Mã HS nhóm 8546 – Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ (nhóm HS 8546) gồm 4 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–10%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8546 | Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ | |||||
85461000 | - Bằng thuỷ tinh | - Of glass | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
854620 | - Bằng gốm, sứ: | |||||
85462010 | - - Cách điện xuyên của máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và cách điện của thiết bị ngắt mạch | - - Transformer bushings and circuit breaker insulators | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85462090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85469000 | - Loại khác | - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8546
85.46 - Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ.
8546.10 - Bằng thủy tinh
8546.20 - Bằng gốm, sứ
8546.90 - Loại khác
Vật cách điện thuộc nhóm này được dùng để cố định, đỡ hoặc dẫn hướng các dây dẫn điện, đồng thời cách ly chúng về điện với các dây dẫn khác hoặc với đất, v.v.... Nhóm này không bao gồm các bộ phận cách điện để gắn (trừ vật cách điện) cho máy, thiết bị hoặc đồ dùng điện; các bộ phận lắp ráp này được xếp vào nhóm 85.47 nếu chúng bao gồm toàn bộ vật liệu cách điện (trừ bất kỳ chi tiết nhỏ nào bằng kim loại được gắn trong suốt quá trình đúc chỉ nhằm cho mục đích lắp ráp). Thường có mối liên hệ giữa kích thước của vật cách điện và điện áp (kích thước lớn khi điện áp cao, kích thước nhỏ hơn khi điện áp thấp). Tương tự như vậy, hình dạng của nhiều kiểu vật liệu cách điện bị ảnh hưởng bởi các điều kiện về điện, nhiệt và cơ. Bề mặt bên ngoài rất nhẵn để ngăn không cho lắng đọng những chất dẫn điện như nước, muối, bụi, oxit và khói. Vật cách điện thường có dạng chuông, dạng xếp nếp, hình vại, hình trụ hoặc có dạng khác. Một số loại có cấu trúc theo cách mà khi ở trong vị trí, chúng có thể chứa dầu để ngăn sự nhiễm bẩn bề mặt bởi vật liệu dẫn điện. Vật cách điện có thể được làm từ bất kỳ vật liệu cách điện nào, thường rất cứng và không xốp, ví dụ, vật liệu gốm (sứ, steatite), thủy tinh, bazan nóng chảy, cao su cứng, plastic hoặc vật liệu cách điện tổng hợp. Chúng có thể gồm những thiết bị gắn cố định (ví dụ, công son kim loại, đinh vít, bu lông, kẹp, dây buộc, dây móc, chốt, mẫu chữ thập, đầu bọc, que, kìm để treo hoặc móc). Vật cách điện có gắn các sừng kim loại hoặc các tấm bảo vệ hoặc các bộ phận khác tạo thành thiết bị chống sét bị loại trừ (nhóm 85.35). Vật liệu cách điện được dùng cho các cáp lộ thiên, ví dụ, trong hệ thống viễn thông, hệ thống điện, hệ thống truyền động bằng điện (tầu hoả, tàu điện, xe điện, ....), và cũng cho các hệ thống lắp đặt trong nhà hoặc cho máy và thiết bị điện nhất định. Các vật cách điện thuộc nhóm này bao gồm:
(A) Vật cách điện treo, chẳng hạn:
(1) Các vật cách điện kiểu chuỗi treo. Chúng được dùng chủ yếu cho các hệ thống ngoài trời và có nhiều phần tử cách điện. Dây hoặc cáp dẫn điện được gắn cố định tại cuối mỗi điểm lắp đặt, được treo trên một thiết bị đỡ phù hợp (tay cột, cáp treo,..). Chúng gồm cả các cách điện kiểu chụp hoặc nắp, cách điện kiểu vại kép, kiểu xích liên tục; kiểu thanh nối.
(2) Các vật cách điện treo khác (ví dụ, dưới dạng cầu, chuông, ròng rọc, v.v... ) dùng cho những đường dây trên không ứng dụng vào tàu hoả, xe điện, cần trục,..., hoặc cho ăng ten.
(B) Các vật cách điện cứng. Loại này có thể được gắn với giá đỡ (ví dụ, móc kim loại, chốt hoặc tương tự); hoặc chúng có thể không gắn kèm thiết bị đỡ, nhưng được thiết kế ra để gắn vào các cột điện hoặc các cột điện báo,..., hoặc gắn vào tường, gắn trên trần, đặt dưới sàn nhà,...., bằng đinh, vít, bulông,.... Các cách điện có gắn thiết bị đỡ cố định có thể được tạo thành từ 2 hay nhiều bộ phận; các loại không có thiết bị đỡ thường là những bộ đơn. Chúng có nhiều hình dạng khác nhau (ví dụ, chuông, nón, trụ, nút ấn, ròng rọc).
(C) Các vật cách điện xuyên. Được dùng để đưa dây hoặc cáp điện xuyên tường,.... Chúng thường có nhiều dạng (ví dụ, dạng nón hoặc nón kép, dạng đĩa, dạng măng sông, dạng ống và dạng ống bẻ) Nhóm này không bao gồm ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng được cách điện (nhóm 85.47).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8546
Mã HS của Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ là gì?
Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ thuộc nhóm HS 8546, gồm 4 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85461000, 85462010, 85462090, 85469000…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ dao động từ 0% đến 10%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳ có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8546 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ