Mã HS nhóm 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) (nhóm HS 8507) gồm 36 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8507 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | |||||
850710 | - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: | |||||
85071010 | - - Dùng cho máy bay | - - Of a kind used for aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | ||||||
85071092 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85071095 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85071096 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
85071097 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85071098 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85071099 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
850720 | - Ắc qui axit - chì khác: | |||||
85072010 | - - Dùng cho máy bay | - - Of a kind used for aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
| - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: | ||||||
85072094 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85072095 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85072096 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
| - - - Loại khác: | ||||||
85072097 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85072098 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85072099 | - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cm | - - - - Of a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
850730 | - Bằng niken-cađimi: | |||||
85073010 | - - Dùng cho máy bay | - - Of a kind used for aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85073090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
850750 | - Bằng niken - hydrua kim loại: | |||||
85075010 | - - Dùng cho máy bay | - - Of a kind used for aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85075020 | - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85075090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
850760 | - Bằng ion liti: | |||||
| - - Bộ pin (battery pack): | ||||||
85076031 | - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | - - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85076032 | - - - Dùng cho máy bay | - - - Of a kind used for aircraft | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85076033 | - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | - - - Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85076039 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85076090 | - - Loại khác | - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
850780 | - Ắc qui khác: | |||||
| - - Dùng cho máy bay: | ||||||
85078011 | - - - Bằng sắt-niken | - - - Nickel-iron | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85078019 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85078020 | - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | - - Of a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
85078091 | - - - Bằng sắt-niken | - - - Nickel-iron | chiếc | 20 | 30 | 8/10 |
85078099 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
850790 | - Bộ phận: | |||||
| - - Các bản cực: | ||||||
85079011 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | - - - Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99 | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85079012 | - - - Dùng cho máy bay | - - - Of a kind used for aircraft | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85079019 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
| - - Loại khác: | ||||||
85079091 | - - - Dùng cho máy bay | - - - Of a kind used for aircraft | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85079092 | - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua) | - - - Battery separators, ready for use, of materials other than poly (vinyl chloride) | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85079093 | - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99 | - - - Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99 | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
85079099 | - - - Loại khác | - - - Other | kg/chiếc | 5 | 7.5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8507
85.07 - Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
8507.10 - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston
8507.20 - Ắc qui axit - chì khác
8507.30 - Bằng niken-cađimi
8507.50 - Bằng Nikel - hydrua kim loại
8507.60 - Bằng ion liti
8507.80 - Ắc qui khác
8507.90 - Bộ phận
Ắc quy điện (các pin sạc hoặc pin thứ cấp) được đặc trưng bởi các phản ứng điện hóa học có thể đảo ngược dẫn đến ắc quy có thể nạp được. Chúng được sử dụng để lưu trữ điện và cung cấp khi có yêu cầu. Dòng điện một chiều đi qua ắc quy sản sinh biến đổi hóa học nhất định (sạc); khi các đầu nối của ắc quy được nối với mạch bên ngoài thì các biến đổi hóa chất này sẽ được đảo ngược và sinh ra dòng điện một chiều trong mạch ngoài (xả). Chu kỳ sạc và xả này có thể được lặp đi lặp lại trong suốt thời gian sử dụng ắc quy. Các ắc quy về cơ bản bao gồm một hộp chứa chất điện phân mà trong đó nhúng hai điện cực có được gắn chặt với đầu nối để dùng nối với mạch ngoài. Trong nhiều trường hợp, hộp chứa chia thành các ngăn, mỗi ngăn lại đóng vai trò là một ắc quy; những ngăn này thường được nối tiếp với nhau để tạo ra mức điện áp cao hơn. Một loạt các ngăn khi được nối với nhau được gọi là ắc quy. Một loạt các ác quy cũng có thể được lắp ráp trong một hộp lớn. Các ắc quy này có thể là loại khô hoặc ướt. Các loại ắc qui chủ yếu là:
(1) Ắc qui axit chì, trong đó chất điện phân là a-xít sun-phu-ríc và các điện cực chì dạng tấm hoặc lưới chì có bổ trợ vật liệu hoạt tính.
(2) Ắc qui kiềm, trong đó chất điện phân thông thường là hi-đrô-xít kali hoặc hi-đrô-xít li-ti hoặc clorua thionyl và điện cực là, ví dụ:
(i) Điện cực dương làm từ Niken hoặc một hợp chất của niken và điện cực âm làm từ sắt, cadimi hoặc hydride kim loại:
(ii) Điện cực đương làm từ oxit coban liti và điện cực âm làm từ hỗn hợp graphite;
(iii) Điện cực dương làm từ cacbon và điện cực âm làm từ liti kim loại hoặc hợp kim liti;
(iv) Điện cực dương làm từ oxit bạc và điện cực âm làm từ kẽm. Các điện cực có thể bao gồm các tấm, lưới, que... đơn giản, hoặc các lưới hoặc ống được bao phủ hay nhồi với một chất nhão đặc biệt của vật liệu hoạt tính. Các hộp chứa dùng cho ắc quy chì thường làm bằng thủy tinh hoặc, trong trường hợp ắc quy xe ô tô thì được đúc từ nhựa, cao su cứng, hoặc vật liệu hỗn hợp. Trong các ắc quy cố định lớn, được gia cố chì hoặc thủy tinh, hộp nhựa hoặc gỗ được sử dụng, trong hộp chứa cho các ắc quy kiềm thường dùng sắt hoặc plastic. Ắc quy kiềm có thể có kích thước hoặc hình dạng đặc biệt, được thiết kế để gắn vào các thiết bị mà chúng là nguồn điện. Chúng có thể trong các hộp chống nước. Nhiều ắc quy kiềm có thể có hình dạng bên ngoài của pin hoặc bộ pin của nhóm 85.06. Các ắc qui được sử dụng cho việc cung cấp dòng điện cho một số mục đích, như, xe có động cơ, xe chạy trong sân gôn, xe nâng hàng, dụng cụ cầm tay hoạt động bằng điện, điện thoại di động, máy xử lý dữ liệu tự động xách tay, đèn xách tay. Một vài ắc quy axit-chì được gắn với tỉ trọng kế dùng để đo tỉ trọng của chất điện phân và chỉ báo mức độ làm việc của ắc quy một cách tương đối. Các ắc qui vẫn được phân loại vào nhóm này ngay cả khi chúng không có chứa chất điện phân. Ắc quy chứa một hoặc nhiều pin và mạch điện để nối các pin với nhau, thường được nhắc đến như là “bộ nguồn ắc quy”, cũng thuộc nhóm này, dù chúng có hay không bất kỳ thành phần bổ sung nào mà tạo nên chức năng của ắc quy để lưu giữ và cung cấp năng lượng, hoặc bảo vệ khỏi bị hư hại, như là các bộ nối điện, thiết bị điều khiển nhiệt độ, (ví dụ các điện trở nhiệt) thiết bị bảo vệ mạch điện, và các vỏ bảo vệ. Chúng được phân loại trong nhóm này ngay cả khi chúng được thiết kế sử dụng với một dụng cụ đặc biệt.
BỘ PHẬN
Theo quy tắc chung phân loại các bộ phận (xem Chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), nhóm này còn bao gồm các bộ phận của ắc qui: thí dụ như hộp đựng, vỏ bọc, các tấm và lưới bằng chì, được bao phủ với bột nhão hay không; các vách ngăn bằng mọi vật liệu (trừ bằng cao su lưu hoá không cứng hoặc bằng vật liệu dệt), kể cả các loại xuất hiện dưới dạng tấm, bản phẳng đơn giản cắt theo hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông), đáp ứng các đặc tính kỹ thuật rất chính xác (độ hổng, kích thước...) và ở trạng thái sẵn sàng sử dụng được. Nhóm này không bao gồm:
(a) Phần đầu nối điện (nhóm 85.36).
(b) Ắc qui đã sử dụng hết và các chất phế liệu, phế thải của nó (nhóm 85.49).
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8507
Mã HS của Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) là gì?
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) thuộc nhóm HS 8507, gồm 36 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85071010, 85071092, 85071095, 85071096, 85071097…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) dao động từ 0% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8507 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8508 – Máy hút bụi
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
- 8513 – Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ