Mã HS nhóm 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay (nhóm HS 8502) gồm 17 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–20%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8502 | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay | |||||
| - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel): | ||||||
85021100 | - - Công suất không quá 75 kVA | - - Of an output not exceeding 75 kVA | chiếc | 15 | 22.5 | 8/10 |
850212 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | |||||
85021210 | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 125 kVA | - - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 125 kVA | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85021220 | - - - Công suất trên 125 kVA nhưng không quá 375 kVA | - - - Of an output exceeding 125 kVA but not exceeding 375 kVA | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
850213 | - - Công suất trên 375 kVA: | |||||
85021320 | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | - - - Of an output of 12,500 kVA or more | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85021390 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
850220 | - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
85022010 | - - Công suất không quá 75 kVA | - - Of an output not exceeding 75 kVA | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85022020 | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 100 kVA | - - Of an output exceeding 75 kVA but not exceeding 100 kVA | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85022030 | - - Công suất trên 100 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | - - Of an output exceeding 100 kVA but not exceeding 10,000 kVA | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - - Công suất trên 10.000 kVA: | ||||||
85022042 | - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | - - - Of an output of 12,500 kVA or more | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
85022049 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 10 | 15 | 8/10 |
| - Tổ máy phát điện khác: | ||||||
850231 | - - Chạy bằng sức gió: | |||||
85023110 | - - - Công suất không quá 10.000 kVA | - - - Of an output not exceeding 10,000 kVA | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85023120 | - - - Công suất trên 10.000 kVA | - - - Of an output exceeding 10,000 kVA | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
850239 | - - Loại khác: | |||||
85023910 | - - - Công suất không quá 10 kVA | - - - Of an output not exceeding 10 kVA | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85023920 | - - - Công suất trên 10 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | - - - Of an output exceeding 10 kVA but not exceeding 10,000 kVA | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - - Công suất trên 10.000 kVA: | ||||||
85023932 | - - - - Công suất từ 12.500 kVA trở lên | - - - - Of an output of 12,500 kVA or more | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85023939 | - - - - Loại khác | - - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85024000 | - Máy biến đổi điện quay | - Electric rotary converters | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8502
85.02 - Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay.
- Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).
8502.11 - - Công suất không quá 75 kVA
8502.12 - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA
8502.13 - - Công suất trên 375 kVA
8502.20 - Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
- Tổ máy phát điện khác:
8502.31 - - Chạy bằng sức gió
8502.39 - - Loại khác
8502.40 - Máy biến đổi điện quay
(I) CÁC TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN Thuật ngữ ‘các tổ máy phát điện’ được áp dụng vào tổ hợp một máy phát điện và bất kỳ máy kéo sơ cấp ngoại trừ động cơ điện (ví dụ, tua-bin thủy lực, tua-bin hơi nước, bánh xe gió, máy hơi nước, động cơ đốt trong). Tổ máy phát điện bao gồm máy phát điện và phần kéo sơ cấp được gắn với nhau (hoặc được thiết kế để gắn với nhau) thành một khối hoặc được gắn trên một bệ chung (xem các chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), được phân loại ở đây với điều kiện chúng đi cùng nhau (ngay cả khi chúng được đóng gói riêng rẽ vì mục đích vận chuyển). Các tổ máy phát điện cho thiết bị hàn được phân loại trong nhóm này khi hiện diện riêng rẽ, không có đầu kẹp que hàn hoặc thiết bị hàn. Tuy nhiên, chúng được loại trừ (nhóm 85.15) khi mà hiện diện cùng đầu kẹp que hàn hoặc thiết bị hàn.
(II) MÁY BIẾN ĐỔI ĐIỆN QUAY Các máy loại này chủ yếu bao gồm một máy phát điện kết hợp một phần kéo sa cấp có động cơ điện, chúng được gắn cố định trên cùng một bệ, dù trong các trường hợp cụ thể hai chức năng được kết hạp thành một tổ hợp với những cuộn dây dùng chung. Chúng được dùng để biến đổi các tính chất của dòng điện (biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều hoặc ngược lại) hoặc để thay đổi các đặc tính cụ thể như là điện áp, tần số hoặc pha của dòng xoay chiều (chẳng hạn tần số từ 50 lên 200 chu kỳ hoặc biến một dòng một pha thành ba pha). Loại máy biến đổi quay khác (đôi khi gọi là máy biến thế quay) được sử dụng để biến đổi dòng một chiều từ điện áp này sang điện áp khác.
BỘ PHẬN
Theo các quy tắc chung phân loại các bộ phận (xem chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), bộ phận của máy móc thuộc nhóm này được phân loại vào nhóm 85.03
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8502
Mã HS của Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay là gì?
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay thuộc nhóm HS 8502, gồm 17 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85021100, 85021210, 85021220, 85021320, 85021390…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay dao động từ 0% đến 20%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8502 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
- 8513 – Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ