận của chúng.

(7) Bộ bàn đạp và bộ phận của chúng (đĩa, đùi, trục, v.v...), các bàn đạp và bộ phận của nó (trục,v.v...); các bánh tỳ (cố định bàn đạp với chân đạp).

(8) Cần đạp khởi động, các cần và khớp điều khiển khác.

(9) Phanh các loại (phanh đòn, phanh dầu, phanh trống, phanh trục, phanh lắp trong moay-ơ (đùm bạc đạn), phanh đĩa,...) và bộ phận của chúng (như cần, giá đỡ, tang phanh, guốc phanh dùng cho phanh đùm, đòn gánh đối với phanh đòn).

(10) Ghi đông, khớp nối ghi đông và tay cầm (bằng lie, bằng plastic, v.v...)

(11) Yên xe và cọc yên (seat-posts); vỏ yên.

(12) Càng xe, bao gồm cả càng xe kiểu ống lồng và các bộ phận của nó (mũ, lưỡi, càng xe, v.v...)

(13) Các ống tuýp và các rắc co cho khung.

(14) Các giảm sóc thủy lực và các bộ phận của chúng.

(15) Các chắn bùn và giá đỡ của nó (cần chống, thanh kẹp, v.v...)

(16) Tấm phản quang (có khung).

(17) Các bộ phận bảo vệ quần áo, (trừ các lưới thuộc nhóm 56.08), chắn xích; bàn để chân và bộ phận bảo vệ cẳng chân.

(18) Các chân chống xe môtô.

(19) Các mui che cho xe scooter, các nắp che bánh xe dự phòng của xe scooter.

(20) Các ống giảm âm(tiêu âm) và các bộ phận.

(21) Các bình chứa nhiên liệu.

(22) Các kính chắn gió.

(23) Các giá đỡ hàng, giá lắp đèn, và giá treo bi đông nước.

(24) Các cần kéo đẩy và tay quay để dẫn động xe, đệm tựa và giá điều chỉnh đệm tựa, bàn để chân và để đùi, các thanh tì tay, v.v... ở xe lăn dùng cho người tàn tật.

(25) Các dây cáp dẫn động ly hợp, dây phanh, dây ga và các dây cáp tương tự có vỏ bọc ngoài mềm và lõi cáp di động bên trong. Chúng là sợi cáp đã cắt theo một chiều dài nhất định và có gắn các bộ phận ở đầu mút.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 8714

Mã HS của Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 là gì?

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 thuộc nhóm HS 8714, gồm 30 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 87141010, 87141020, 87141030, 87141040, 87141050…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.

Thuế nhập khẩu Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 là bao nhiêu?

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 dao động từ 0% đến 45%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.

Thuế GTGT (VAT) của Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 là bao nhiêu?

Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?

Nhiều mã HS thuộc nhóm 8714 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.

Nhóm hàng liên quan (Chương 87)

Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.

Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ