Mã HS nhóm 8508 – Máy hút bụi
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Máy hút bụi (nhóm HS 8508) gồm 6 mã HS 8 chữ số. Thuế suất nhập khẩu ưu đãi 0%–25%. Thuế GTGT (VAT) 8% hoặc 10%. Bảng dưới đây liệt kê đầy đủ mã HS 8 chữ số kèm mô tả, đơn vị tính, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế nhập khẩu thông thường và thuế GTGT.
| Mã HS | Mô tả (VN) | Mô tả (EN) | ĐVT | NK ưu đãi | NK thông thường | VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
8508 | Máy hút bụi | |||||
| - Có động cơ điện gắn liền: | ||||||
85081100 | - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít | - - Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
850819 | - - Loại khác: | |||||
85081910 | - - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng | - - - Of a kind suitable for domestic use | chiếc | 25 | 37.5 | 8/10 |
85081990 | - - - Loại khác | - - - Other | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85086000 | - Máy hút bụi khác | - Other vacuum cleaners | chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
850870 | - Bộ phận: | |||||
85087010 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 | - - Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10 | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
85087090 | - - Loại khác | - - Other | kg/chiếc | 0 | 5 | 8/10 |
Chú giải nhóm 8508
85.08 - Máy hút bụi.
- Có động cơ điện gắn liền:
8508.11 - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
8508.19 - - Loại khác
8508.60 - Máy hút bụi loại khác
8508.70 - Bộ phận
Theo chú giải 1(d) chương 85, nhóm này bao gồm các máy hút bụi các loại, dù có hay không là loại cầm tay, bao gồm cả máy hút bụi loại khô và ướt, có hay không kèm theo đồ phụ trợ như chổi xoay, thiết bị làm sạch thảm, đầu hút đa chức năng... Máy hút bụi thực hiện 2 chức năng chính: hút các vật liệu, bao gồm cả bụi bẩn, và lọc luồng không khí. Chức năng hút được thực hiện bởi một tua bin cố định trực tiếp trên trục quay mô tơ, quay ở tốc độ cao. Bụi và các thứ khác được thu lại vào bên trong hoặc một túi đựng rác bên ngoài hoặc đồ chứa khác, luồng không khí hút vào và được lọc cũng được dùng để làm mát mô tơ. Nhóm này bao gồm cả, không kể những cái khác, máy hút bụi loại để chải lông dùng cho ngựa hoặc gia súc khác. Loại trừ khỏi nhóm này là các thiết bị làm sạch thảm bằng cách phun chất lỏng làm sạch lên trên mặt thảm, dung dịch làm sạch sau đó được hút ra mà không có sự kết hợp máy hút bụi khô hay ướt (nhóm 84.51 hoặc 85.09). Nhóm này cũng loại trừ các thiết bị chân không loại được sử dụng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa và thú y khác (nhóm 90.18).
THIẾT BỊ ĐI KÈM CÙNG VỚI MẶT HÀNG CỦA NHÓM NÀY
Máy hút bụi của nhóm này có thể được đi kèm với các thiết bị phụ trợ (phụ kiện) (cho việc chải, đánh bóng, phun thuốc diệt côn trùng...) hoặc các bộ phận có thể thay đổi (thiết bị dùng hút thảm, chải quay, đầu hút đa chức năng....). Các thiết bị này được phân loại ở đây cùng với các bộ phận và phụ kiện đi kèm với máy hút bụi, với điều kiện chúng là loại thường được sử dụng với máy hút bụi. Khi xuất trình riêng rẽ, chúng được phân loại theo bản chất của mặt hàng.
BỘ PHẬN
Theo quy tắc chung phân loại các bộ phận (xem chú giải chi tiết tổng quát phần XVI), bộ phận của các máy nhóm này cũng được phân loại ở đây.
Câu hỏi thường gặp về mã HS 8508
Mã HS của Máy hút bụi là gì?
Máy hút bụi thuộc nhóm HS 8508, gồm 6 mã HS 8 chữ số (ví dụ: 85081100, 85081910, 85081990, 85086000, 85087010…). Xem bảng đầy đủ mã và thuế suất phía trên.
Thuế nhập khẩu Máy hút bụi là bao nhiêu?
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) của Máy hút bụi dao động từ 0% đến 25%. Thuế suất thông thường và ưu đãi đặc biệt theo hiệp định FTA có thể khác — xem chi tiết từng mã trong bảng.
Thuế GTGT (VAT) của Máy hút bụi là bao nhiêu?
Thuế giá trị gia tăng (VAT/GTGT) áp dụng phổ biến là 8% hoặc 10%.
Máy hút bụi có được ưu đãi thuế theo hiệp định FTA nào không?
Nhiều mã HS thuộc nhóm 8508 được hưởng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do Việt Nam tham gia (ATIGA, ACFTA, CPTPP, EVFTA, RCEP…) khi có chứng nhận xuất xứ (C/O) phù hợp. Mức ưu đãi cụ thể tra theo từng mã HS.
Nhóm hàng liên quan (Chương 85)
- 8501 – Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ má
- 8502 – Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện qu
- 8503 – Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng c
- 8504 – Máy biến điện (máy biến áp và máy biến d
- 8505 – Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các
- 8506 – Pin và bộ pin
- 8507 – Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó,
- 8509 – Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điệ
- 8510 – Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ
- 8511 – Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng đi
- 8512 – Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hi
- 8513 – Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ